Học tiếng Trung online qua Skype bài 9 Trung Phương

Khóa học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ


Học tiếng Trung online qua Skype bài 9 là chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến qua ứng dụng Skype trên máy tính và phần mềm Skype trên điện thoại. Đây là hình thức học tiếng Trung online dành cho các bạn học viên ở quá xa ChineMaster hoặc do công việc quá bận không thể thu xếp thời gian đi học theo lịch cố định tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Do đó, phương pháp học tiếng Trung online qua Skype chính là sự lựa chọn tốt nhất và phù hợp nhất giữa thời buổi đại dịch bệnh Covid-19 đang tung hoành như hiện nay. Để đảm bảo sự an toàn cũng như sức khỏe của bạn, ChineMaster đã liên tục mở ra các lớp học tiếng Trung trực tuyến qua Skykpe để đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung của các bạn học viên trên khắp các Tỉnh Thành Việt Nam, thậm chí có thể xuyên Quốc gia.

Các lớp học tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ liên tục kín lịch, các bạn chú ý đăng ký sớm để Thầy Vũ lên lịch học cho các bạn nhé.

Đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung thương mại


Các bạn ôn tập lại những kiến thức được học trong bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype bài 8

Chuyên mục học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất vừa được cập nhập ngày hôm qua tại link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới nhất

Tin tức xen kẽ: Thầy Vũ cùng đội nhóm kỹ thuật lập trình viên đã nghiên cứu và phát triển thành công Hệ thống máy chủ thi thử HSK online trên điện thoại và thi thử HSK online trên máy tính. Chúng tôi đã ngày đêm làm việc, lập trình code PHP và JAVA để có thể cho ra đời sản phẩm công nghệ với rất nhiều tính năng vượt trội để có thể làm hài lòng nhu cầu thi thử HSK của các bạn thí sinh. Các bạn xem tin tức mới nhất này tại link bên dưới.

Website thi thử HSK online

Trung tâm đào tạo tiếng Trung online ChineMaster Hà Nội & TP HCM vừa khai giảng thêm các lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản tháng 1 năm 2021. Các bạn xem thông báo mới nhất tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster Hà Nội

Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại ChineMaster TP HCM

Khóa học tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ

Ngoài ra, ChineMaster còn triển khải mở thêm các lớp học order hàng Taobao 1688 Tmall. Cách đăng ký lớp học nhập hàng Trung Quốc tận gốc các bạn xem tại link bên dưới.

