Học tiếng Trung online qua Skype bài 8 Tú Bùi

Khóa học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ


Học tiếng Trung online qua Skype bài 8 là chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến cực kỳ uy tín và chất lượng của Thầy Vũ chuyên giảng dạy các lớp học tiếng Trung trực tuyến qua ứng dụng Skype trên điện thoại và phần mềm Skype trên máy tính. Hôm nay các bạn học viên trực tuyến sẽ được bổ sung thêm rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung quan trọng để có thể đủ vốn kiến thức HSK làm các bài tập thi thử HSK online trên hệ thống máy chủ Trung tâm luyện thi HSK online miễn phí ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân - ChineMaster TP HCM Quận 10 và ChineMaster TP Thủ Đức. Nội dung kiến thức tiếng Trung HSK hôm nay gồm những phần chính sau đây:

(1) Ôn tập lại kiến thức tiếng Trung HSK online của bài học hôm trước gồm từ vựng HSK, cấu trúc ngữ pháp HSK, mẫu câu tiếng Trung HSK
(2) Luyện tập đặt câu tiếng Trung dựa vào các từ vựng HSK cho sẵn
(3) Luyện tập kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung HSK


Và còn rất nhiều nội dung khác các bạn học viên sẽ được huấn luyện và đào tạo trong lớp học tiếng Trung online qua Skype của Thầy Vũ được livestream phát sóng trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung online uy tín.

Các bạn ôn tập lại nội dung kiến thức tiếng Trung HSK của bài học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype bài 7

Chuyên mục lớp học tiếng Trung trực tuyến qua Skype

Lịch khai giảng các lớp tiếng Trung giao tiếp thương mại và các chương trình đào tạo trực tuyến lớp tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu các bạn xem thông tin mới nhất ở ngay link dưới.

Thông tin khóa học tiếng Trung thương mại

Các bạn học viên chưa có tài khoản thi thử HSK online thì đăng ký luôn và ngay tại link bên dưới nhé.

Đăng ký tài khoản thi thử HSK online miễn phí

Sau khi các bạn đã đăng ký thành công tài khoản thi thử HSK online thì có thể làm vô số và vô tận các bộ đề thi thử HSK online miễn phí trên Server TiengTrungHSK và Server ChineMaster gồm các bộ đề thi thử HSK 1 online, bộ đề thi thử HSK 2 online, bộ đề thi thử HSK 3 online, bộ đề thi thử HSK 4 online, bộ đề thi thử HSK 5 online và bộ đề thi thử HSK 6 online mà không cần phải tốn bất kỳ một khoản chi phí dịch vụ nào cả.

Tuy nhiên, để có thể làm thật tốt và đạt điểm cao trong các kỳ thi HSK thì các bạn cần phải nắm thật vững phạm vi từ vựng tiếng Trung HSK. Số lượng từ vựng HSK không phải là ít đâu các bạn nha. Trong khi thời gian ôn thi HSK của chúng ta lại có hạn, chính vì vậy Thầy Vũ khuyến nghị các bạn nên sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày theo bộ video bài giảng Thầy Vũ đào tạo các lớp tiếng Trung HSK online từ cơ bản đến nâng cao hoàn toàn miễn phí. Link tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản cập nhập mới nhất các bạn download ngay tại link bên dưới nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Các bạn chú ý cần luyện tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày trên máy tính nhé, như vậy thì các bạn mới nhớ được từ vựng tiếng Trung và mặt chữ Hán.

Trong tháng 2 năm 2021 Thầy Vũ tiếp tục mở thêm các khóa học tiếng Trung giao tiếp mới để đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung HSK của các bạn.

Đăng ký học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Đăng ký học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster TP HCM Quận 10

Bạn nào ở xa Trung tâm ChineMaster thì có thể đăng ký tham gia lớp học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ qua Skype nhé.

Học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn học viên muốn học tiếng Trung để sau này có thể nhập hàng đi buôn thì có thể đăng ký khóa học đào tạo order hàng Taobao 1688 Tmall từ A đến Z để biết cách nhập hàng Trung Quốc tận gốc nhé.

