Học tiếng Trung online qua Skype bài 6 Tú Bùi

Lớp học tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ


Học tiếng Trung online qua Skype bài 6 là chương trình đào tạo và giảng dạy khóa học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản đến nâng cao của Thầy Vũ theo lộ trình của bộ sách giáo trình học tiếng Trung 9 quyển do chính Thầy Vũ trực tiếp Chủ biên và Biên soạn. Hiện nay bộ giáo trình tiếng Trung 9 quyển này chỉ được bày bán duy nhất trong hệ thống phân phối của ChineMaster nên các bạn muốn tìm mua bộ giáo trình này vui lòng liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983. Hôm nay bài học của chúng ta sẽ tiếp tục bổ sung thêm kiến thức ngữ pháp tiếng Trung, mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày và rất nhiều từ mới tiếng Trung theo chủ đề. Mỗi buổi học tiếng Trung online qua Skype của Thầy Vũ đều rất hay và ý nghĩa. Các bạn hãy chia kênh diễn đàn tiếng Trung này tới nhiều người khác vào học cùng nhé.


Các bạn ôn tập lại nội dung kiến thức cơ bản của bài học hôm qua liên quan đến phần so sánh trong tiếng Trung tại link bên dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype bài 5

Chuyên mục đào tạo lớp học tiếng Trung trực tuyến

Khóa học tiếng Trung Thương mại online đăng ký như thế nào? Các bạn xem hướng dẫn chi tiết tại link bên dưới.

Đăng ký khóa học tiếng Trung Thương mại online

Để có thể gửi đáp án và đăng bài tập của bạn lên diễn đàn Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, các bạn cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé. Cách tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất và cách cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin như thế nào? Các bạn xem hướng dẫn chi tiết tại link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung online sogou pinyin

Các bạn download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính xong thì làm theo các bước cài đặt Thầy Vũ hướng dẫn trong link trên nhé. Ngoài ra, Thầy Vũ cùng các cộng sự lập trình viên ChineMaster vừa hoàn thành xong dự án máy chủ cung cấp dịch vụ thi thử HSK online trên điện thoại và thi thử HSK online trên máy tính. Các bạn xem chi tiết thông tin này tại link bên dưới.

Trang web thi thử HSK online miễn phí

Trong tháng 1 năm 2021, Trung tâm đào tạo tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster khai giảng thêm các lớp học tiếng Trung mới từ cơ bản đến nâng cao, các bạn xem chi tiết thông báo tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung mới ChineMaster Hà Nội

Khóa học tiếng Trung mới ChineMaster TP HCM

Đăng ký lớp học tiếng Trung trực tuyến qua Skype

Hiện nay xu hướng học tiếng Trung để nhập hàng Trung Quốc về kinh doanh buôn bán và thậm chí là khởi nghiệp làm giàu từ tiếng Trung đang rất thịnh hành, do đó, Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster quyết định mở thêm các khóa học order hàng Taobao 1688 Tmall cầm tay chỉ việc từ A đến Z dành cho các bạn học viên muốn sau này trở thành con buôn và dân buôn bán thứ thiệt. Cách đăng ký lớp học đặt hàng Taobao Tmall 1688 như thế nào? Các bạn xem hướng dẫn chi tiết tại link bên dưới.

