Học tiếng Trung online qua Skype bài 7 Tú Bùi

Khóa học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ


Học tiếng Trung online qua Skype bài 7 là phần tiếp theo của buổi học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype trên diễn đàn hoctiengtrungonline.org là chuyên trang đào tạo & giảng dạy tiếng Trung trực tuyến uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ hiện đang công tác tại Trung tâm dạy học tiếng Trung online ChineMaster Hà Nội & ChineMaster TP HCM Quận 10 & ChineMaster Quận Thủ Đức và ChineMaster TP Thủ Đức. Đây là kênh chia sẻ tài liệu học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất được Cộng đồng dân tiếng Trung HSK đánh giá rất cao và tin tưởng sử dụng. Các bạn đừng quên chia sẻ diễn đàn đào tạo tiếng Trung trực tuyến này tới nhiều người khác vào học cùng chúng ta nhé, hoàn toàn miễn phí.


Các bạn ôn tập lại nội dung kiến thức được học trong bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype bài 6

Chuyên mục học tiếng Trung online uy tín

Khóa học tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ liên tục hết chỗ, do đó các bạn muốn tham gia khóa học đào tạo kiến thức tiếng Trung thương mại thì làm theo các bước hướng dẫn bên dưới nhé.

Đăng ký lớp tiếng Trung thương mại online

Trang web chuyên cung cấp thi thử HSK online uy tín và miễn phí vừa được Thầy Vũ đưa vào vận hành từ tuần trước, các bạn xem giới thiệu chi tiết tại link bên dưới.

Website thi thử HSK online miễn phí

Các bạn cần làm thêm thật nhiều bộ đề thi thử HSK online để làm quen với cấu trúc đề thi HSK và cách làm bài thi HSK nhé.

Bên dưới là link download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất vừa được cập nhập từ hôm kia. Các bạn tải xuống bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin ngay tại link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới nhất

Trung tâm đào tạo & giảng dạy tiếng Trung giao tiếp uy tín ChineMaster vừa có lịch khai giảng lớp tháng 1 năm 2021 tại Hà Nội và TP HCM Quận 10 tại link bên dưới.

Lớp học tiếng Trung uy tín tại ChineMaster Hà Nội

Lớp học tiếng Trung uy tín tại ChineMaster TP HCM Quận 10

Bạn nào cần tham gia khóa học đào tạo tiếng Trung giao tiếp trực tuyến từ xa thì xem hướng dẫn cách đăng ký tại link bên dưới.

Đăng ký học lớp tiếng Trung online qua Skype

Rất nhiều bạn mong muốn học tiếng Trung giao tiếp xong thì muốn ứng dụng vào thực tế để kiếm tiền, khởi nghiệp làm giàu từ tiếng Trung. Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc taobao 1688 tmall từ A - Z sẽ giúp bạn cảm thấy tự tin và có định hướng mục tiêu rõ ràng hơn là chỉ học tiếng Trung xong là không biết làm gì tiếp theo, du học Trung Quốc ư? Du học Trung Quốc về Nước xong rồi làm gì tiếp theo??? Điều đó vẫn còn đang mơ hồ phải không? Vậy thì lớp học đào tạo nhập hàng Trung Quốc tận gốc sẽ giúp bạn nắm bắt được các chủ doanh nghiệp ở Việt Nam họ lấy nguồn hàng tận gốc từ đâu.

