Học tiếng Trung online qua Skype bài 5 Tú Bùi

Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ


Học tiếng Trung online qua Skype bài 5 là phần tiếp theo của buổi học hôm tuần trước Thầy Vũ giảng bài trên Diễn đàn Dân tiếng Trung (Diễn đàn học tiếng Trung) theo bộ sách giáo trình học tiếng Trung 9 quyển Chủ biên & Biên soạn bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ. Toàn bộ nội dung bài học này đều được quay phim lại và phát sóng trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online uy tín Trung tâm dạy học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster Hà Nội - TP HCM. Tất cả nội dung bài học đều được chia sẻ công khai trên diễn đàn này bao gồm các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung, mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, các từ mới tiếng Trung trong và ngoài bài giảng.

Các bạn học viên chú ý lịch học lớp tiếng Trung Thương mại nhé. Đây là khóa học tiếng Trung Thương mại dành cho các bạn học viên muốn tham gia chương trình đào tạo các kiến thức về xuất nhập khẩu tiếng Trung, đàm phán hợp đồng tiếng Trung thương mại, hợp đồng tiếng Trung kinh doanh, tiếng Trung thương mại văn phòng .v.v.

Đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại


Nội dung bài học hôm trước các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype bài 4

Chuyên mục học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn chú ý tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để gửi đáp án của bạn lên diễn đàn này nhé. Link tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin ở ngay bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Cách đăng ký tham gia vào lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype như thế nào? Các bạn xem hướng dẫn tại link bên dưới.

Đăng ký tham gia lớp tiếng Trung qua Skype

Thông báo mới nhất ngày 4 tháng 1 năm 2021: Thầy Vũ vừa hoàn thiện xong máy chủ thi thử HSK online và bắt đầu chính thức đi vào hoạt động từ ngày hôm nay để đáp ứng nhu cầu làm các bài thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6, hoàn toàn miễn phí. Các bạn hãy chia sẻ thông tin mới nhất này tới nhiều người khác nữa nhé.

Website thi thử HSK online miễn phí

Các lớp mới nhất khai giảng vào tháng 1 năm 2021 bao gồm các lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao. Trong đó có thêm cả khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc cầm tay chỉ việc từ A - Z sẽ giúp bạn nắm được cách order hàng Taobao 1688 Tmall và có thể tìm kiếm nguồn tận gốc mà không cần phải thông qua dịch vụ order hàng trung gian.