Đăng ký lớp học order hàng Taobao 1688 Tmall

Bài học hôm nay sẽ có thêm nhiều vấn đề mới rất thú vị, các bạn chú ý xem video và lắng nghe Thầy Vũ giảng bài nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,735
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản - Luyện dịch tiếng Trung online Giáo trình học tiếng Trung Quyển 3 bài 1 bài 2
  1. 今天比昨天暖和 jīntiān bǐ zuótiān nuǎnhuo Hôm nay ấm hơn hôm qua
  2. 今年没有昨天暖和 jīntiān méiyǒu zuótiān nuǎnhuo Hôm nay không ấm như hôm qua
  3. 我很想去玩,可是今天天气很冷 wǒ hěn xiǎng qù wán, kěshì jīntiān tiānqì hěn lěng Tôi rất muốn đi chơi, nhưng hôm nay thời tiết rất lạnh
  4. 暖器 nuǎnqì lò sưởi
  5. 你的房间里有暖器吗? Nǐ de fángjiān lǐ yǒu nuǎnqì ma Trong phòng của bạn có lò sưởi không?
  6. 明天天气怎么样?míngtiān tiānqì zěnmeyàng Ngày mai thời tiết như thế nào?
  7. 天气预报说明天天气怎么样? Tiānqì yùbào shuō míngtiān tiānqì zěnmeyàng Dự báo thời tiết nói ngày mai thời tiết như thế nào?
  8. 天气预报常说不准 tiānqì yùbào cháng shuō bù zhǔn Dự báo thời tiết thường nói không chuẩn
  9. 明天气温大概多少度?míngtiān qìwēn dàgài duōshǎo dù Ngày mai nhiệt độ khoảng bao nhiêu độ?
  10. 明天气温大概三十九摄氏度 míngtiān qìwēn dàgài sān shí jiǔ shèshìdù Ngày mai nhiệt độ không khí khoảng 39 độ C
  11. 明天气温比今天高三度 míngtiān qìwēn bǐ jīntiān gāo sān dù Nhiệt độ ngày mai cao hơn hôm nay 3 độ
  12. 外边很冷,可是屋子里很暖和 wàibiān hěn lěng, kěshì wūzi lǐ hěn nuǎnhuo Bên ngoài rất lạnh, nhưng mà trong phòng rất ấm
  13. 现在你的感觉怎么样?xiànzài nǐ de gǎnjué zěnmeyàng Bây giờ cảm giác của bạn như thế nào?
  14. 你有什么感觉吗?nǐ yǒu shénme gǎnjué ma Bạn có cảm giác gì không?
  15. 我有不好的感觉 wǒ yǒu bù hǎo de gǎnjué Tôi có cảm giác không tốt
  16. 你对河内天气感觉怎么样?nǐ duì hénèi tiānqì gǎnjué zěnmeyàng Bạn cảm giác thời tiết Hà Nội như thế nào?
  17. 这是我的小家庭 zhè shì wǒ de xiǎo jiātíng Đây là gia đình nhỏ của tôi
  18. 我家周围有很多旅馆 wǒ jiā zhōuwéi yǒu hěn duō lǚguǎn Xung quanh nhà tôi có rất nhiều nhà nghỉ
  19. 我们找旅馆休息吧 wǒmen zhǎo lǚguǎn xiūxi ba Chúng ta tìm nhà nghỉ nghỉ ngơi đi
  20. 我们去饭店吃饭吧 wǒmen qù fàndiàn chīfàn ba Chúng ta đến nhà hàng ăn cơm đi
  21. 我的朋友是个古典音乐迷 wǒ de péngyǒu shì gè gǔdiǎn yīnyuè mí Bạn của tôi là người mê nhạc cổ điển
  22. 光你一个人,我觉得不行 guāng nǐ yí gè rén, wǒ juéde bù xíng Chỉ một mình bạn, tôi cảm thấy không ổn