Khóa học đào tạo nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Nội dung bài học hôm nay chúng ta sẽ được học thêm rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung mới. Các bạn chú ý xem và lắng nghe Thầy Vũ giảng bài nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,505
Reaction score
211
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản Giáo trình tiếng Trung Quyển 3
  1. 一年有四个季节,它们是春天、夏天、秋天、冬天 yì nián yǒu sì ge jìjié, tāmen shì chūntiān, xiàtiān, qiūtiān, dōngtiān
  2. 我们国家的气候跟这儿不一样 wǒmen guójiā de qìhòu gēn zhèr bù yíyàng
  3. 过了一夜大风,天气一下变冷了 guò le yí yè dà fēng, tiānqì yí xiàzi biàn lěng le
  4. 你打算研究这个城市的历史吗?nǐ dǎsuàn yánjiū zhège chéngshì de lìshǐ ma
  5. 我只是认识她,对她还不太了解 wǒ zhǐshì rènshì tā, duì tā hái bú tài liǎojiě
  6. 最近我对中国画和书法产生了兴趣 zuìjìn wǒ duì zhōngguó huà hé shūfǎ chǎnshēng le xìngqù
  7. 我周末常去博物馆参观 wǒ zhōumò cháng qù bówùguǎn cānguān
  8. 改革开放以后,中国的变化很大 gǎigé kāifàng yǐhòu, zhōngguó de biànhuà hěn dà
  9. 这儿的冬天不但冷,而且还常常刮风 zhèr de dōngtiān bú dàn lěng, érqiě hái cháng cháng guāfēng
  10. 我的专业跟她的专业一样 wǒ de zhuānyè gēn tā de zhuānyè yí yàng
  11. 我的羽绒服的颜色跟她的一样 wǒ de yǔróngfú de yánsè gēn tā de yíyàng
  12. 我的身高跟她的一样 wǒ de shēngāo gēn tā de yíyàng
  13. 我语法考试的成绩跟她一样 wǒ yǔfǎ kǎoshì de chéngjì gēn tā yíyàng
  14. 我跟她一样喜欢打网球 wǒ gēn tā yíyàng xǐhuān dǎ wǎngqiú
  15. 我跟她一样大 wǒ gēn tā yí yàng dà
  16. 我去旅行的地方跟她的一样 wǒ qù lǚxíng de dìfāng gēn tā de yíyàng
  17. 我买的汉英词典跟她的一样 wǒ mǎi de yīngyǔ cídiǎn gēn tā de yíyàng
  18. 我的车的颜色跟她的不一样 wǒ de chē de yánsè gēn tā de bù yíyàng
  19. 我毕业的时间跟弟弟不一样 wǒ bìyè de shíjiān gēn dìdi bù yíyàng
  20. 我学的专业跟弟弟不一样 wǒ xué de zhuānyè gēn dìdi bù yíyàng
  21. 我以后的职业跟弟弟不一样 wǒ yǐhòu de zhíyè gēn dìdi bù yíyàng
  22. 这件羽绒服的价格跟那间不一样 zhè jiàn yǔróngfú de jiàgé gēn nà jiàn bù yíyàng
  23. 这座楼跟那座楼一样高吗?zhè zuò lóu gēn nà zuò lóu yíyàng gāo ma
  24. 不一样高,那座楼比这座楼高 bù yíyàng gāo, nà zuò lóu bǐ zhè zuò lóu gāo
  25. 这本书跟那本一样难吗?zhè běn shū gēn nà běn yíyàng nán ma
  26. 不一样难,这本比那本容易一点 bù yíyàng nán, zhè běn bǐ nà běn róngyì yì diǎn
  27. 她跟你一样大吗?tā gēn nǐ yíyàng dà ma
  28. 不一样大,我比她大一岁 bù yíyàng dà, wǒ bǐ tā dà yí suì
  29. 这两瓶酒一样贵吗?zhè liǎng ping jiǔ yí yàng guì ma