Khóa học đặt hàng Trung Quốc Taobao 1688 Tmall

Các bạn học viên và thành viên diễn đàn Dân tiếng Trung (Diễn đàn học tiếng Trung) có chỗ nào chưa hiểu bài thì đăng bình luận ngay bên dưới nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,735
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản Giáo trình học tiếng Trung Quyển 3 bài 8
  1. 你帮我照一张相吧 nǐ bāng wǒ zhào yì zhāng xiàng ba Bạn giúp tôi chụp một tấm ảnh đi
  2. 你喜欢在哪儿照相 nǐ xǐhuān zài nǎr zhàoxiàng Bạn thích chụp ảnh ở đâu?
  3. 你常洗手吗?nǐ cháng xǐshǒu ma Bạn thường rửa tay không?
  4. 我常帮她洗碗 wǒ cháng bāng tā xǐ wǎn Tôi thường giúp cô ta rửa bát
  5. 洗衣机 xǐyī jī Máy giặt
  6. 你买新洗衣机吧 nǐ mǎi xīn xǐyījī ba Bạn mua máy giặt mới đi
  7. 你关闭电脑吧 nǐ guānbì diànnǎo ba Bạn tắt máy tính đi
  8. 你闭上眼睛吧 nǐ bì shàng yǎnjìng ba Bạn nhắm mắt vào đi
  9. 这张油画多少钱?zhè zhāng yóuhuà duōshǎo qián Bức tranh sơn dầu này bao nhiêu tiền?
  10. 你想放大几倍?nǐ xiǎng fàng dà jǐ bèi Bạn muốn phóng to mấy lần?
  11. 你给我放大三倍吧 nǐ gěi wǒ fàngdà sān bèi ba Bạn phóng to cho tôi 3 lần đi
  12. 她比我高五公分 tā bǐ wǒ gāo wǔ gōngfēn Cô ta cao hơn tôi 5 cm
  13. 迟到 chídào Tới muộn, đến muộn
  14. 今天上午我差一点迟到 jīntiān shàngwǔ wǒ chà yì diǎn chídào Sáng nay suýt một chút nữa tôi đến muộn
  15. 我差一点忘带钱包 wǒ chà yì diǎn wàng dài qiánbāo Suýt nữa tôi quên mang ví tiền
  16. 你的护照我忘带了 nǐ de hùzhào wǒ wàng dài le Hộ chiếu của bạn tôi quên mang theo rồi
  17. 她的名字我忘了 tā de míngzi wǒ wàng le Tên của cô ta tôi quên rồi
  18. 碰见 pèngjiàn chạm trán, gặp mặt
  19. 情景 qíngjǐng Tình huống, hoàn cảnh, tình cảnh
  20. 我真不想在这种情况下碰见她 wǒ zhēn bù xiǎng zài zhè zhǒng qíngkuàng xià pèngjiàn tā Tôi thật sự không muốn gặp mặt cô ta trong tình huống này
  21. 今天上午我碰上一个问题 jīntiān shàngwǔ wǒ pèng shàng yí gè wèntí Sáng nay tôi gặp phải một vấn đề
  22. 今天上午我被摩托车碰上了 jīntiān shàngwǔ wǒ bèi mótuōchē pèng shàng le Sáng nay tôi bị xe máy va vào
  23. 今天上午我碰上一起交通事故 jīntiān shàngwǔ wǒ pèng shàng yì qǐ jiāotōng shìgù Sáng nay tôi gặp phải một sự cố giao thông
  24. 整天 zhěngtiān Cả ngày
  25. 今天整天我还没吃饭 jīntiān zhěngtiān wǒ hái méi chīfàn Hôm nay cả ngày tôi vẫn chưa ăn cơm
  26. 今天整天我觉得很累 jīntiān zhěngtiān wǒ juéde hěn lèi Hôm nay cả ngày tôi cảm thấy rất mệt
  27. 一副眼镜 yí fù yǎnjìng Một chiếc kính mắt
  28. 我的眼睛你放在哪儿了? Wǒ de yǎnjìng nǐ fàng zài nǎr le Kính của tôi bạn để đâu rồi?
  29. 桌子 zhuōzi Cái bàn
  30. 你的眼睛我放在桌子上 nǐ de yǎnjìng wǒ fàng zài zhuōzi shàng Kính của bạn tôi để ở trên bàn
  31. 戴眼镜 dài yǎnjìng Đeo kính
  32. 你戴上眼睛吧 nǐ dài shàng yǎnjìng ba Bạn đeo kính vào đi
  33. 你别提工作了 nǐ bié tí gōngzuò le Bạn đừng nhắc tới công việc nữa
  34. 今天我的工作很倒霉 jīntiān wǒ de gōngzuò hěn dǎoméi Hôm nay công việc của tôi rất xui xẻo
  35. 这几天我碰上很多倒霉的事 zhè jǐ tiān wǒ pèng shàng hěn duō dǎoméi de shì Mấy hôm nay tôi gặp phải rất nhiều chuyện xui xẻo
  36. 刚才我摔了一跤 gāngcái wǒ shuāi le yì jiāo Vừa nãy tôi vấp ngã một cái
  37. 你的眼睛我摔坏了 nǐ de yǎnjìng wǒ shuāi huài le Kính của bạn tôi làm rơi hỏng rồi
  38. 你放在地上吧 nǐ fàng zài dì shàng ba Bạn để trên sàn đi
  39. 我的眼睛被掉在地上 wǒ de yǎnjìng bèi diào zài dì shàng Kính của tôi bị rơi xuống sàn
  40. 换班huàn bān Đổi ca làm việc
  41. 现在到换班的时候了xiànzài dào huànbān de shíhou le Bây giờ tới lúc đổi ca làm việc rồi
  42. 你的公司几点上班? Nǐ de gōngsī jǐ diǎn shàngbān Công ty của bạn mấy giờ vào làm việc?
  43. 我的公司八点半上班 wǒ de gōngsī bā diǎn bàn shàngbān Công ty của tôi 8:30 vào làm việc