  23. 你光学汉语生词是不行的 nǐ guāng xué hànyǔ shēngcí shì bù xíng de Bạn chỉ học mỗi từ mới tiếng Trung thì không ổn
  24. 你光工作也不好,你应该喝咖啡一会 nǐ guāng gōngzuò yě bù hǎo, nǐ yīnggāi hē kāfēi yí huì Bạn chỉ có làm việc cũng không tốt, bạn nên uống café một lúc
  25. 也许你就是我正要找的人 yěxǔ nǐ jiù shì wǒ zhèng yào zhǎo de rén Có lẽ bạn chính là người tôi đang cần tìm
  26. 也许她不想做这个工作 yěxǔ tā bù xiǎng zuò zhège gōngzuò Có lẽ cô ta không muốn làm công việc này
  27. 你喜欢古典沙发吗?nǐ xǐhuān gǔdiǎn shāfā ma Bạn thích sofa cổ điển không?
  28. 我们需要现代化公司的电脑 wǒmen xūyào xiàndài huà gōngsī de diànnǎo Chúng ta cần phải hiện đại hóa máy tính của công ty
  29. 探索 tànsuǒ Khám phá, thám hiểm
  30. 我想去外国探索世界 wǒ xiǎng qù wàiguó tànsuǒ shìjiè Tôi muốn ra Nước ngoài khám phá thế giới
  31. 我常听越南名曲 wǒ cháng tīng yuènán míngqǔ Tôi thường nghe danh ca Việt Nam
  32. 你会唱越南民歌吗?nǐ huì chàng yuènán míngē ma Bạn biết hát dân ca Việt Nam không?
  33. 最近古典沙发很流行 zuìjìn gǔdiǎn shāfā hěn liúxíng Dạo này sofa cổ điển rất là thịnh hành
  34. 你想听什么歌曲?nǐ xiǎng tīng shénme gēqǔ Bạn thích nghe bài gì?
  35. 你还很年轻 nǐ hái hěn niánqīng Bạn vẫn còn rất trẻ
  36. 你有这首歌的歌词吗?nǐ yǒu zhè shǒu gē de gēcí ma Bạn có lời bài hát của bài hát này không?
  37. 有些人很喜欢听民歌 yǒu xiē rén hěn xǐhuān tīng mín gē Có một số người rất thích nghe dân ca
  38. 我家离这里很遥远 wǒ jiā lí zhèlǐ hěn yáoyuǎn Nhà tôi cách đây rất xa xôi
  39. 她最喜欢看足球比赛 tā zuì xǐhuān kàn zúqiú bǐsài
  40. 我们国家的冬天比这儿暖和 wǒmen guójiā de dōngtiān bǐ zhèr nuǎnhuo
  41. 我们班又增加了两个新同学 wǒmen bān yòu zēngjiā le liǎng ge xīn tóngxué
  42. 她是一个足球迷,要是晚上电视里有足球比赛她可以不睡觉 tā shì yí ge zúqiú mí, yàoshi wǎnshang diànshì lǐ yǒu zúqiú bǐsài, tā kěyǐ bú shuìjiào
  43. 我没有你那么喜欢民歌,我喜欢流行歌曲 wǒ méiyǒu nǐ name xǐhuān míngē, wǒ xǐhuān liúxíng gēqǔ
  44. 这是一支世界名曲 zhè shì yì zhī shìjiè míngqǔ
  45. 天气预报说,今天最高气温是零下一度 tiānqì yùbào shuō, jīntiān zuìgāo qìwēn shì ling xià yí dù
  46. 天气预报说得不一定对 tiānqì yùbào shuō de bù yídìng duì
  47. 北京比我们那儿冷一点 běijīng bǐ wǒmen nàr lěng yì diǎn
  48. 我姐姐比我大两岁 wǒ jiějie bǐ wǒ dà liǎng suì
  49. 每天早上她都比我起得早得多 měitiān zǎoshang tā dōu bǐ wǒ qǐ de zǎo de duō
  50. 她比我跑得快得多 tā bǐ wǒ pǎo de kuài de duō
  51. 这件羽绒服比那件贵得多 zhè jiàn yǔróngfú bǐ nà jiàn guì de duō