Lớp học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội

Lớp học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster TP HCM

Khóa học mua hàng Trung Quốc Taobao 1688 Tmall

Bài giảng hôm nay chúng ta sẽ học sang giáo trình tiếng Trung Quyển 3 bài học đầu tiên gồm rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung về phần so sánh bằng, so sánh hơn, so sánh kém, so sánh nhất trong tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn chú ý theo dõi video bài học hôm nay nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,432
Reaction score
179
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Lớp học tiếng Trung online qua Skype Giáo trình học tiếng Trung Quyển 3 Bài 1
  1. 最近天气变化很大 zuìjìn tiānqì biànhuà hěn dà
  2. 最近公司变化了 zuìjìn gōngsī biànhuà le
  3. 这个暑假你打算去哪儿旅行?zhège shǔjià nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚxíng
  4. A比B + (更)adj
  5. 她比我的女朋友更漂亮 tā bǐ wǒ de nǚ péngyou gèng piàoliang
  6. 飞机比火车更快 fēijī bǐ huǒchē gèng kuài
  7. 这个工作比那个工作更好 zhège gōngzuò bǐ nàge gōngzuò gèng hǎo
  8. 她比我更高 tā bǐ wǒ gèng gāo
  9. A比B + (更)喜欢 + V + O
  10. 她比我更喜欢去旅行 tā bǐ wǒ gèng xǐhuān qù lǚxíng
  11. 她比我更喜欢学汉语 tā bǐ wǒ gèng xǐhuān xué hànyǔ Cô ta thích học tiếng Trung hơn tôi
  12. 她比我更喜欢赚钱 tā bǐ wǒ gèng xǐhuān zhuàn qián
  13. 她比我更喜欢做生意 tā bǐ wǒ gèng xǐhuān zuò shēngyì
  14. 她比我更喜欢音乐 tā bǐ wǒ gèng xǐhuān yīnyuè
  15. 她比我喜欢唱歌 tā bǐ wǒ xǐhuān chànggē
  16. A比B + V + 得 + adj
  17. 她比我唱得好 tā bǐ wǒ chàng de hǎo
  18. 她比我学得好 tā bǐ wǒ xué de hǎo
  19. 她比我做得好 tā bǐ wǒ zuò de hǎo
  20. 她比我做得快 tā bǐ wǒ zuò de kuài
  21. 她比我说得流利 tā bǐ wǒ shuō de liúlì
  22. 她比我跑得快 tā bǐ wǒ pǎo de kuài
  23. 她比我来得早 tā bǐ wǒ lái de zǎo Cô ta đến sớm hơn tôi
  24. A + V + 得 + 比B + adj
  25. 她睡得比我晚 tā shuì de bǐ wǒ wǎn
  26. 她起得比我早 tā qǐ de bǐ wǒ zǎo
  27. 她跑得比我快 tā pǎo de bǐ wǒ kuài
  28. 她骑摩托车骑得比我快 tā qí mótuōchē qí de bǐ wǒ kuài
  29. 她来得比我早 tā lái de bǐ wǒ zǎo
  30. 她来得比我早一刻 tā lái de bǐ wǒ zǎo yí kè
  31. 她来得比我早二十分钟 tā lái de bǐ wǒ zǎo èr shí fēnzhōng
  32. 她比我大两岁 tā bǐ wǒ dà liǎng suì
  33. 她比我大多了 tā bǐ wǒ dà duō le
  34. 她比我大得多 tā bǐ wǒ dà de duō
  35. 她比你大几岁? Tā bǐ nǐ dà jǐ suì
  36. 她比我重五公斤 tā bǐ wǒ zhòng wǔ gōngjīn
  37. 她写得比我快 tā xiě de bǐ wǒ kuài
  38. 她写得比我好看 tā xiě de bǐ wǒ hǎokàn
  39. 她说得比我流利 tā shuō de bǐ wǒ liúlì
  40. 她说得比我快 tā shuō de bǐ wǒ kuài
  41. 她做得比我更有效果 tā zuò de bǐ wǒ gèng yǒu xiàoguǒ
  42. 她学得比我优秀 tā xué de bǐ wǒ yōuxiù
  43. A比B + adj + 多了/ 得多
  44. 她的钱比我的多得多 tā de qián bǐ wǒ duō de duō
  45. 她学得比我好多了 tā xué de bǐ wǒ hǎo duō le
  46. 她跑得比我快得多 tā pǎo de bǐ wǒ kuài de duō