  30. 不一样贵,这瓶比那瓶贵得多 bù yíyàng guì, zhè ping bǐ nà ping guì de duō
  31. 这两个箱子一样重吗?zhè liǎng ge xiāngzi yíyàng zhòng ma
  32. 不一样重,这个箱子没有那个重 bù yíyàng zhòng, zhège xiāngzi méiyǒu nàge zhòng
  33. 这两个地方一样冷吗?zhè liǎng ge dìfāng yí yàng lèng ma
  34. 不一样冷,这儿的天气比那儿冷得多bù yíyàng lěng, zhèr de tiānqì bǐ nàr lěng de duō
  35. 她写的汉字跟你一样好 tā xiě de hànzì gēn nǐ yíyàng hǎo
  36. 我们班的学生跟他们班一样多 wǒmen bān de xuéshēng gēn tāmen bān yíyàng duō
  37. 爸爸身体跟妈妈一样好 bàba shēntǐ gēn māma yíyàng hǎo
  38. 今天跟昨天一样冷 jīntiān gēn zuótiān yíyàng lěng
  39. 我们国家气候跟中国一样 wǒmen guójiā qìhòu gēn zhōngguó yíyàng
  40. 我的书包的颜色跟她一样 wǒ de shūbāo de yánsè gēn tā yíyàng
  41. 你爱什么活动?nǐ ài shénme yùndòng
  42. 她对我的爱很深刻 tā duì wǒ de ài hěn shēnkè Tình yêu cô ta dành cho tôi rất sâu sắc
  43. 你跟我去滑冰吧 nǐ gēn wǒ qù huábīng ba
  44. 你在哪儿学过滑雪?nǐ zài nǎr xué guò huá xuě
  45. 春节你常回家乡吗?chūnjié nǐ cháng huí jiāxiāng ma
  46. 你的家乡有什么好吃的菜吗?nǐ de jiāxiāng yǒu shénme hǎochī de cài ma
  47. 你的家乡离城市近吗?nǐ de jiāxiāng lí chéngshì jìn ma
  48. 这个菜在我家乡很有名 zhège cài zài wǒ jiāxiāng hěn yǒumíng
  49. 这个城市很有名 zhège chéngshì hěn yǒumíng
  50. 我的家乡有很多漂亮的风景 wǒ de jiāxiāng yǒu hěn duō piàoliang de fēngjǐng
  51. 这个风景区很有名 zhège fēngjǐng qū hěn yǒumíng
  52. 每年我都去中国旅游 měinián wǒ dōu qù zhōngguó lǚyóu
  53. 粽子 zòngzǐ Bánh tét
  54. 方形 fāngxíng Hình vuông
  55. 方形粽子fāngxíng zòngzǐ Bánh chưng
  56. 我很喜欢吃越南菜,尤其是方形粽子 wǒ hěn xǐhuān chī yuènàn cài, yóuqí shì fāngxíng zòngzǐ
  57. 河内秋天天气很凉快 hénèi qiūtiān tiānqì hěn liángkuài
  58. 今年暑假你想去哪儿避暑?jīnnián shǔjià nǐ xiǎng qù nǎr bìshǔ
  59. 现在人家都开车去上班了 xiànzài rénjiā dōu kāi chē qù shàngbān le
  60. 现在我只能靠这个工作 xiànzài wǒ zhǐ néng kào zhège gōngzuò
  61. 你别靠我 nǐ bié kào wǒ
  62. 你的公司在经营什么产品?nǐ de gōngsī zài jīngyíng shénme chǎnpǐn
  63. 你想经营衣服吗?nǐ xiǎng jīngyíng yīfu ma
  64. 很多人靠经营衣服发了财 hěn duō rén kào jīngyíng yīfu fā le cái
  65. 河内秋天树叶很漂亮 hénèi qiūtiān shùyè hěn piàoliang
  66. 你捡起来吧 nǐ jiǎn qǐlái ba
  67. 现在我在很着急 xiànzài wǒ zài hěn zháojí
  68. 你别着急,我们还有时间 nǐ bié zháojí, wǒmen hái yǒu shíjiān
  69. 你在着什么急?nǐ zài zháo shénme jí
  70. 我在着急找工作 wǒ zài zháojí zhǎo gōngzuò
  71. 现在我忙着呢 xiànzài wǒ máng zhene
  72. 现在我觉得累着呢 xiànzài wǒ juéde lèi zhene
