Học tiếng Trung online qua Skype bài 14 Trung Phương

Khóa học tiếng Trung online ChineMaster Quận 10


Học tiếng Trung online qua Skype bài 14 Trung Phương là bài giảng trực tuyến lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype của anh Phan Trung Phương do Thầy Vũ phụ trách lớp và chủ nhiệm lớp. Hôm trước chúng ta đã học rất nhiều kiến thức cơ bản về cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung và rất nhiều mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày theo chủ đề bài học.


Các bạn ôn tập lại trọng điểm kiến thức của bài học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype bài 13

Chuyên mục học tiếng Trung online

Hôm nay Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster tiếp tục gửi đến quý vị khán giả và các bạn học viên bài giảng mới nhất của Thầy Vũ livestream trên kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage thi thử HSK online & fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10. Các bạn chú ý theo dõi video dạy học tiếng Trung trực tuyến ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Thầy Vũ nhé. Các bạn học và xem video này có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy để lại bình luận ở ngay bên dưới để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc luôn và ngay trong thời gianh nhanh nhất.

Để có thể học theo kịp tiến độ bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ, các bạn cần luyện tập cách gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé. Trong lúc Thầy Vũ giảng bài sẽ có thêm rất nhiều bài tập củng cố kiến thức ngữ pháp tiếng Trung đã học, đó chính là các bài tập thi thử HSK trực tuyến trên nền tảng thi thử HSK online miễn phí tiengtrunghsk.net nha các bạn.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,505
Reaction score
211
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ - Lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản - Video dạy học tiếng Trung trực tuyến theo sách giáo trình tiếng Trung quyển 4 - Tài liệu học tiếng Trung online miễn phí uy tín và chất lượng được cung cấp bởi Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM Sài Gòn

