Học tiếng Trung online qua Skype bài 15 Tú Bùi

ChineMaster

Học tiếng Trung online
Staff member
Joined
Oct 27, 2020
Messages
10,702
Reaction score
10,198
Points
10,112
Age
51
Location
TP HCM
Website
hoctiengtrungonline.com

Khóa học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ


Học tiếng Trung online qua Skype bài 15 Tú Bùi là nội dung bài giảng lớp học tiếng Trung trực tuyến qua ứng dụng Skype Thầy Vũ giảng bài theo bộ giáo trình tiếng Trung 9 quyển từ cơ bản đến nâng cao. Đây là lớp học tiếng Trung giao tiếp online của bạn Đặng Thị Hà với biệt danh là Tú Bùi do Thầy Vũ làm giáo viên chủ nhiệm lớp. Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến được livestream tường thuật trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung và kênh fanpage thi thử HSK online & fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM. Với chất lượng nội dung bài giảng cực kỳ chi tiết và chất lượng, các bạn có thể vào xem miễn phí mà không cần phải chi trả bất kỳ một khoản phí dịch vụ nào. Đây là một trong những kênh đào tạo và giảng các khóa học tiếng Trung online cơ bản đến nâng cao của Th.S Nguyễn Minh Vũ chuyên dạy tiếng Trung giao tiếp online uy tín. Các bạn hãy chia sẻ kênh thông tin vô cùng hữu ích này tới nhiều người bạn khác vào học cùng chúng ta nhé.



Trước khi học sang bài mới, các bạn cần ôn tập lại nội dung kiến thức của bài học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype bài 14

Bên dưới là chuyên mục tổng hợp tất cả video bài giảng Thầy Vũ đã đào tạo các bạn học viên khóa trước cho đến nay. Các bạn có thể tìm lại nhanh chóng tất cả bài giảng được học trên lớp dựa vào tên của các bạn học viên.

Chuyên mục học tiếng Trung online mỗi ngày

Bạn nào đăng ký lớp tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu và tiếng Trung thương mại đàm phán thì xem hướng dẫn chi tiết tại link bên dưới nhé.

Đăng ký lớp tiếng Trung thương mại

Hôm nay chúng ta sẽ học thêm rất nhiều kiến ngữ pháp tiếng Trung mới và từ vựng tiếng Trung, luyện tập đặt câu tiếng Trung .v.v. Lưu trình buổi học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay như sau:
  1. Ôn tập lại những từ vựng tiếng Trung được học hôm trước
  2. Luyện tập đặt câu tiếng Trung dựa vào các từ vựng đã học
  3. Luyện tập kỹ năng dịch tiếng Trung sang tiếng Việt và từ tiếng Việt sang tiếng Trung
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản
  5. Luyện tập đọc bài hội thoại tiếng Trung theo bài học
  6. Làm bài tập nghe hiểu và đọc hiểu trong bộ đề thi thử HSK online
  7. Tổng hợp một số mẫu câu tiếng Trung thông dụng trong bài học
  8. Luyện tập kỹ năng gõ tiếng Trung online trên diễn đàn qua bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin
  9. Tổng kết lại trọng tâm kiến thức được học trong bài giảng hôm nay
Các bạn học viên khóa mới chú ý đăng ký tham gia lớp học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ tại link bên dưới nhé.

Đăng ký lớp học tiếng Trung giao tiếp online

Khóa học tiếng Trung online qua Skype liên tục kín chỗ do lịch làm việc của Thầy Vũ đang bị quá tải trong đợt dịch Covid-19. Nhiều người đã lo lắng không muốn tham gia lớp học offline tại Trung tâm do vấn đề dịch bệnh vẫn còn đang diễn biến phức tạp và chính sự an toàn của học viên. Các bạn lưu ý đăng ký và đóng học phí sớm nhé để được ưu tiên thu xếp lịch học và thời gian học.

Các lớp học tiếng Trung giao tiếp hiện đã có lịch thông báo khai giảng mới nhất trong tháng 3 và tháng 4 năm 2021. Các bạn chú ý xem kỹ thông tin trong link bên dưới nhé.