  73. 我觉得饿着呢 wǒ juéde è zhene
  74. 你常戴手表吗?nǐ cháng dài shǒubiǎo ma
  75. 我的手表坏了 wǒ de shǒubiǎo huài le
  76. 你停下来吧 nǐ tíng xiàlái ba
  77. 我的手表停了wǒ de shǒubiǎo tíng le
  78. 我的手表没电了 wǒ de shǒubiǎo méi diàn le
  79. 你该换电池了 nǐ gāi huàn diànchí le
  80. 现在你该睡觉了 xiànzài nǐ gāi shuìjiào le
  81. 我们该回家吃饭了 wǒmen gāi huí jiā chī fàn le
  82. 你想买几节电池吗?nǐ xiǎng mǎi jǐ jié diànchí
  83. 我想买四节电池 wǒ xiǎng mǎi sì jié diànchí
  84. 今天上午你怎么吃到了?jīntiān shàngwǔ nǐ zěnme chídào le
  85. 你怎么又吃到了?nǐ zěnme yòu chídào le
  86. 你想做坏事还是好事?nǐ xiǎng zuò huài shì háishì hǎoshì
  87. 你应该多做好事 nǐ yīnggāi duō zuò hǎoshì
  88. 你应该少做坏事 nǐ yīnggāi shǎo zuò huài shì
  89. 现在该吃饭啦 xiànzài gāi chī fàn la
  90. 你母亲和父亲身体好吗?nǐ mǔqīn hé fùqīn shēntǐ hǎo ma
  91. 她愉快地跟我说 tā yúkuài de gēn wǒ shuō
  92. 她生气地工作 tā shēngqì de gōngzuò
  93. 她不好意思地问我 tā bù hǎo yìsi de wèn wǒ
  94. 老师结婚几年了?lǎoshī jiéhūn jǐ nián le
  95. 老师结婚两年了 lǎoshī jiéhūn liǎng nián le
  96. 你们在哪儿结婚? Nǐmen zài nǎr jiéhūn
  97. 你想跟她结婚吗?nǐ xiǎng gēn tā jiéhūn ma
  98. 他们离婚的原因是什么?tāmen líhūn de yuányīn shì shénme
  99. 合不来 hé bù lái Không hợp lái
  100. 他们离婚的原因是性格合不来 tāmen líhūn de yuányīn shì xìnggé hé bù lái
  101. 你的未婚妻今年多大了?nǐ de wèihūnqī jīnnián duō dà le
  102. 你的未婚夫做什么工作?nǐ de wèihūnfū zuò shénme gōngzuò
  103. 先知 xiānzhī Tiên tri, biết trước
  104. 为什么你想先知将来?wèishénme nǐ xiǎng xiānzhī jiānglái
  105. 将来你们打算去哪儿工作?jiānglái nǐmen dǎsuàn qù nǎr gōngzuò
  106. 你这样做不对 nǐ zhèyàng zuò bú duì Bạn làm như vậy không đúng
  107. 你不应该那样说 nǐ bù yīnggāi nàyàng shuō
  108. 天热了 tiān rè le
  109. 天冷了 tiān lěng le
  110. 下雨了 xiàyǔ le
  111. 下雪了 xià xuě le
  112. 不来了 bù lái le
  113. 不去了 bú qù le
  114. 不发烧了 bù fāshāo le
  115. 头不疼了 tóu bù téng le
  116. 冬天到了,快下雪了 dōngtiān dào le, kuài xià xué le
  117. 春天来了,天气暖和了 chūntiān lái le, tiānqì nuǎnhuo le
  118. 夏天了,天气热了 xiàtiān le, tiānqì rè le
  119. 秋天了,天气凉快了 qiūtiān le, tiānqì liángkuài le
  120. 要开车了 yào kāichē le
  121. 要下雨了 yào xiàyǔ le
  122. 飞机就要起飞了 fēijī jiù yào qǐfēi le
  123. 圣诞节就要到了 shèngdànjié jiùyào dào le
  124. 新年快到了 xīnnián kuài dào le
  125. 学校快放假了 xuéxiào kuài fàngjià le
  126. 该起床了 gāi qǐchuáng le
  127. 该吃饭了 gāi chīfàn le
  128. 该出发了 gāi chūfā le