S + 把 + N + V + O

  1. 你品尝一下我刚做的菜吧 nǐ pǐncháng yí xià wǒ gāng zuò de cài ba Bạn nếm thử món tôi vừa nấu đi
  2. 我想去旅行品尝越南的特色菜 wǒ xiǎng qù lǚxíng pǐncháng yuènán de tèsè cài Tôi muốn đi du lịch thưởng thức món đặc sắc của Việt Nam
  3. 你家乡有什么特色菜吗?nǐ jiāxiāng yǒu shénme cài ma Quê bạn có món gì đặc sắc không?
  4. 我想亲手给你做这个菜 wǒ xiǎng qīnshǒu gěi nǐ zuò zhège cài Tôi muốn tự tay làm món này cho bạn
  5. 你要亲手做才有工作经验 nǐ yào qīnsǒu zuò cái yǒu gōngzuò jīngyàn Bạn phải tự tay làm mới có kinh nghiệm làm việc
  6. 差不多新职员都没有经验 chà būduō xīn zhíyuán dōu méiyǒu jīngyàn Hầu hết nhân viên mới đều không có kinh nghiệm làm việc
  7. 这是最好的方案了 zhè shì zuìhǎo de fāng àn le Đây là phương án tốt nhất rồi
  8. 最好你应该找新工作 zuìhào nǐ yīnggāi zhǎo xīn gōngzuò Tốt nhất bạn nên tìm công việc mới
  9. 最好你别说了 zuì hǎo nǐ bié shuō le Tốt nhất bạn đừng nói nữa
  10. 你把手机给我吧 nǐ bǎ shǒujī gěi wǒ ba Bạn đưa điện thoại cho tôi đi
  11. 学生常把作业交给老师 xuéshēng cháng bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī Học sinh thường nộp bài tập cho cô giáo
  12. 犯罪 fànzuì Phạm tội
  13. 警察 jǐngchá Cảnh sát
  14. 人民把犯罪人交给警察 rénmín bǎ fànzuì rén jiāo gěi jǐngchá Nhân dân giao tội phạm cho cảnh sát
  15. 钥匙 yàoshí Chìa khóa
  16. 你把车钥匙交给她吧 nǐ bǎ chē yàoshí jiāo gěi tā ba Bạn đưa chìa khóa cho cô ta đi
  17. 收拾 shōushi dọn dẹp, thu dọn
  18. 我们要帮妈妈把房间收拾干净 wǒmen yào bāng māma bǎ fángjiān shōushí gānjìng Chúng ta phải giúp mẹ dọn dẹp sạch sẽ căn phòng
  19. 你们把书打开吧 nǐmen bǎ shū dǎkāi ba Các bạn mở sách ra đi
  20. 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuānghu dǎkāi ba Bạn mở cửa sổ ra đi
  21. 你打到我的手机吧 nǐ dǎ dào wǒ de shǒujī ba Bạn nháy vào máy của tôi đi
  22. 你下楼去给老师把门打开吧 nǐ xià lóu qù gěi lǎoshī bǎ mén dǎkāi ba Bạn đi xuống nhà mở cửa cho cô giáo đi
  23. 你帮我把那个沙发搬过来吧 nǐ bāng wǒ bǎ nàge shāfā bān guò lái ba Bạn giúp tôi bê cái sofa kia lại đây đi
  24. 你把这件衣服去洗吧 nǐ bǎ zhè jiàn yīfu qù xǐ ba Bạn đi giặt bộ quần áo này đi
  25. 你把人民币换成美元吧 nǐ bǎ rénmínbì huàn chéng měiyuán ba Bạn đổi nhân dân tệ sang USD đi
  26. 文章 wénzhāng Bài viết
  27. 你把这篇文章翻译成中文吧 nǐ bǎ zhè piān wénzhāng fānyì chéng zhōngwén ba Bạn phiên dịch bài viết này sang tiếng Trung đi
  28. 你把房间钥匙给她吧 nǐ bǎ fángjiān yàoshi gěi tā ba Bạn đưa chìa khóa phòng cho cô ta đi
  29. 你记得把钱带回来吧 nǐ jìdé bǎ qián dài huílái ba Bạn nhớ đem tiền về nhé
  30. 让我来把你送到机场吧 ràng wǒ lái bǎ nǐ sòng dào jīchǎng ba Để tôi chở bạn đến sân bay nhé
  31. 你把椅子搬到楼上去吧 nǐ bǎ yǐzi bān dào lóu shàng qù ba Bạn bê ghế lên nhà đi
  32. 你把车开到门口来接我 nǐ bǎ chē kāi dào ménkǒu lái jiē wǒ ba Bạn lái ô tô tới cổng đến đón tôi đi
  33. 你把车开到学校去接孩子们 nǐ bǎ chē kāi dào xuéxiào qù jiē háizimen ba Bạn lái ô tô tới trường đón bọn trẻ đi
  34. 你把资料放在桌上吧 nǐ bǎ zīliào fàng zài zhuō shàng ba Bạn để tài liệu lên trên bàn đi
  35. 你把花瓶摆在桌上 nǐ bǎ huāpíng bǎi zài zhuō shàng ba Bạn bày lọ hoa lên trên bàn đi
  36. 你把名字写在书上吧 nǐ bǎ míngzi xiě zài shū shàng ba Bạn viết tên lên sách đi
  37. 你把衣服挂在墙上吧 nǐ bǎ yīfu guà zài qiáng shàng ba Bạn treo quần áo lên tường đi
  38. 文件 wénjiàn Văn kiện, file