Thông tin lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Thông tin lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại ChineMaster TP HCM Quận 10

Thông tin khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z

Trên đây là thông tin cơ bản các khóa học đào tạo tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Các bạn lưu ý cập nhập thông tin mới nhất trên kênh diễn đàn học tiếng Trung online nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,621
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype - Lớp học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ - Video giáo trình học tiếng Trung quyển 3
  1. 她戴着一副隐形的眼睛 tā dài zhe yí fù yǐnxíng de yǎnjìng
  2. 天安门在北京市中心 tiān ān mén zài běijīng shì zhōngxīn
  3. 里边正开着教学研讨会呢 lǐbiān zhèng kāi zhe jiàoxué yántǎohuì ne
  4. 穿蓝西服的那位就是我的老师 chuān lán xīfú de nà wèi jiù shì wǒ de lǎoshī
  5. 会上,教授们在认真地讨论,会议的气氛很好 huì shàng, jiàoshòumen zài rènzhēn de tǎolùn, huìyì de qìfēn hěn hǎo
  6. 房间的墙上挂着一张油画 fángjiān de qiáng shàng guà zhe yì zhāng yóuhuà
  7. 我的桌子上摆着全家的照片 wǒ de zhuōzi shàng bǎi zhe quánjiā de zhàopiàn
  8. 她对人很热情,总是笑着跟别人说话 tā duì rén hěn rèqíng, zǒngshì xiào zhe gēn bié rén shuō huà
  9. 昨天的晚会上,玛丽唱了一个歌 zuótiān de wǎnhuì shàng, mǎlì chàng le yí gè gē
  10. 她去年来过一次中国,今年又来了 tā qùnián lái guò yí cì zhōngguó, jīnnián yòu lái le
  11. 很多父母带着孩子来参观这个展览 hěn duō fùmǔ dài zhe háizi lái cānguān zhège zhǎnlǎn
  12. 我只去过一次北京,还没去过上海 wǒ zhǐ qù guò yí cì běijīng, hái méi qù guò shànghǎi
  13. 我给你买来了一件生日礼物,不知道你喜欢不喜欢 wǒ gěi nǐ mǎi lái le yí jiàn shēngrì lǐwù, bù zhīdào nǐ xǐhuān bù xǐhuān
  14. 这个地方以前我没有来过 zhège dìfāng yǐqián wǒ méiyǒu lái guò
  15. 我们下了课就去买票吧 wǒmen xià le kè jiù qù mǎi piào ba
  16. 她穿着一条裙子 tā chuān zhe yì tiáo qúnzi
  17. 她吃了饭就躺在床上 tā chī le fàn jiù tǎng zài chuáng shàng
  18. 我一进房间就看见墙上挂着一幅画 wǒ yí jìn fángjiān jiù kànjiàn qiáng shàng guà zhe yì fú huà
  19. 她已经病了一个多星期了 tā yǐjīng bìng le yí gè duō xīngqī le
  20. 我们在房间里谈着话 wǒmen zài fángjiān lǐ tán zhe huà
  21. 中国的商店星期日也不关门,非常好 zhōngguó de shāngdiàn xīngqī rì yě bù guān mén, fēicháng hǎo
  22. 她身上穿着一件红大衣 tā shēn shàng chuān zhe yí jiàn hóng dàyī
  23. 你去过老师家做客吗?nǐ qù guò lǎoshī jiā zuòkè ma
  24. 你去老师家做过客吗?nǐ qù lǎoshī jiā zuò guò kè ma
  25. 她长得越来越胖 tā zhǎng de yuèláiyuè pàng
  26. 天气变得越来越冷 tiānqì biàn de yuèláiyuè lěng
  27. 她对我越来越不热情 tā duì wǒ yuèláiyuè bú rèqíng
  28. 你的故事越来越有意思 nǐ de gùshi yuèláiyuè yǒu yìsi
  29. 我对这里的生活越来越习惯 wǒ duì zhèlǐ de shēnghuó yuèláiyuè xíguàn
  30. 她越说越流利 tā yuè shuō yuè liúlì
  31. 产品越好越贵 chǎnpǐn yuè hǎo yuè guì
  32. 她越跑越快 tā yuè pǎo yuè kuài
  33. 你帮我打的吧 nǐ bāng wǒ dǎdí ba
  34. 你常去哪儿打的?nǐ cháng qù nǎr dǎdí
  35. 你的饭馆还有空座吗? nǐ de fànguǎn hái yǒu kōngzuò ma
  36. 房间里还有空座吗?fángjiān lǐ hái yǒu kōngzuò ma
  37. 你喜欢四合院建筑吗?nǐ xǐhuān sìhéyuàn jiànzhù ma