  47. 她走得比我慢得多 tā zǒu de bǐ wǒ màn de duō
  48. 她唱得比我好听多了 tā chàng de bǐ wǒ hǎotīng duō le
  49. 我的箱子比她的重 wǒ de xiāngzi bǐ tā de zhòng
  50. 我的箱子比她的重十公斤 wǒ de xiāngzi bǐ tā de zhòng shí gōngjīn
  51. 你的箱子比她的重多少公斤?nǐ de xiāngzi bǐ tā de zhòng duōshǎo gōngjīn
  52. 河内冬天比你的地方冷 hénèi dōngtiān bǐ nǐ de dìfāng lěng
  53. 河内冬天比这里冷几度?hénèi dōngtiān bǐ zhèlǐ lěng jǐ dù
  54. 河内冬天比这里冷十五度 hénèi dōngtiān bǐ zhèlǐ lěng shí wǔ dù
  55. 河内夏天比胡志明市热 hénèi xiàtiān bǐ húzhìmíngshì rè
  56. 河内夏天比胡志明市热多少度?hénèi xiàtiān bǐ húzhìmíngshì rè duōshǎo dù
  57. 河内夏天比胡志明市热八度 hénèi xiàtiān bǐ húzhìmíngshì rè bā dù
  58. 河内夏天比胡志明市热多了hénèi xiàtiān bǐ húzhìmíngshì rè duō le
  59. 河内冬天比中国冷多了 hénèi dōngtiān bǐ zhōngguó lěng duō le
  60. 今天上午她来公司来得比我早十分钟 jīntiān shàngwǔ tā lái gōngsī lái de bǐ wǒ zǎo shí fēnzhōng
  61. A没有B + adj
  62. 她没有我的女朋友漂亮 tā méiyǒu wǒ de nǚ péngyǒu piàoliang
  63. 她没有我高 tā méiyǒu wǒ gāo
  64. 她没有我重 tā méiyǒu wǒ zhòng
  65. 她的工作没有我的好tā de gōngzuò méiyǒu wǒ de hǎo
  66. 我买的衣服没有她买的便宜 wǒ mǎi de yīfu méiyǒu tā mǎi de piányi
  67. 她买的裙子没有我买的好看 tā mǎi de qúnzi méiyǒu wǒ mǎi de hǎokàn
  68. 河内夏天没有胡志明市热 hénèi xiàtiān méiyǒu húzhìmíng shì rè
  69. 河内冬天没有中国冷 hénèi dōngtiān méiyǒu zhōngguó lěng
  70. A有B + adj
  71. 她有我漂亮吗?tā yǒu wǒ piàoliang ma
  72. 她没有我漂亮 tā méiyǒu wǒ piàoliang
  73. 她有我好吗? Tā yǒu wǒ hǎo ma
  74. 她没有我好 tā méiyǒu wǒ hǎo
  75. 她有我高吗? Tā yǒu wǒ gāo ma
  76. 她没有我高 tā méiyǒu wǒ gāo
  77. 她没有我学得好 tā méiyǒu wǒ xué de hǎo
  78. 她有我跑得快吗? Tā yǒu wǒ pǎo de kuài ma
  79. 她没有我跑得快 tā méiyǒu wǒ pǎo de kuài
  80. 她有我做得好吗?tā yǒu wǒ zuò de hǎo ma
  81. 她没有我做得好 tā méiyǒu wǒ zuò de hǎo
  82. 她有我唱得好听吗?tā yǒu wǒ chàng de hǎotīng ma
  83. 她没有我唱得好听 tā méiyǒu wǒ chàng de hǎotīng
  84. 她买的衣服有我买的好看吗?tā mǎi de yīfu yǒu wǒ mǎi de hǎokàn ma
  85. 她找到的工作有我的好吗?tā zhǎo dào de gōngzuò yǒu wǒ de hǎo ma
  86. 她找到的工作没有我的好 tā zhǎo dào de gōngzuò méiyǒu wǒ de hǎo
  87. 你的箱子有我的重吗?nǐ de xiāngzi yǒu wǒ de zhòng ma
  88. 你的箱子没有我的重 nǐ de xiāngzi méiyǒu wǒ de zhòng
  89. 她的工作有我的好吗?tā de gōngzuò yǒu wǒ de hǎo ma
  90. 她的手机有我的贵吗?tā de shǒujī yǒu wǒ de guì ma
  91. 她的手机没有我的贵tā de shǒujī méiyǒu wǒ de guì
  92. 那么 + adj
  93. 这么+ adj
  94. 我没有她那么漂亮 wǒ méiyǒu tā name piàoliang
  95. 我没有她那么高 wǒ méiyǒu tā name gāo
  96. 我没有她那么有钱 wǒ méiyǒu tā nàme yǒu qián
  97. 我没有她那么喜欢玩游戏 wǒ méiyǒu tā name xǐhuān wán yóuxì
  98. 我没有她那么喜欢听音乐 wǒ méiyǒu tā nàme xǐhuān tīng yīnyuè
  99. 我没有她那么喜欢去旅游 wǒ méiyǒu tā name xǐhuān qù lǚyóu
  100. 你怎么这么喜欢玩游戏?nǐ zěnme zhème xǐhuān wán yóuxì
  101. 你怎么这么喜欢这个工作?nǐ zěnme zhème xǐhuān zhège gōngzuò
  102. 你怎么这么爱她?nǐ zěnme zhème ài tā