  39. 文件夹 wénjiàn jiá Folder, tập tài liệu
  40. 你把那个文件发给我吧 nǐ bǎ nàge wénjiàn fā gěi wǒ ba Bạn gửi cái file đó cho tôi đi
  41. 你新建一个文件夹吧 nǐ xīn jiàn yí gè wénjiànjiá ba Bạn tạo mới một cái folder mới đi
  42. 你把它给我拿过来吧 nǐ bǎ tā gěi wǒ ná guò lái ba Bạn lấy nó lại đây cho tôi đi
  43. 你把这个房间布置成会议室吧 nǐ bǎ zhège fángjiān bùzhì chéng huìyì shì ba Bạn bố trí căn phòng này thành phòng họp đi
  44. 你的公司有会场吗?nǐ de gōngsī yǒu huìchǎng ba Công ty của bạn có hội trường không?
  45. 这个会场能做多少人?zhège huìchǎng néng zuò duōshǎo rén Hội trường này ngồi được bao nhiêu người
  46. 这个会场能做大概三百人 zhège huìchǎng néng zuò dàgài sān bǎi rén Hội trường này ngồi được khoảng 300 người
  47. 她是公司的管理员 tā shì gōngsī de guǎnlǐ yuán Cô ta là quản lý viên của công ty
  48. 你找管理员问钥匙吧 nǐ zhǎo guǎnlǐ yuán wèn yàoshí ba Bạn tìm quản lý viên hỏi chìa khóa đi
  49. 她管理公司的很多事 tā guǎnlǐ gōngsī de hěn duō shì Cô ta quản lý rất nhiều việc của công ty
  50. 她要管理职员的时间 tā yào guǎnlǐ zhíyuán de shíjiān Cô ta muốn quản lý thời gian của nhân viên
  51. 谁告诉这个事?shuí gàosu nǐ zhège shì Ai nói cho bạn biết chuyện này?
  52. 你别告诉妈妈这个事啊 nǐ bié gàosu māma zhège shì a Bạn đừng nói cho mẹ biết chuyện này nhé
  53. 你别把这个事告诉妈妈啊 nǐ bié bǎ zhège shì gàosu māma a Bạn đừng nói cho mẹ biết chuyện này nhé
  54. 是谁告诉你的(这个事)?shì shuí gàosu nǐ de (zhège shì) Là ai nói cho bạn biết việc này?
  55. 是秘书告诉我的这个事 shì mìshu gàosu wǒ de zhège shì Là thư ký nói cho tôi biết chuyện này
  56. 职员不能答应我的要求 zhíyuán bù néng dāyìng wǒ de yāoqiú Nhân viên không đáp ứng được yêu cầu của tôi
  57. 学生不能答应老师的要求 xuéshēng bù néng dāyìng lǎoshī de yāoqiú Học sinh không đáp ứng được yêu cầu của thầy cô
  58. 老婆不能答应老公家的要求 lǎopó bù néng dāyìng lǎogōng jiā de yāoqiú Vợ không đáp ứng được yêu cầu của nhà chồng
  59. 生理 shēnglǐ Sinh lý
  60. 你帮我打扫这个房间吧 nǐ bāng wǒ dǎsǎo zhège fángjiān ba Bạn giúp tôi quét dọn căn phòng này đi
  61. 你帮我把这个房间打扫吧 nǐ bāng wǒ bǎ zhège fángjiān dǎsǎo ba Bạn giúp tôi quét dọn căn phòng này đi
  62. 今天谁负责打扫办公室?jīntiān shuí fùzé dǎsǎo bàngōngshì Hôm nay ai phụ trách quét dọn văn phòng
  63. 值班 zhíbān Trực ca làm việc
  64. 今天谁值班?jīntiān shuí zhíbān Hôm nay ai trực ca?
  65. 换班 huànbān Thay cả, đổi ca
  66. 白班 bái bān Ca ngày
  67. 夜班 yèbān Ca đêm
  68. 房间里太闷了,你把窗户打开吧 fángjiān lǐ tài mēn le, nǐ bǎ chuānghu dǎkāi ba Trong phòng bí quá, bạn mở cửa sổ ra đi
  69. 今天天气很闷热,快下雨了 jīntiān tiānqì hěn mēnrè, kuài xiàyǔ le Hôm nay thời tiết rất oi bức, sắp mưa rồi
  70. 你帮我擦桌子吧 nǐ bāng wǒ cā zhuōzi ba Bạn giúp tôi lau bàn đi
  71. 你帮我把桌子擦吧 nǐ bāng wǒ bǎ zhuōzi cā ba Bạn giúp tôi lau bàn đi
  72. 你帮我把窗户擦一下吧 nǐ bāng wǒ bǎ chuānghu cā yí xià ba Bạn giúp tôi lau cửa sổ một chút đi
  73. 现在我点下名 xiànzài wǒ diǎn yí xià míng Bây giờ tôi điểm danh một chút
  74. 今天我起不了床 jīntiān wǒ qǐ bù liǎo chuáng Hôm nay tôi không dậy nổi
  75. 今天上午几点你起的床?jīntiān shàngwǔ jǐ diǎn nǐ qǐ de chuáng Sáng nay mấy giờ bạn thức dậy?
  76. 昨天你看了几个小时的电影?zuótiān nǐ kàn le jǐ gè xiǎoshí de diànyǐng Hôm qua bạn xem phim mấy tiếng đồng hồ?
  77. 你擦眼镜吧 nǐ cā yǎnjìng ba Bạn lau kính mắt đi
 
Last edited:
Top