Học tiếng Trung online qua Skype bài 4 Tú Bùi

Khóa học tiếng Trung online uy tín ChineMaster


Học tiếng Trung online qua Skype bài 4 là bài giảng trực tuyến Thầy Vũ livestream dạy học tiếng Trung online uy tín theo Bộ giáo trình tiếng Trung 9 quyển (Thầy Vũ trực tiếp Chủ biên & Biên soạn). Toàn bộ nội dung bài giảng này được tường thuật trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung online uy tín Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội - TP HCM.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính bản mới nhất


Lớp học tiếng Trung thương mại mới nhất hiện đã có lịch học, các bạn chú ý cập nhập thông tin khóa học tiếng Trung thương mại nhé. Bạn nào đăng ký và đóng học phí sớm sẽ được ưu tiên thu xếp lịch học trước.

Đăng ký lớp tiếng Trung thương mại online

Để chúng ta có thể tiếp thu bài mới hiệu quả hơn, các bạn cần ôn tập lại nội dung kiến thức của bài học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype bài 3

Chuyên mục đào tạo tiếng Trung trực tuyến Thầy Vũ

Các chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp và các lớp nhập hàng Trung Quốc tận gốc hiện đã có thông báo lịch khai giảng mới nhất vào tháng 1 năm 2021. Các bạn xem thông tin chi tiết tại link bên dưới.

Đăng ký lớp tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội

Đăng ký lớp tiếng Trung giao tiếp ChineMaster TP HCM

Đăng ký lớp học tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ

Đăng ký khóa học đặt hàng Taobao 1688 Tmall từ A - Z

Các bạn học viên chú ý theo dõi và lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trên lớp, đặc biệt là phần ngữ pháp tiếng Trung, cách sử dụng từ ngữ tiếng Trung như thế nào cho phù hợp trong từng tình huống, cách đặt câu tiếng Trung theo các từ vựng tiếng Trung được học, cách luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính, cách đọc hiểu bài hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, cách vận dụng linh hoạt những từ mới tiếng Trung được học vào trong giao tiếp tiếng Trung thực tế .v.v.

Các bạn có bất kỳ câu hỏi nào thì hãy đăng bình luận vào trong Diễn đàn Dân tiếng Trung hoặc Diễn đàn Học tiếng Trung nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,725
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Bổ ngữ Trạng thái (Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trong Giáo trình tiếng Trung Quyển 2)
  1. V + 得 + Adj
  2. V + 得 + Cụm từ
  3. 她汉语学得很好 tā hànyǔ xué de hěn hǎo Tiếng Trung của cô ta học rất tốt
  4. 她英语也学得很好 tā yīngyǔ yě xué de hěn hǎo Tiếng Anh của cô ta học cũng rất tốt
  5. 她汉语说得很快 tā hànyǔ shuō de hěn kuài Tiếng Trung của cô ta nói rất nhanh
  6. 最近她学得很认真 zuìjìn tā xué de hěn rènzhēn Dạo này cô ta học rất chăm chỉ
  7. 她汉语学得怎么样?tā hànyǔ xué de zěnmeyàng Tiếng Trung của cô ta học như thế nào?
  8. 她汉字写得很好看 tā hànzì xiě de hěn hǎokàn Chữ Hán của cô ta viết rất đẹp
  9. 她说英语说得很流利 tā shuō yīngyǔ shuō de hěn liúlì Cô ta nói tiếng Anh nói rất lưu loát
  10. 她唱得怎么样?tā chàng de zěnmeyàng Cô ta hát như thế nào?
  11. 她表演得怎么样?tā biǎoyǎn de zěnmeyàng Cô ta biểu diễn như thế nào?
  12. 我觉得她做得没有效果 wǒ juéde tā zuò de méiyǒu xiàoguǒ Tôi cảm thấy cô ta làm không có hiệu quả
  13. 她跑得跟运动员一样快 tā pǎo de gēn yùndòngyuán yíyàng kuài Cô ta chạy nhanh như là vận động viên
  14. 她说得让我觉得很开心 tā shuō de ràng wǒ juéde hěn kāixīn Cô ta nói khiến tôi cảm thấy rất vui
  15. 她跑得比我快多了 tā pǎo de bǐ wǒ kuài duō le Cô ta chạy nhanh hơn tôi nhiều
  16. 今天早上她来得比我早五分钟 jīntiān zǎoshàng tā lái de bǐ wǒ zǎo wǔ fēnzhōng Sáng nay cô ta đến sớm hơn tôi 5 phút
  17. 她说得比我流利得多 tā shuō de bǐ wǒ liúlì de duō Cô ta nói lưu loát hơn tôi nhiều
  18. 她唱得比我好听得多 tā chàng de bǐ wǒ hǎotīng de duō Cô ta hát hay hơn tôi nhiều
  19. 她学得比我坚持得多 tā xué de bǐ wǒ jiānchí de duō Cô ta học kiên trì hơn tôi nhiều
  20. 她发音发得比我准 tā fāyīn fā de bǐ wǒ zhǔn Cô ta phát âm chuẩn hơn tôi nhiều
  21. 她的音发得很准 tā de yīn fā de hěn zhǔn Âm của cô ta phát rất chuẩn
  22. 每天早上她来得很早 měitiān zǎoshàng tā lái de hěn zǎo Hàng ngày buổi sáng cô ta đến rất sớm
  23. 她的作业做得有很多错误 tā de zuòyè zuò de yǒu hěn duō cuòwù Bài tập về nhà của cô ta làm có rất nhiều lỗi sai
  24. 她翻译得不对 tā fānyì de bú duì Cô ta phiên dịch không đúng
  25. 她翻译得让我觉得听不懂 tā fānyì de ràng wǒ juéde tīng bù dǒng Cô ta phiên dịch khiến tôi cảm thấy nghe không hiểu
  26. 她翻译得有很多地方我听不懂 tā fānyì de yǒu hěn duō dìfāng wǒ tīng bù dǒng Cô ta phiên dịch có rất nhiều chỗ tôi nghe không hiểu
  27. 她跑得没有我快 tā pǎo de méiyǒu wǒ kuài Cô ta chạy không nhanh bằng tôi
  28. 她做得没有我好 tā zuò de méiyǒu wǒ hǎo Cô ta làm không tốt bằng tôi
  29. 我的老师教得很易懂 wǒ de lǎoshī jiāo de hěn yìdǒng Cô giáo của tôi dạy rất dễ hiểu
  30. 我觉得她教得很难懂 wǒ juéde tā jiāo de hěn nándǒng Tôi cảm thấy cô ta dạy rất khó hiểu
  31. 老师说得很清楚 lǎoshī shuō de hěn qīngchǔ Cô giáo nói rất rõ ràng
  32. 她讲得没有我清楚 tā jiǎng de méiyǒu wǒ qīngchǔ Cô ta giảng không rõ bằng tôi
  33. 她读得比我快 tā dú de bǐ wǒ kuài Cô ta đọc nhanh hơn tôi
 
Last edited:
Top