  129. 该下课了 gāi xiàkè le
  130. 该走了 gāi zǒu le
  131. 该睡觉了 gāi shuìjiào le
  132. 高兴地告诉我 gāoxìng de gàosu wǒ
  133. 着急地对我说 zháojí de duì wǒ shuō
  134. 客气地对我讲 kèqì de duì wǒ jiǎng
  135. 愉快地工作 yúkuài de gōngzuò
  136. 努力地学习 nǔlì de xuéxí
  137. 快乐地生活 kuàilè de shēnghuó
  138. 这里的秋天真好,不冷也不热 zhèlǐ de qiūtiān zhēn hǎo, bù lěng yě bú rè
  139. 我爱滑冰,也爱滑雪 wǒ ài huábīng, yě ài huá xuě
  140. 我们家乡是有名的风景区,冬天可以滑雪,夏天可以游泳,一年四季都有很多旅游的人,尤其是夏天去避暑的人特别多。 Wǒmen jiāxiāng yǒumíng de fēngjǐng qū, dōngtiān kěyǐ huáxuě, xiàtiān kěyǐ yóuyǒng, yì nián sìjì dōu yǒu hěn duō lǚyóu de rén, yóuqí shì xiàtiān, qù bìshǔ de rén tèbié duō
  141. 我们那儿很多人家都靠经营旅馆发了财 wǒmen nàr hěn duō rén jiā dōu kào jīngyíng lǚguǎn fā le cái
  142. 秋天了,树上的叶子都红了 qiūtiān le, shù shàng de yèzi dōu hóng le
  143. 下个月我姐姐就要结婚了 xià ge yuè wǒ jiějie jiù yào jiéhūn le
  144. 快走吧,要迟到了 kuài zǒu ba, yào chídào le
  145. 对不起,我迟到了 duì bù qǐ, wǒ chídào le
  146. 别着急,天还早着呢 bié zháojí, tiān hái zǎo zhe ne
  147. 你的表是不是该换电池了?nǐ de biǎo shì bú shì gāi huàn diànchí le
  148. 你看,快下雨了,我们快走吧 nǐ kàn, kuài xiàyǔ le, wǒmen kuài zǒu ba
  149. 明天她就要回来了 míngtiān tā jiù yào huílái le
  150. 马上快要出发了,你怎么还不着急呢?mǎshàng kuài yào chūfā le, nǐ zěnme hái bù zháojí ne
  151. 她快成足球迷了,为看足球课也不上了 tā kuài chéng zúqiú mí le, wèi kàn zúqiú kè yě bú shàng le
  152. 今天早上我六点就起床了 jīntiān zǎoshang liù diǎn wǒ jiù qǐchuáng l
  153. 秋天快到了,你最好去买一件毛衣 qiūtiān kuài dào le, nǐ zuìhǎo qù mǎi yí jiàn máoyī
  154. 姐姐下个月就要结婚了 jiějie xià ge yuè jiù yào jiéhūn le
  155. 我们八点就要上课了 wǒmen bā diǎn jiù yào shàng kè le
  156. 天气冷了,我该买冬天的衣服了tiānqì lěng le, wǒ gāi mǎi dōngtiān de yīfu le
  157. 听说我快要回国了,妈妈很高兴 tīngshuō wǒ kuài yào huí guó le, māma hěn gāoxìng
  158. 姐姐跟一个公司职员结了婚 jiějie gēn yí ge gōngsī zhíyuán jié le hūn
  159. 她是一个很好的老师,我们都很喜欢她 tā shì yí ge hěn hǎo de lǎoshī, wǒmen dōu hěn xǐhuān tā
  160. 我应该送给她什么礼物?wǒ yīnggāi song gěi tā shénme lǐwù
  161. 让我送你去机场吧 ràng wǒ sòng nǐ qù jīchǎng ba
  162. 几点我们开始开会?jǐ diǎn wǒmen kāishǐ kāihuì
  163. 开会地点在哪儿?kāihuì dìdiǎn zài nǎr
  164. 你喜欢教学工作吗?nǐ xǐhuān jiàoxué gōngzuò ma
  165. 几点你参加研讨会?jǐ diǎn nǐ cānjiā yántǎohuì
  166. 她经过了很多事情 tā jīng guò le hěn duō shìqíng
 
Last edited:
Top