Học tiếng Trung Order Taobao bài 2

Khóa học tiếng Trung Order Taobao 1688 Tmall ChineMaster


Học tiếng Trung Order Taobao bài 2 là chương trình đào tạo tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc dành cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn trong thành phố Hồ Chí Minh. Toàn bộ nội dung giáo án giảng dạy lớp học tiếng Trung order taobao 1688 tmall đều đi theo một lộ trình riêng biệt chỉ dành cho các bạn học viên đăng ký khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z trên website thương mại điện tử Alibaba.



Trước khi vào học bài mới, chúng ta cần điểm qua lại một số kiến thức cơ bản của bài giảng này, các bạn chú ý xem lại nội dung bài học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung Order Taobao bài 1

Khóa học tiếng Trung taobao 1688 tmall liên tục khai giảng rất nhiều lớp tại địa chỉ của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội cơ sở 1 và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2. Các bạn chú ý đăng ký và đóng học phí sớm trước ngày khai giảng nhé.

Khóa học tiếng Trung order Taobao

Khóa học order taobao 1688 tmall chia làm hai lớp, lớp dành cho các bạn muốn học tiếng Trung để order taobao và lớp còn lại chỉ chuyên đào tạo kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc trên taobao 1688 tmall dành cho các bạn đã biết tiếng Trung hoặc chưa biết tiếng Trung đều có thể theo được.

Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc có cả chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến qua Skype. Tức là các bạn học viên đăng ký lớp nhập hàng Trung Quốc vẫn có thể học online cùng Thầy Vũ.

Đăng ký học tiếng Trung online qua Skype

Khóa học tiếng Trung online qua Skype có thêm lớp order hàng Taobao 1688 Tmall rồi các bạn nhé. Các bạn nhanh chân đăng ký trước để được Thầy Vũ ưu tiên xếp lịch học và thời gian trước nhé.

Ngoài chương trình đào tạo kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc ra, Thầy Vũ còn liên tục khai giảng thêm các khóa học tiếng Trung thương mại để đáp ứng thêm nhu cầu học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, học tiếng Trung thương mại buôn bán kinh doanh, học tiếng Trung thương mại nhập hàng Trung Quốc .v.v.

Đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại

Khóa học tiếng Trung thương mại và khóa học tiếng Trung order taobao 1688 tmall là sự kết hợp hoàn hảo, bạn nào có thời gian thì nên thu xếp học luôn cả hai khóa học này nhé.

Học viên trên lớp tiêng Trung taobao 1688 tmall của Thầy Vũ đều phải được huấn luyện kