Học tiếng Trung online qua Skype bài 12 Trung Phương

Khóa học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ


Học tiếng Trung online qua Skype bài 12 là bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thầy Vũ trên kênh diễn đàn học tiếng Trung online ChineMaster. Các bạn chú ý ôn tập lại nội dung bài học hôm trước tại link bên dưới nhé.

Học tiếng Trung online qua Skype bài 11

Tất cả video bài giảng khóa học tiếng Trung online từ trước đến nay của Thầy Vũ đều được lưu trữ trong chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp online bên dưới.

Chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp online


Nội dung bài giảng hôm nay của chúng ta bao gồm rất nhiều kiến thưc mới, lưu trình bài học hôm nay như sau:
  1. Ôn tập lại những từ vựng tiếng Trung đã học từ bài hôm trước
  2. Tập đặt câu tiếng Trung theo các từ mới trong bài học
  3. Luyện dịch tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ Trung sang Việt và từ Việt sang Trung
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề bài học
  5. Chữa bài tập về nhà và bài tập trên lớp
  6. Hướng dẫn cách học từ vựng tiếng Trung sao cho hiệu quả nhất
  7. Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề
  8. Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thông dụng theo bài học
  9. Tổng kết trọng tâm kiến thức bài học hôm nay
Khóa học tiếng Trung online của Thầy Vũ đặc biệt chú trọng tới vấn đề kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Mỗi buổi học trên lớp, học viên đều được huấn luyện cách gõ tiếng Trung sogou pinyin theo nội dung bài giảng Thầy Vũ đưa ra, ví dụ như các mẫu câu tiếng Trung cần dịch sang tiếng Việt, các mẫu câu tiếng Việt cần dịch sang tiếng Trung. Học viên liên tục được luyện tập kỹ năng nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo từng chủ đề của bài học. Bạn nào chưa biết cách gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính thì cần theo dõi Thầy Vũ gõ tiếng Trung trên lớp trong video này nhé.

Chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến của Thầy Vũ rất chú trọng tới kỹ năng ứng dụng kiến thức đã học vào thực tế, trong đó đặc biệt là khóa học tiếng Trung thương mại được Thầy Vũ đầu tư rất nhiều chất xám và tâm huyết vào đó. Các bạn muốn tham gia chương trình giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành thương mại thì đăng ký lớp theo hướng dẫn bên dưới nhé.

Đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại online

Trung tâm tiếng Trung thương mại ChineMaster chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao theo bộ giáo trình chuẩn tiếng Trung thương mại toàn tập của Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn.

Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp ChineMaster tiếp tục khai giảng khóa mới dành cho các bạn học viên mới bắt đầu hoặc chưa biết tý gì tiếng Trung.

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster Quận 10 TP HCM

Khóa học đặt hàng taobao 1688 tmall

Trong các buổi học trên lớp, học viên sẽ được luyện tập kỹ năng làm bài tập luyện thi HSK online thông qua các bộ đề thi thử HSK trực tuyến của Thầy Vũ để giúp các bạn củng cố thật chắc kiến thức đã học và nâng cao thêm trình độ tiếng Trung.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,531
Reaction score
231
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online - Lớp học tiếng Trung online

V1 + O1 + 以及 + V2 + O2

V1 + 着 + V2

干啥 gàn shá Làm gì?

干嘛 gànmá Làm gì?
  1. 今天会议厅里有谁参加?jīntiān huìyì tīng lǐ yǒu shuí cānjiā Hôm nay trong phòng hội nghị có ai tham gia?
  2. 咖啡厅 kāfēi tīng Gian café
  3. 咖啡店 kāfēi diàn Quán café
  4. 大厅 dàtīng Đại sảnh
  5. 等候厅 děnghòu tīng děng hòu tīng
  6. 你到大厅等我一会吧 nǐ dào dàtīng děng wǒ yí huì ba Bạn tới đại sảnh chờ tôi một lúc nhé
  7. 你想在哪儿找英语中心?nǐ xiǎng zài nǎr zhǎo yīngyǔ zhōngxīn Bạn muốn tìm trung tâm tiếng Anh ở đâu?
  8. 购物 gòu wù Mua sắm
  9. 我常去超市购物 wǒ cháng qù chāoshì gòuwù Tôi thường đến siêu thị mua sắm
  10. 周末我去购物中心买东西 zhōumò wǒ cháng qù gòuwù zhōngxīn mǎi dōngxi Cuối tuần tôi thường đến trung tâm mua sắm mua đồ
  11. 商业中心 shāngyè zhōngxīn Trung tâm thương mại
  12. 你的商店有多少服务员?nǐ de shāngdiàn yǒu duōshǎo fúwùyuán Cửa hàng của bạn có bao nhiêu nhân viên phục vụ?
  13. 你叫两个服务员来吧 nǐ jiào liǎng gè fúwùyuán lái ba Bạn gọi hai nhân viên phục vụ đến đi
  14. 我的老师长得很漂亮 wǒ de lǎoshī zhǎng de hěn piàoliang Cô giáo của tôi trông rất là xinh
  15. 她的个子长得怎么样? Tā de gèzi zhǎng de zěnmeyàng Vóc dáng của cô ta trông như thế nào?
  16. 我要大概十个人左右 wǒ yào dàgài shí gè rén zuǒyòu Tôi cần khoảng trên dưới 10 người
  17. 今天晚上八点左右我们在咖啡店见个面吧 jīntiān wǎnshàng bā diǎn zuǒyòu wǒmen zài kāfēidiàn jiàn gè miàn ba Tối nay tầm 20h chúng ta gặp mặt cái ở quán café nhé
  18. 她的身高大概一米七左右 tā de shēngāo dàgài yì mǐ qī zuǒyòu Chiều cao của cô ta khoảng trên dưới 1m7
  19. 讲课的时候我的老师戴眼镜 jiǎngkè de shíhou wǒ de lǎoshī cháng dài yǎnjìng Lúc giảng bài cô giáo của tôi thường đeo kính
  20. 首饰 shǒushì Trang sức
  21. 戴首饰 dài shǒushì Đeo trang sức
  22. 首饰 shǒushì Trang sức
  23. 戴首饰 dài shǒushì Đeo trang sức
  24. 戴手表 dài shǒubiǎo Đeo đồng hồ
  25. 戴帽子 dài màozi Đội mũ
  26. 我在听着音乐呢 wǒ zài tīng zhe yīnyuè ne Tôi đang nghe nhạc đây
  27. 她对着大家说 tā duì zhe dàjiā shuō Cô ta nói trước mọi người
  28. 她对我笑着说 tā duì wǒ xiào zhe shuō Cô ta cười nói đối với tôi
  29. 打领带 dǎ lǐngdài Thắt cà vạt
  30. 今天她打着领带去上班 jīntiān tā dǎ zhe lǐngdài qù shàngbān Hôm nay cô ta thắt cà vạt đi làm
  31. 今天她穿着西服去上班 jīntiān tā chuān zhe xīfú qù shàngbān Hôm nay cô ta mặc vét đi làm
  32. 你想买这幅眼镜吗?nǐ xiǎng mǎi zhè fù yǎnjìng ma Bạn muốn mua cặp kính này không?
  33. 昨天我看见她穿着裙子上班 zuótiān wǒ kànjiàn tā chuān zhe qúnzi shàngbān Hôm qua cô ta mặc váy đi làm
  34. 今天她来这里是干什么的?jīntiān tā lái zhèlǐ shì gàn shénme de Hôm nay cô ta đến đây để làm gì?
