Học tiếng Trung online qua Skype bài 16 Trung Phương

Khóa học tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ


Học tiếng Trung online qua Skype bài 16 là nội dung chi tiết bài giảng lớp học tiếng Trung trực tuyến qua Skype dành cho các bạn học viên ở xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM. Các bạn học viên chú ý theo dõi sát sao nội dung giáo án giảng dạy trực tuyến của Thầy Vũ trên diễn đàn học tiếng Trung online ChineMaster nhé. Toàn bộ giáo án Thầy Vũ giảng bài trực tuyến trên kênh này đều hoàn toàn công khai và miễn phí. Các bạn học viên xem video bài giảng online này có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng bình luận ở ngay bên dưới này nhé.


Học tiếng Trung online qua Skype bài 15

Rất nhiều video bài giảng trực tiếp được Thầy Vũ livestream và lưu trữ trong diễn đàn này theo từng chuyên mục khác nhau. Các bạn chú ý theo dõi và học theo video học tiếng Trung Quốc mỗi ngày của Thầy Vũ nhé.

Ngoài ra, chương trình đào tạo tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall liên tục có thêm rất nhiều khóa mới khai giảng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn Cơ sở 2 và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Cơ sở 1. Các bạn chú ý cập nhập thông tin chi tiết khóa học nhập hàng Trung Quốc tận xưởng tận gốc tại link bên dưới nhé.

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận xưởng

Khóa học order Taobao 1688 Tmall hay còn gọi là khóa học tiếng Trung để order Taobao Tmall 1688 chính là chương trình đào tạo kiến thức nhập hàng Taobao 1688 Tmall cho các bạn học viên dân buôn và dân chuyên đánh hàng Quảng Châu Trung Quốc về Việt Nam. Ngoài ra, nếu bạn nào đang có thời gian và điều kiện thì tốt nhất càng sớm càng tốt bổ sung thêm kiến thức của khóa học tiếng Trung thương mại nhé.

Khóa học tiếng Trung thương mại

Khóa học tiếng Trung thương mại của Thầy Vũ chuyên đào tạo và bổ trợ kiến thức chuyên ngành tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao để các bạn học viên có thể tự chủ giao dịch và làm việc với các shop Trung Quốc cũng như các đối tác Trung Quốc, kiến thức bao gồm tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại đàm phán hợp đồng kinh doanh, tiếng Trung thương mại đàm phán hợp đồng bảo hiểm, tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề, tiếng Trung thương mại nhập hàng Trung Quốc tận gốc, tiếng Trung thương mại dành cho nhân viên văn phòng .v.v.

Các bạn học viên chú ý cần phải thường xuyên luyện tập gõ tiếng Trung mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,620
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online qua Skype là hình thức tiếng Trung trực tuyến dành cho các bạn học viên ở quá xa các Cơ sở của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM. Chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến của Thầy Vũ liên tục kín mít lịch dạy học cả tuần từ thứ 2 đến Chủ nhật. Do đó, bạn nào muốn học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ thì vui lòng liên hệ sớm trước Thầy Vũ để đăng ký và đóng học phí trước nhé, bạn nào làm xong sớm trước thì sẽ được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học.

Bạn nào muốn đăng ký khóa học order Taobao 1688 Tmall dành cho dân buôn chuyên nhập hàng Trung Quốc tận gốc và nhập hàng Trung Quốc tận xưởng thì đăng ký nhanh lên nhé, mỗi lớp thầy Vũ chỉ giới hạn đúng 15 bạn học viên thôi.

Ngoài ra, chương trình đào tạo tiếng Trung thương mại cũng là một trong những hệ thống bài giảng trọng điểm của Thầy Vũ, bởi vậy nên Thầy Vũ cực kỳ chú trọng tới chất lượng nội dung bài giảng của các lớp tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục phát sóng livestream các bài giảng Thầy Vũ dạy học trên lớp thông qua kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM Cơ sở 2 trong Sài Gòn.