Đăng ký khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao 1688 Tmall

Buổi học tiếng Trung online qua Skype hôm nay có thêm rất nhiều kiến thức ngữ pháp HSK quan trọng. Các bạn chú ý theo dõi Thầy Vũ giảng bài trong video này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,621
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online qua Skype - Lớp học tiếng Trung giao tiếp online - Trung tâm dạy học tiếng Trung online Thầy Vũ
  1. 我经过了很多公司的问题 wǒ jīngguò le hěn duō gōngsī de wèntí
  2. 你还没经过这个事情 nǐ hái méi jīngguò zhège shìqíng
  3. 同情 tóngqíng Đồng cảm
  4. 你能同情我的经过吗?nǐ néng tóngqíng wǒ de jīngguò ma
  5. 我很同情你的经过 wǒ hěn tóngqíng nǐ de jīngguò
  6. 我想向你爸妈身体问好 wǒ xiǎng xiàng nǐ bàmā shēntǐ wènhǎo
  7. 现在我想向大家介绍我们的新职员 xiànzài wǒ xiǎng xiàng dàjiā jièshào wǒmen de xīn zhíyuán
  8. 我想向你介绍一个新工作 wǒ xiǎng xiàng nǐ jièshào yí gè xīn gōngzuò
  9. 你想向谁问好?nǐ xiǎng xiàng shuí wènhǎo
  10. 你帮我捎一份饭吧 nǐ bāng wǒ shāo yí fèn fàn ba
  11. 你想我给你捎什么东西吗?nǐ xiǎng wǒ gěi nǐ shāo shénme dōngxi ma
  12. 你帮我捎这几件衣服吧 nǐ bāng wǒ shāo zhè jǐ jiàn yīfu ba
  13. 你告诉她的过去吧 nǐ gàosu wǒ tā de guòqù ba
  14. 我不想向谁告诉我的过去 wǒ bù xiǎng xiàng shuí gàosu wǒ de guòqù
  15. 你过去看看有什么问题吧 nǐ guòqù kànkan yǒu shénme wèntí ba
  16. 我们过去看看新衣服吧 wǒmen guòqù kàn kàn xīn yīfu ba
  17. 我不想过去 wǒ bù xiǎng guòqù
  18. 你们过来一下,我有事想说一下 nǐmen guòlái yí xià, wǒ yǒu shì xiǎng shuō yí xià
  19. 你叫她过来吧 nǐ jiào tā guòlái ba
  20. 你们过来看看新衣服吧 nǐmen guòlái kàn kàn xīn yīfu ba
  21. 你们在公司门口集合吧 nǐmen zài gōngsī ménkǒu jíhé ba
  22. 我在学校门口等你啊 wǒ zài xuéxiào ménkǒu děng nǐ a
  23. 我很同情你的辛苦 wǒ hěn tóngqíng nǐ de xīnkǔ
  24. 以前我的生活很辛苦 yǐqián wǒ de shēnghuó hěn xīnkǔ
  25. 我辛苦了十年学习汉语 wǒ xīnkǔ le shí nián xuéxí hànyǔ
  26. 为什么你的生活这么辛苦?wèishénme nǐ de shēnghuó zhème xīnkǔ
  27. 你这么辛苦是为了什么?nǐ zhème xīnkǔ shì wèi le shénme
  28. 她经常给我很多麻烦 tā jīngcháng gěi wǒ hěn duō máfan
  29. 睡眠 shuìmián Giấc ngủ
  30. 晚上的睡眠质量很重要 wǎnshàng de shuìmián zhìliàng hěn zhòngyào
  31. 我不想麻烦你的睡眠 wǒ bù xiǎng máfán nǐ de shuìmián
  32. 你要小心一点,她是一个很麻烦的人 nǐ yào xiǎoxīn yì diǎn, tā shì yí gè hěn máfan de rén