  35. 你想主持什么节目?nǐ xiǎng zhǔchí shénme jiémù Bạn muốn dẫn chương trình gì?
  36. 以前你主持过什么节目?yǐqián nǐ zhǔchí guò shénme jiémù Trước đây bạn đã từng dẫn chương trình gì?
  37. 今天晚上谁是支持人?jīntiān wǎnshàng shuí shì zhǔchírén Tối nay ai là người dẫn chương trình?
  38. 在对着麦克风讲话的那个小伙子是谁?zài duì zhe màikèfēng jiǎnghuà de nàge xiǎohuǒzi shì shuí Chàng trai đó đang nói trước micro là ai vậy?
  39. 你帮我扛这个箱子吧 nǐ bāng wǒ káng zhège xiāngzi ba Bạn giúp tôi vác cái vali này đi
  40. 在扛着摄像机的人是谁?zài káng zhe shèxiàngjī de rén shì shuí Người đang vác máy quay phim là ai?
  41. 她刚对你讲什么话?tā gāng duì nǐ jiǎng shénme huà Cô ta vừa nói lời gì với bạn?
  42. 墙上在挂着谁的衣服?qiáng shàng zài guà zhe shuí de yīfu Trên tường đang treo quần áo của ai?
  43. 这幅画你想挂在哪儿? Zhè fú huà nǐ xiǎng guà zài nǎr Bức tranh này bạn muốn treo ở đâu?
  44. 你挂在墙上吧 nǐ guà zài qiáng shàng ba Bạn treo lên tường đi
  45. 你挂在墙上吧 nǐ guà zài qiáng shàng ba Bạn treo lên tường đi
  46. 你在哪儿工作?nǐ zài nǎr gōngzuò Bạn làm việc ở đâu?
  47. 今天你有什么喜事?jīntiān nǐ yǒu shénme xǐshì Hôm nay bạn có chuyện vui gì?
  48. 你参加老师的婚礼吗?nǐ cānjiā lǎoshī de hūnlǐ ma Bạn tham gia đám cưới của cô giáo không?
  49. 婚礼的气氛很热闹 hūnlǐ de qìfēn hěn rènào Bầu không khí của đám cưới rất náo nhiệt
  50. 除夕 chúxī Giao thừa
  51. 除夕的时候我常挂灯笼 chúxī de shíhou wǒ cháng guà dēnglóng Lúc giao thừa tôi thường treo đèn lồng
  52. 这个花瓶你想摆在哪儿?zhège huāpíng nǐ xiǎng bǎi zài nǎr Lọ hoa này bạn muốn bày biện ở đâu?
  53. 办公桌 bàngōngzhuō Bàn làm việc
  54. 你摆在办公桌上吧 nǐ bǎi zài bàngōng zhuō shàng ba Bạn bày trên bàn làm việc đi
  55. 你当过新娘吗?nǐ dāng guò xīnniáng ma Bạn đã từng làm cô dâu chưa?
  56. 以前我当过新郎 yǐqián wǒ dāng guò xīnláng Trước đây tôi đã từng làm chú rể
  57. 今天新郎很帅 jīntiān xīnláng hěn shuài Hôm nay chú rể rất đẹp trai
  58. 老师对我很热情 lǎoshī duì wǒ hěn rèqíng Cô giáo đối với tôi rất nhiệt tình
  59. 最近她对我很冷漠 zuìjìn tā duì wǒ hěn lěngmò Dạo này cô ta đối với rất lạnh nhạt
  60. 这个咖啡店的服务员对客人很热情 zhège kāfēi diàn de fúwùyuán duì kèrén hěn rèqíng Nhân viên của quán café này rất nhiệt tình với khách hàng
  61. 你给老师倒茶吧 nǐ gěi lǎoshī dàochá ba Bạn rót trà cho cô giáo đi
  62. 你给客人倒酒吧 nǐ gěi kèrén dàojiǔ ba Bạn rót rượu cho khách đi
  63. 她不停地给客人倒茶 tā bùtíng de gěi kèrén dàochá Cô ta không ngừng rót trà cho khách
 
Last edited:
Top