  44. 你的公司几点下班? Nǐ de gōngsī jǐ diǎn xiàbān Công ty của bạn mấy giờ tan làm?
  45. 我的公司五点半下班 wǒ de gōngsī wǔ diǎn bàn xiàbān Công ty của tôi 5:30 tan làm
  46. 你能保证吗?nǐ néng bǎozhèng ma Bạn có đảm bảo được không?
  47. 我保证你明天她来公司工作 wǒ bǎozhèng nǐ míngtiān tā lái gōngsī gōngzuò Tôi đảm bảo với bạn ngày mai cô ta đến công ty làm việc
  48. 我保证明天不迟到 wǒ bǎozhèng míngtiān bù chídào Tôi đảm bảo ngày mai không đến muộn
  49. 你能跟我保证你有时间工作吗?nǐ néng gēn wǒ bǎozhèng nǐ yǒu shíjiān gōngzuò ma Bạn đảm bảo được với tôi bạn có thời gian làm việc không?
  50. 这是公司的新规定 zhè shì gōngsī de xīn guīdìng Đây là quy định mới của công ty
  51. 指示 zhǐshì Chỉ thị
  52. 你有什么指示吗?nǐ yǒu shénme zhǐshì ma Bạn có gì chỉ thị không?
  53. 全部公司的职员都要遵守公司的规定quánbù gōngsī de zhíyuán dōu yào zūnshǒu gōngsī de guīdìng Toàn bộ nhân viên của công ty đều phải tuân thủ quy định của công ty
  54. 交通规则 jiāotōng guīzé Quy tắc giao thông
  55. 我们要遵守交通规则 wǒmen yào zūnshǒu jiāotōng guīzé Chúng ta phải tuân thủ quy tắc giao thông
  56. 这是谁造成的事?zhè shì shuí zàochéng de shì Đây là việc do ai gây ra?
  57. 她给我造成很多问题 tā gěi wǒ zàochéng hěn duō wèntí Cô ta gây ra cho tôi rất nhiều vấn đề
  58. 乱交通 luàn jiāotōng giao thông lộn xộn
  59. 拥挤交通 yōngjǐ jiāotōng giao thông chen chúc
  60. 原因 yuányīn Nguyên nhân
  61. 造成拥挤交通的原因是什么?zàochéng yōngjǐ jiāotōng de yuányīn shì shénme Nguyên nhân gây ra giao thông chen chúc là gì?
  62. 造成交通拥挤的原因是摩托车太多 zàochéng jiāotōng yōngjǐ de yuányīn shì mótuōchē shì shénme Nguyên nhân gây ra giao thông bon chen là xe máy quá nhiều
  63. 今天你迟到的原因是什么?jīntiān nǐ chídào de yuányīn shì shénme Nguyên nhân hôm nay bạn đến muộn là gì?
  64. 我迟到的原因是交通太拥挤 wǒ chídào de yuányīn shì jiāotōng tài yōngjǐ Nguyên nhân tôi tới muộn là giao thông quá chen chúc
  65. 你喜欢这个工作的原因是什么? Nǐ xǐhuān zhège gōngzuò de yuányīn shì shénme Nguyên nhân bạn thích công việc này là gì?
  66. 主要原因是什么?zhǔyào yuányīn shì shénme Nguyên nhân chủ yếu là gì?
  67. 主要原因是我没有时间 zhǔyào yuányīn shì wǒ méiyǒu shíjiān Nguyên nhân chủ yếu là tôi không có thời gian
  68. 这是造成交通拥挤的主要原因 zhè shì zàochéng jiāotōng yōngjǐ de zhǔyào yuányīn Đây là nguyên nhân chủ yếu gây ra ách tắc giao thông
  69. 这是让她喜欢这个工作的原因 zhè shì ràng tā xǐhuān zhège gōngzuò de yuányīn Đây là nguyên nhân khiến cô ta thích công việc này
  70. 原因之一 yuányīn zhī yī Một trong những nguyên nhân
  71. 原因之一 yuányīn zhī yī Một trong những nguyên nhân
  72. 好机会之一 hǎo jīhuì zhīyī Một trong những cơ hội tốt
  73. 我喜欢的人之一 wǒ xǐhuān de rén zhīyī Một trong những người tôi thích
  74. 我说的话之一 wǒ shuō de huà zhīyī Một trong những lời tôi nói
  75. 我到过的地方之一 wǒ dào guò de dìfāng zhīyī Một trong những nơi tôi từng đến
  76. 我做过的工作之一 wǒ zuò guò de gōngzuò zhīyī Một trong những công việc tôi đã từng làm
  77. 我吃过的菜之一 wǒ chī guò de cài zhīyī Một trong những món tôi từng ăn
  78. 我喜欢的手机之一 wǒ xǐhuān de shǒujī zhīyī Một trong những điện thoại tôi thích
  79. 这是让我辞职的主要原因之一 zhè shì ràng wǒ cízhí de zhǔyào yuányīn zhīyī Đây là một trong những nguyên nhân khiến tôi nghỉ việc
  80. 这是让公司碰上很多问题的原因之一 zhè shì ràng gōngsī pèng shàng hěn duō wèntí de yuányīn zhīyī Đây là một trong những nguyên nhân khiến công ty gặp phải rất nhiều vấn đề
  81. 这是我能跟你保证的原因之一 zhè shì wǒ néng gēn nǐ bǎozhèng de yuányīn zhīyī Đây là một trong những nguyên nhân khiến tôi có thể đảm bảo được với bạn
 
Last edited:
Top