  38. 你去院子找她吧 nǐ qù yuànzi zhǎo tā ba
  39. 你家有院子吗?nǐ jiā yǒu yuànzi ma
  40. 你的院子里种着什么树?nǐ de yuànzi lǐ zhòng zhe shénme shù
  41. 我的院子里种着很多花 wǒ de yuànzi lǐ zhòng zhe hěn duō huā
  42. 我的院子里种着三棵树 wǒ de yuànzi lǐ zhòng zhe sān kē shù
  43. 今年我的枣树结着很多花 jīnnián wǒ de zǎoshù jiē zhe hěn duō huā
  44. 我可以尝一尝你做的菜吗?wǒ kěyǐ cháng yì cháng nǐ zuò de cài ma
  45. 老师做的菜很好吃,你尝一下吧 lǎoshī zuò de cài hěn hǎochī, nǐ cháng yí xià ba
  46. 什么时候你想盖新房子?shénme shíhou nǐ xiǎng gài xīn fángzi
  47. 我住在那个住宅小区 wǒ zhù zài nàge zhùzhái xiǎoqū
  48. 现在城市建的楼房越来越多 xiànzài chéngshì jiàn de lóufáng yuèláiyuè duō
  49. 什么时候你搬到新房子?shénme shíhou nǐ bān dào xīn fángzi
  50. 这个周末我搬到楼房住 zhège zhōumò wǒ bān dào lóufáng zhù
  51. 你没有搬到楼房跟我住,真遗憾 nǐ méiyǒu bān dào lóufáng gēn wǒ zhù, zhēn yíhàn
  52. 你没有通过这个考试,很遗憾 nǐ méiyǒu tōngguò zhège kǎoshì, hěn yíhàn
  53. 我舍不得跟她分手 wǒ shě bù dé gēn tā fēnshǒu
  54. 我舍不得离开这个地方 wǒ shě bù dé líkāi zhège dìfāng
  55. 我想离开城市,搬到郊区住 wǒ xiǎng líkāi chéngshì, bān dào jiāoqù zhù
  56. 我们要现代化工作设备 wǒmen yào xiàndài huà gōngzuò shèbèi
  57. 快到圣诞节了,你有什么打算吗?kuài dào shèngdànjié le, nǐ yǒu shénme dǎsuàn ma
  58. 你不要太随便 nǐ bú yào tài suíbiàn
  59. 搬到楼房以后,你有什么感想?bān dào lóufáng yǐhòu, nǐ yǒu shénme gǎnxiǎng
  60. 你可以说一下你的感想吗?nǐ kěyǐ shōu yí xià nǐ de gǎnxiǎng ma
  61. 你能体会到我的心情吗?nǐ néng tǐhuì dào wǒ de xīnqíng ma
  62. 会议结束以后,你们有什么意见吗?huìyì jiéshù yǐhòu, nǐmen yǒu shénme yìjiàn ma
  63. 我建议你应该参加公司的活动 wǒ jiànyì nǐ yīnggāi cānjiā gōngsī de huódòng
  64. 你们有什么意见或建议吗?nǐmen yǒu shénme yìjiàn huò jiànyì ma
  65. 还有谁想提意见吗?hái yǒu shuí xiǎng tí yìjiàn ma
  66. 今天在会上,有很多人提你的问题 jīntiān zài huì shàng, yǒu hěn duō rén tí nǐ de wèntí
  67. 昨天晚上几点你出门?zuótiān wǎnshàng jǐ diǎn nǐ chūmén
  68. 每天早上几点你出门?měitiān zǎoshàng jǐ diǎn nǐ chū mén
  69. 现在人们都乘公共汽车去上班 xiànzài rénmen dōu chéng gōnggòng qìchē qù shàngbān
  70. 老师的工作经验很丰富 lǎoshī de gōngzuò jīngyàn hěn fēngfù
  71. 如何丰富知识?rúhé fēngfù zhīshi
  72. 每天老师都打扮得漂亮 měitiān lǎoshī dōu dǎbàn de hěn piàoliang
  73. 你帮我装饰客厅吧 nǐ bāng wǒ zhuāngshì kètīng ba
  74. 你跑到超市买一点装饰品吧 nǐ pǎo dào chāoshì mǎi yì diǎn zhuāngshìpǐn ba
  75. 我很喜欢春节的欢乐气氛 wǒ hěn xǐhuān chūnjié de huānlè qìfēn
  76. 越南的节日多吗?yuènán de jiérì duō ma
  77. 什么时候你的公司开联欢会?shénme shíhou nǐ de gōngsī kāi liánhuānhuì
  78. 楼下跑上来一个人 lóu shàng pǎo shàng lái yí gè rén
  79. 前边开过来一辆汽车 qiánbiān kāi guò lái yí liàng qìchē
  80. 我家前边种着很多枣树 wǒ jiā qiánbiān zhòng zhe hěn duō zǎoshù
  81. 树上开着很多话 shù shàng kāi zhe hěn duō huā
  82. 雨下得越来越大 yǔ xià de yuèláiyuè dà
  83. 你的汉语越来越好了 nǐ de hànyǔ yuèláiyuè hǎo le
  84. 夏天快到了,天气越来越热了 xiàtiān kuài dào le, tiānqì yuèláiyuè rè le
 
Last edited:

Dang Thi Ha

Lính Dự bị
Joined
Dec 14, 2020
Messages
1,066
Reaction score
8
Points
38
Age
28
Location
Hà Nội
会上,教授们在认真地讨论,会议的气氛很好
 
Top