  52. 这件的颜色比那件深一点 zhè jiàn de yánsè bǐ nà jiàn shēn yì diǎn
  53. 明天上海的气温比北京高三度 míngtiān shànghǎi de qìwēn bǐ běijīng gāo sān dù
  54. 今天的气温比昨天高得多 jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān gāo de duō
  55. 爸爸每天都很晚才下班,今天下午五点就下班了 bàba měitiān dōu hěn wǎn cái xiàbān, jīntiān xià wǔ wǔ diǎn jiù xiàbān le
  56. 明天我下了课就去看她 míngtiān wǒ xià le kè jiù qù kàn tā
  57. 您的话我没听懂,请您再说一遍 nín de huà wǒ méi tīng dǒng, qǐng nín zài shuō yí biàn
  58. 老师又说了一遍,我才听懂 lǎoshī yòu shuō le yí biàn, wǒ cái tīng dǒng
  59. 上星期我已经买了一本,今天我又买了一本 shàng xīngqī wǒ yǐjīng mǎi le yì běn, jīntiān wǒ yòu mǎi le yì běn
  60. 要是你不想看,我们就回学校吧 yàoshi nǐ bù xiǎng kàn, wǒmen jiù huí xuéxiào ba
  61. 看见她哭了,我就问你是不是想家了 kànjiàn tā kū le, wǒ jiù wèn nǐ shì bú shì xiǎng jiā le
  62. 你怎么现在才来,晚会早就开始了 nǐ zěnme xiànzài cái lái, wǎnhuì zǎojiù kāishǐ le
  63. 这课的语法你听听懂了没有?zhè kè kè de yǔfǎ nǐ tīng dǒng le méiyǒu
  64. 对不起,我正听录音呢,没听见 duì bù qǐ, wǒ zhèng tīng lùyīn ne, méi tīngjiàn
  65. 你看见麦克了没有? Nǐ kàn jiàn màikè le méiyǒu
  66. 看见了,他正在操场跑步呢 kànjiàn le, tā zhèng zài cāochǎng pǎobù ne
  67. 老师,这些练习题我做对了没有? Lǎoshī, zhè xiē liànxí tí wǒ zuò duì le méiyǒu
  68. 你没都做对,做对了三道题,做错了一道题 nǐ méi dōu zuò duì, zuò duì le sān dào tí, zuò cuò le yí dào tí
  69. 快开开窗户吧, 屋子里太热了 kuài kāikai chuānghu ba, wūzi lǐ tài rè le
  70. 关上电视吧,已经十二点了 guān shàng diànshì ba, yǐjīng shí èr diǎn le
  71. 我给你的书你看完了吗?wǒ gěi nǐ de shū, nǐ kàn wán le ma
  72. 还没有看完呢 hái méiyǒu kàn wán ne
  73. 这课课文有点难,我没有看懂 zhè kè kèwén tài nán, wǒ méiyǒu kàn dǒng
  74. 她们的生活比以前好多了 tāmen de shēnghuó bǐ yǐqián hǎo duō le
  75. 玛丽考的成绩比我好 mǎlì kǎo de chéngjì bǐ wǒ hǎo
  76. 她说得比我好多了 tā shuō de bǐ wǒ hǎo duō le
  77. 弟弟没有我高 dìdi méiyǒu wǒ gāo
  78. 他们没有我们来得早 tāmen méiyǒu wǒmen lái de zǎo
  79. 他们来得没有我们早 tāmen lái de méiyǒu wǒmen zǎo
  80. 你想去哪个国家旅游?nǐ xiǎng qù nǎ gè guójiā lǚyóu
  81. A跟B一样 + adj
  82. 我的爱好跟她一样 wǒ de àihào gēn tā yíyàng
  83. 我要去的地方跟你一样 wǒ yào qù de dìfāng gēn nǐ yíyàng
  84. 我的手机跟她一样贵 wǒ de shǒujī gēn tā yíyàng guì
  85. 她跟我的女朋友一样漂亮 tā gēn wǒ de nǚ péngyǒu yíyàng piàoliang
  86. 我想买跟你一样的手机 wǒ xiǎng mǎi gēn nǐ yíyàng de shǒujī
  87. 我想买跟你的颜色一样的手机 wǒ xiǎng mǎi gēn nǐ de yánsè yíyàng de shǒujī
  88. 越南和中国的时差是多久?yuènán hé zhōngguó de shíchā shì duō jiǔ