  33. 一趟旅游 yí tàng lǚyóu
  34. 一趟车 yí tàng chē
  35. 麻烦你再跑一趟 máfán nǐ zài pǎo yí tàng
  36. 这位是我的爱人 zhè wèi shì wǒ de àirén
  37. 你的爱人做什么工作?nǐ de àirén zuò shénme gōngzuò
  38. 你帮我办事吧 nǐ bāng wǒ bàn shì ba
  39. 你要我帮你办什么事? Nǐ yào wǒ bāng nǐ bàn shénme shì
  40. 现在我马上就办这个事 xiànzài wǒ mǎshàng jiù bàn zhège shì
  41. 一会老师马上就来 yí huì lǎoshī mǎshàng jiù lái
  42. 你马上来办公室找我吧 nǐ mǎshàng lái bàngōngshì zhǎo wǒ ba
  43. 现在我马上就去xiànzài wǒ mǎshàng jiù qù
  44. 你慢慢说吧 nǐ mànmàn shuō ba
  45. 你慢慢吃吧nǐ màn màn chī ba
  46. 你慢慢喝吧 nǐ màn màn hē ba
  47. 你慢慢来吧nǐ màn màn lái ba
  48. 到展览馆怎么走?dào zhǎnlǎnguǎn zěnme zǒu
  49. 这个周末我们去看展览吧 zhège zhōumò wǒmen qù kàn zhǎnlǎn ba
  50. 你想看什么展览?nǐ xiǎng kàn shénme zhǎnlǎn
  51. 我们去看汽车展览吧 wǒmen qù kàn qìchē zhǎnlǎn ba
  52. 展览会 zhǎnlǎn huì Hội chợ triển lãm
  53. 今年展览会在哪儿举行?jīnnián zhǎnlǎn huì zài nǎr jǔxíng
  54. 你的公司会展览什么产品?nǐ de gōngsī huì zhǎnlǎn shénme chǎnpǐn
  55. 我的商店将展览很多衣服 wǒ de shāngdiàn jiāng zhǎnlǎn hěn duō yīfu
  56. 现在我将给你们介绍公司的新职员 xiànzài wǒ jiāng gěi nǐmen jièshào gōngsī de xīn zhíyuán
  57. 明天我将给你打电话 míngtiān wǒ jiāng gěi nǐ dǎ diànhuà
  58. 你们快上来看汽车展览吧 nǐmen kuài shànglái kàn qìchē zhǎnlǎn
  59. 你上来跟我看衣服吧 nǐ shànglái gēn wǒ kàn yīfu ba
  60. 什么时候你报名学开车?shénme shíhou nǐ bào míng xué kāi chē
  61. 你开车几年了?nǐ kāi chē jǐ nián le
  62. 这个新照相机你在哪儿买?zhège xīn zhàoxiàngjī nǐ zài nǎr mǎi
  63. 你帮我照一张相吧 nǐ bāng wǒ zhào yì zhāng xiàng ba
  64. 禁止 jìnzhǐ Nghiêm cấm, cấm
  65. 这里禁止拍照 zhèlǐ jìnzhǐ pāizhào
  66. 你的座位在哪儿?nǐ de zuòwèi zài nǎr
  67. 这是谁的座位?zhè shì shuí de zuòwèi
  68. 你要注意这一点 nǐ yào zhùyì zhè yì diān
  69. 你要注意她的行动 nǐ yào zhùyì tā de xíngdòng
  70. 你要注意每天锻炼身体 nǐ yào zhùyì měitiān duànliàn shēntǐ
  71. 我有什么需要注意吗?wǒ yǒu shénme xūyào zhùyì ma
  72. 出土文物 chū tǔ wénwù
  73. 这个公司成立时间大约十年 zhège gōngsī chénglì shíjiān dàyuē shí nián
  74. 经理对员工的要求很高 jīnglǐ duì yuángōng de yāoqiú hěn gāo
  75. 老师要求学生要做作业 lǎoshī yāoqiú xuéshēng yào zuò zuòyè
  76. 你的要求太高了 nǐ de yāoqiú tài gāo le
  77. 你说你的要求吧 nǐ shuō nǐ de yāoqiú ba
  78. 什么时候你去玩就叫我一声吧 shénme shíhou nǐ qù wán jiù jiào wǒ yī shēng ba