Các bạn chú ý luyện gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo hệ thống video dạy học tiếng Trung trực tuyến trên diễn đàn ChineMaster nhé.
  1. 你的腿还疼吗?nǐ de tuǐ hái téng ma Đùi của bạn còn đau không?
  2. 你的腿怎么样了?nǐ de tuǐ zěnmeyàng le Đùi của bạn thế nào rồi
  3. 周末我常上街看衣服 zhōumò wǒ cháng qù shàngjiē kàn yīfu Cuối tuần tôi thường lên phố xem quần áo
  4. 我的腿被汽车撞了 wǒ de tuǐ bèi qìchē zhuàng le Đùi của tôi bị xe đâm vào
  5. 我朋友的腿被车撞伤了 wǒ péngyǒu de tuǐ bèi chē zhuàng shāng le Đùi của bạn tôi bị xe đâm thương rồi
  6. 摔倒 shuāi dǎo Ngã nhào
  7. 她把老师摔倒在地上 tā bǎ lǎoshī shuāi dǎo zài dì shàng Cô ta làm cô giáo ngã nhào xuống đất
  8. 自行车撞倒老师 zìxíngchē zhuàng dǎo lǎoshī Xe đạp đâm ngã cô giáo
  9. 你碰倒我的被子了 nǐ pèng dǎo wǒ de bēizi le Bạn chạm đổ cốc của tôi rồi
  10. 我的书被她拿走了 wǒ de shū bèi tā ná zǒu le Sách của tôi bị cô ta lấy đi mất rồi
  11. 我的书被拿走了 wǒ de shū bèi ná zǒu le Sách của tôi bị lấy đi mất rồi
  12. 我的摩托车被老师借走了 wǒ de mótuōchē bèi lǎoshī jiè zǒu le Xe máy của tôi bị cô giáo mượn đi mất rồi
  13. 你把书让给她吧 nǐ bǎ shū ràng gěi tā ba Bạn nhường sách cho cô ta đi
  14. 我的手机让老师借走了 wǒ de shǒujī ràng lǎoshī jiè zǒu le Điện thoại di động của tôi bị cô giáo mượn đi mất rồi
  15. 她的腿在流血 tā de tuǐ zài liú xiě Đùi của cô ta đang chảy máu
  16. 伤口 shāngkǒu Vết thương
  17. 你的伤口要紧吗?nǐ de shāngkǒu yàojǐn ma Vết thương của bạn nghiêm trọng không?
  18. 我的朋友的伤口不太要紧 wǒ de péngyǒu shāngkǒu bú tài yàojǐn Vết thương của bạn tôi không nghiêm trọng lắm
  19. 我的腿没有被伤到骨头 wǒ de tuǐ méiyǒu bèi shāng dào gǔtóu Đùi của tôi không bị thương đến xương
  20. 我的朋友常常不好意思 wǒ de péngyǒu cháng cháng bù hǎo yìsi Bạn của tôi thường ngại ngùng xấu hổ
  21. 有客的时候我的孩子常不好意思 yǒu kè de shíhou wǒ de háizi cháng bù hǎo yìsi Lúc có khách bọn trẻ của tôi thường xấu hổ
  22. 你别不好意思 nǐ bié bù hǎo yìsi Bạn đừng ngại ngùng xấu hổ
  23. 就当做在家里吧 jiù dāngzuò zài jiā lǐ ba Cứ coi như ở nhà đi
  24. 她故意给我打电话 tā gùyì gěi wǒ dǎ diànhuà Cô ta cố ý gọi điện cho tôi
  25. 每天她故意给我打电话,但是我都没接电话 měitiān tā gùyì gěi wǒ dǎ diànhuà, dànshì wǒ dōu méi jiē diànhuà Hàng ngày cô ta cố ý gọi điện cho tôi, nhưng mà tôi đều không nghe máy
  26. 这件事我不是故意的 zhè jiàn shì wǒ bú shì gùyì de Việc này không phải tôi cố ý
  27. 我不是故意撞倒你 wǒ bú shì gùyì zhuàng dǎo nǐ Không phải tôi cố ý đâm ngã bạn
  28. 我无意撞到老师 wǒ wúyì zhuàng dào lǎoshī Tôi vô tình đâm phải cô giáo
  29. 我的钱包被谁拿走了?wǒ de qiánbāo bèi shuí ná zǒu le Ví tiền của tôi bị ai lấy mất rồi?
  30. 你的钱包我放在冰箱上 nǐ de qiánbāo wǒ fàng zài bīngxiāng shàng Ví tiền của bạn tôi để trên tủ lạnh
  31. 你的钱包里还有多少钱?nǐ de qiánbāo lǐ hái yǒu duōshǎo qián Trong ví tiền của bạn còn bao nhiêu tiền?
  32. 老师的钱包被小偷拿走了 lǎoshī de qiánbāo bèi xiǎotōu ná zǒu le Ví tiền của cô giáo bị tên trộm lấy đi mất rồi
  33. 谁偷我的钱包了?shuí tōu wǒ de qiánbāo le Ai trộm ví tiền của tôi rồi?
  34. 今天早上在超市里我遇到了小偷 jīntiān zǎoshàng zài chāoshì lǐ wǒ yùdào le xiǎotōu Sáng nay trong siêu thị tôi gặp phải tên trộm
  35. 如果你遇到难问题就联系我 rúguǒ nǐ yùdào nán wèntí jiù liánxì wǒ Nếu như bạn gặp phải vấn đề khó thì liên hệ tôi
  36. 最近公司遇到很多问题 zuìjìn gōngsī yùdào hěn duō wèntí Dạo này công ty gặp phải rất nhiều vấn đề