  103. 她不比我聪明 tā bù bǐ wǒ cōngmíng
  104. 最 + adj
  105. 办公室里她最漂亮 bàngōngshì lǐ tā zuì piàoliang
  106. 我最喜欢去外国旅游 wǒ zuì xǐhuān qù wàiguó lǚyóu
  107. 我最喜欢她做的菜 wǒ zuì xǐhuān tā zuò de cài
  108. 我最喜欢玩这个游戏 wǒ zuì xǐhuān wán zhège yóuxì
  109. 我最喜欢听她唱歌 wǒ zuì xǐhuān tīng tā chànggē
  110. 老师的箱子最重 lǎoshī de xiāngzi zuì zhòng
  111. 她买的衣服是最贵的 tā mǎi de yīfu shì zuì guì de
  112. 飞机的速度是最快的 fēijī de sùdù shì zuì kuài de
  113. 你最喜欢做什么?nǐ zuì xǐhuān zuò shénme
  114. 你最喜欢吃什么?nǐ zuì xǐhuān chī shénme
  115. 你最喜欢喝什么?nǐ zuì xǐhuanj1 hē shénme
  116. 我最喜欢喝咖啡 wǒ zuì xǐhuān hē kāfēi
  117. 你最喜欢看什么电影?nǐ zuì xǐhuān kàn shénme diànyǐng
  118. 真 zhēn + adj
  119. 你唱的歌真好听 nǐ chàng de gē zhēn hǎotīng
  120. 你做的菜真好吃 nǐ zuò de cài zhēn hǎochī
  121. 你买的茶真好喝 nǐ mǎi de chá zhēn hǎohē
  122. 这个工作真好 zhège gōngzuò zhēn hǎo
  123. 我真喜欢你 wǒ zhēn xǐhuān nǐ
  124. 我真不想去 wǒ zhēn bù xiǎng qù
  125. 我真不想吃饭 wǒ zhēn bù xiǎng chī fàn
  126. 我真起不来 wǒ zhēn qǐ bù lái
  127. 多么 duōme + adj
  128. 这首歌多么好听 zhè shǒu gē duōme hǎotīng
  129. 她多么漂亮 tā duōme piàoliang
  130. 越南人口大概有多少人?yuènán rénkǒu dàgài yǒu duōshǎo rén
  131. 一亿 yí yì
  132. 越南人口有大概一亿人 yuènán rénkǒu yǒu dàgài yí yì rén
  133. 最近越南人口有很多变化 zuìjìn yuènán rénkǒu yǒu hěn duō biànhuà
  134. 我最喜欢听你唱歌 wǒ zuì xǐhuān tīng nǐ chàng gē
  135. 我最喜欢你教我英语 wǒ zuì xǐhuān nǐ jiāo wǒ yīngyǔ
  136. 城市 chéngshì
  137. 河内城市 hénèi chéngshì
  138. 胡志明城市 húzhìmíng chéngshì
  139. 城市里有很多人 chéngshì lǐ yǒu hěn duō rén
  140. 你喜欢住在城市里吗?nǐ xǐhuān zhù zài chéngshì lǐ ma
  141. 城市里的生活很方便 chéngshì lǐ de shēnghuó hěn fāngbiàn
  142. 今年公司增加了一百员工 jīnnián gōngsī zēngjiā le yì bǎi yuángōng
  143. 今年公司增加了一百员工 jīnnián gōngsī zēngjiā le yì bǎi yuángōng
  144. 办公室又增加了三个人 bàn gōng shì yòu zēngjiā le sān gè rén
  145. 今年我们公司增加了多少人?jīnnián wǒmen gōngsī zēngjiā le duōshǎo rén
  146. 你喜欢哪国的建筑?nǐ xǐhuān nǎguó de jiànzhù
  147. 你喜欢中国的建筑吗?nǐ xǐhuān zhōngguó de jiànzhù ma
  148. 我喜欢日本的建筑 wǒ xǐhuān rìběn de jiànzhù
  149. 这几年越南人口增加了很多人 zhè jǐ nián yuènán rénkǒu zēngjiā le hěn duō rén
  150. 我们公司增加了八个员工 wǒmen gōngsī zēngjiā le bā gè yuángōng
  151. 你的班增加了多少学生?nǐ de bān zēngjiā le duōshǎo xuéshēng
  152. 你的学校增加了多少老师? Nǐ de xuéxiào zēngjiā le duōshǎo lǎoshī
  153. 你的医院增加了多少大夫? Nǐ de yīyuàn zēngjiā le duōshǎo dàifu
  154. 你怎么想知道我的过去?nǐ zěnme xiǎng zhīdào wǒ de guòqù
  155. 我不知道她的过去 wǒ bù zhīdào tā de guòqù
  156. 我知道很多她的过去 wǒ zhīdào hěn duō tā de guòqù
  157. 最近她的性格变了 zuìjìn tā de xìnggé biàn le
  158. 今年公司的制度变了 jīnnián gōngsī de zhìdù biàn le
  159. 我的想法变了 wǒ de xiǎngfǎ biàn le
  160. 我们的计划变了 wǒmen de jìhuà biàn le
 
Last edited:
Top