  79. 你清楚她的意思了吗?nǐ qīngchǔ tā de yìsi ma
  80. 我还没清楚你的目的是什么 wǒ hái méi qīngchǔ nǐ de mùdì shì shénme
  81. 谁是你的师父?shuí shì nǐ de shīfu
  82. 在中国的越南大使馆 zài zhōngguó de yuènán dàshǐguǎn
  83. 我们派她为大使吧 wǒmen pài tā wéi dàshǐ ba
  84. 你就把我当作朋友吧 nǐ jiù bǎ wǒ dāngzuò péngyǒu ba
  85. 你去过台湾吗?nǐ qù guò táiwān ma
  86. 三年前我去过台湾旅行 sān nián qián wǒ qù guò táiwān lǚxíng
  87. 你快进来吧 nǐ kuài jìn lái ba
  88. 你们上来吧 nǐmen shàng lái ba
  89. 她已经回去了 tā yǐjīng huíqù le
  90. V + O (địa điểm, nơi chốn) + 来/去
  91. 她进家去了tā jìn jiā qù le
  92. 她进房间去了 tā jìn fángjiān qù le
  93. 她进办公室去了 tā jìn bàngōngshì qù le
  94. 她回家去了 tā huí jiā qù le
  95. 她回宿舍去了 tā huí sùshè qù le
  96. 她回房间去了 tā huí fángjiān qù le
  97. 她下楼去了 tā xià lóu qù le
  98. 她过路去了 tā guò lù qù le
  99. 她出房间去了 tā chū fángjiān qù le
  100. 她走出房间去了tā zǒu chū fángjiān qù le
  101. 她上楼去了 tā shàng lóu qù le
  102. 她上九楼去了 tā shàng jiǔ lóu qù le
  103. 他们已经上楼来了 tāmen yǐjīng shàng lóu lái le
  104. 他们回家来了 tāmen huí jiā lái le
  105. 你进房间来吧 nǐ jìn fángjiān lái ba
  106. 你进房间来休息吧 nǐ jìn fángjiān lái xiūxi ba
  107. 你进我家来喝茶吧 nǐ jìn wǒ jiā lái hē chá ba
  108. 我在下楼去呢,你有什么事吗?wǒ zài xià lóu qù ne, nǐ yǒu shénme shì ma
  109. 昨天晚上我看见老师进办公室去了 zuótiān wǎnshàng wǒ kànjiàn lǎoshī jìn bàngōngshì qù le
  110. 她给我买来很多玩具 tā gěi wǒ mǎi lái hěn duō wánjù
  111. 她给我买很多玩具来 tā gěi wǒ mǎi hěn duō wánjù lái
  112. 她给我买来很多漂亮的衣服 tā gěi wǒ mǎi lái hěn duō piàoliang de yīfu
  113. 她给我买很多漂亮的衣服来 tā gěi wǒ mǎi hěn duō piàoliang de yīfu lái
  114. 她给我带来一个照相机 tā gěi wǒ dài lái yí gè zhàoxiàngjī
  115. 她给我带一个照相机来 tā gěi wǒ dài yí gè zhàoxiàngjī lái
  116. 你给我捎来什么东西?nǐ gěi wǒ shāo lái shénme dōngxi
  117. 你给我捎什么东西来?nǐ gěi wǒ shāo shénme dōngxi lái
  118. 我给她带去了一本英语书 wǒ gěi tā dài qù le yì běn yīngyǔ shū
  119. 我给她带一本英语书去了 wǒ gěi tā dài yì běn yīngyǔ shū qù le
  120. 你给她带去这条裙子吧 nǐ gěi tā dài qù zhè tiáo qúnzi ba
  121. 你给她带这条裙子去吧 nǐ gěi tā dài zhè tiáo qúnzi qù ba
 
Last edited:

Dang Thi Ha

Lính Dự bị
Joined
Dec 14, 2020
Messages
1,066
Reaction score
8
Points
38
Age
28
Location
Hà Nội
你想向谁问好?
你帮我捎一份饭吧
你帮我捎这几件衣服吧
 
Top