  89. 越南和中国的时差是一个小时 yuènán hé zhōngguó de shíchā shì yí gè xiǎoshí
  90. 我常工作到夜里两点 wǒ cháng gōngzuò dào yèlǐ liǎng diǎn Tôi thường làm việc tới hai giờ đêm
  91. 越南有几个季节?yuènán yǒu jǐ gè jìjié
  92. 河内有四个季节,春夏秋冬 hénèi yǒu sì gè jìjié, chūn xià qiū dōng
  93. 你喜欢什么季节?nǐ xǐhuān shénme jìjié
  94. 我喜欢春天和秋天 wǒ xǐhuān chūntiān hé qiūtiān
  95. 昨天刮了很大的风 zuótiān guā le hěn dà de fēng
  96. 昨天下了一场很大的雪 zuótiān xià le yì chǎng hěn dà de xuě
  97. 昨天下了一场很大的雪 zuótiān xià le yì chǎng hěn dà de xuě
  98. 昨天没有下大雨 zuótiān méiyǒu xià dà yǔ
  99. 她不但漂亮,而且还会做饭 tā bú dàn piàoliang, érqiě hái huì zuòfàn
  100. 我的工作不但很多, 而且还很忙 wǒ de gōngzuò bú dàn hěn duō, érqiě hái hěn máng
  101. 你的英语得了多少分?nǐ de yīngyǔ dé le duōshǎo fēn
  102. 我的汉语得了九十八分 wǒ de hànyǔ dé le jiǔ shí bā fēn
  103. 你的朋友得了什么病?nǐ de péngyǒu dé le shénme bìng
  104. 你常练习听写吗?nǐ cháng liànxí tīngxiě ma
  105. 这个周末你忙什么吗?zhège zhōumò nǐ máng shénme ma
  106. 这个周末我们去超市买东西吧 zhège zhōumò wǒmen qù chāoshì mǎi dōngxi ba
  107. 周末你常做什么?zhōumò nǐ cháng zuò shénme
  108. 周末我常跟家庭去玩 zhōumò wǒ cháng gēn jiātíng qù wán
  109. 现在我得出去一会 xiànzài wǒ děi chūqù yí huì
  110. 你想出去做什么?nǐ xiǎng chūqù zuò shénme
  111. 我想出去喝咖啡一会 wǒ xiǎng chūqù hē kāfēi yí huì
  112. 你想学越南历史吗?nǐ xiǎng xué yuènán lìshǐ ma
  113. 最近我对越南历史产生兴趣 zuìjìn wǒ duì yuènán lìshǐ chǎnshēng xìngqù
  114. 公司产生了很多新产品 gōngsī chǎnshēng le hěn duō xīn chǎnpǐn
  115. 也许我对她产生了感情 yěxuě wǒ duì tā chǎnshēng le gǎnqíng
  116. 桌子上有一本画册 zhuōzi shàng yǒu yì běn huàcè
  117. 以后你想研究什么?yǐhòu nǐ xiǎng yánjiū shénme
  118. 我想研究越南人的消费习惯 wǒ xiǎng yánjiū yuènánrén de xiāofèi xíguàn
  119. 这是我想研究的题材 zhè shì wǒ xiǎng yánjiū de tícái
  120. 这是我这几年的研究 zhè shì wǒ zhè jǐ nián de yánjiū
  121. 你想做什么研究?nǐ xiǎng zuò shénme yánjiū
  122. 我只是想研究越南的市场 wǒ zhǐ shì xiǎng yánjiū yuènán de shìchǎng
  123. 我只是想研究河内人的消费习惯 wǒ zhǐ shì xiǎng yánjiū hénèi rén de xiāofèi xíguàn
  124. 她是我的老朋友 tā shì wǒ de lǎo péngyǒu
  125. 我们需要改革公司的制度 wǒmen xūyào gǎigé gōngsī de zhìdù
  126. 最近公司进行了很多改革 zuìjìn gōngsī jìnxíng le hěn duō gǎigé
  127. 她的性格很开放 tā de xìnggé hěn kāifàng
  128. 改革开放以后,公司发展很好 gǎigé kāifàn yǐhòu, gōngsi fāzhǎn hěn hǎo
  129. 我想买一切 wǒ xiǎng mǎi yí qiè
  130. 一切员工都要遵守公司的规定 yí qiè yuángōng dōu yào zūnshǒu gōngsī de guīdìng
 
Last edited:
Top