  37. 雨水淋了我的衣服 yǔshuǐ lín le wǒ de yīfu Nước mưa làm ướt quần áo của tôi
  38. 雨水全淋了我朋友的衣服 yǔshuǐ quán lín le wǒ péngyǒu de yīfu Nước mưa làm ướt hết quần áo của bạn tôi
  39. 她很像我的朋友 tā hěn xiàng wǒ de péngyǒu Cô ta rất giống bạn của tôi
  40. 她像我老师似的 tā xiàng wǒ lǎoshī shì de Cô ta giống cô giáo của tôi
  41. 湿度 shīdù Độ ẩm
  42. 你的房间太湿了 nǐ de fángjiān tài shī le Phòng của bạn ẩm quá
  43. 我能看透墙 wǒ néng kàn tòu qiáng Tôi có thể nhìn xuyên tường
  44. 她能看透我的心 tā néng kàn tòu wǒ de xīn Cô ta có thể nhìn thấu tâm của tôi
  45. 心甘情愿 xīn gān qíngyuàn Cam tâm tình nguyện
  46. 甘甜 gāntián Cam ngọt
  47. 我不心甘情愿接受这个事实 wǒ bù xīngānqíngyuàn jiēshòu zhège shìshí Tôi không cam tâm tình nguyện chấp nhận sự thật này
  48. 雨水淋透了我的衣服 yǔshuǐ lín tòu le wǒ de yīfu Nước mưa làm ướt thẫm quần áo của tôi
  49. 越南的首都是什么?yuènán de shǒudū shì shénme Thủ đô của Việt Nam là gì?
  50. 越南的首都是河内 yuènán de shǒudū shì hénèi Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội
  51. 你到大剧场等我吧 nǐ dào dàjùchǎng Bạn tới nhà hát lớn đợi tôi đi
  52. 我想找一个司机 wǒ xiǎng zhǎo yí gè sījī Tôi muốn tìm một lái xe
  53. 招聘 zhāopìn Tuyển dụng
  54. 我的公司在招聘新职员 wǒ de gōngsī zài zhāopìn xīn zhíyuán Công ty của tôi đang tuyển dụng nhân viên mới
  55. 你帮我招新司机吧nǐ bāng wǒ zhāo xīn sījī ba Bạn giúp tôi tuyển lái xe mới đi
  56. 你拉我去哪儿?nǐ lā wǒ qù nǎr Bạn kéo tôi đi đâu?
  57. 你别拉我进这个事 nǐ bié lā wǒ jìn zhège shì Bạn đừng kéo tôi vào việc này
  58. 她常去拉关系 tā cháng qù lā guānxì Cô ta thường đi bắt mối quan hệ
  59. 你几点要到机场?nǐ jǐ diǎn yào dào jīchǎng Mấy giờ bạn phải có mặt ở sân bay?
  60. 你带我去机场吧 nǐ dài wǒ qù jīchǎng ba Bạn chở tôi đến sân bay đi
  61. 她的行动很可气 tā de xíngdòng hěn kěqì Hành động của cô ta rất đáng giận
  62. 我的朋友常去看算命 wǒ de péngyǒu cháng qù kàn suànmìng Bạn của tôi thường đi xem bói toán
  63. 我想去看我的运气 wǒ xiǎng qù kàn wǒ de yùnqì Tôi muốn đi xem số phận của tôi
  64. 今年我的运气不太好 jīnnián wǒ de yùnqì bú tài hǎo Năm nay vận mệnh của tôi không được tốt lắm
  65. 你们别傻了 nǐmen bié shǎ le Các bạn đừng ngốc nữa
  66. 我不想把时间花在这个问题上 wǒ bù xiǎng bǎ shíjiān huā zài zhège wèntí shàng Tôi không muốn tiêu tốn thời gian vào vấn đề này
  67. 她常花很多人的钱 tā cháng huā hěn duō rén de qián Cô ta thường tiêu tiền của rất nhiều người
  68. 她常受骗tā cháng shòu piàn Cô ta thường bị lừa
  69. 你别受她的骗 nǐ bié shòu tā de piàn Bạn đừng để cô ta lừa
  70. 你别骗我 nǐ bié piàn wǒ Bạn đừng lừa tôi
  71. 你想骗她做什么?nǐ xiǎng piàn tā zuò shénme Bạn muốn lừa cô ta làm gì?
  72. 老师的腿受伤了 lǎoshī de tuǐ shòu shāng le Đùi của cô giáo bị thương rồi
  73. 你不应该在教室里抽烟 nǐ bù yīnggāi zài jiàoshì lǐ chōuyān Bạn không nên hút thuốc trong phòng học
  74. 这里不能抽烟 zhèlǐ bù néng chōuyān Ở đây không được hút thuốc
  75. 你们去外边抽烟吧 nǐmen qù wàibiān chōuyān ba Các bạn đi ra ngoài hút thuốc đi
  76. 我的朋友被罚了很多钱 wǒ de péngyǒu bèi fá le hěn duō qián Bạn của tôi bị phạt rất nhiều tiền
  77. 昨天你被罚了多少钱?zuótiān nǐ bèi fá le duōshǎo qián Hôm qua bạn bị phạt bao nhiêu tiền?
  78. 你戒烟几年了?nǐ jiè yān jǐ nián le Bạn cai thuốc mấy năm rồi?
  79. 我戒烟两年了 wǒ jièyān liǎng nián le Tôi cai thuốc hai năm rồi
  80. 我的朋友浪费了很多时间 wǒ de péngyǒu làngfèi le hěn duō shíjiān Bạn của tôi đã lãng phí rất nhiều thời gian
 
Last edited:
Top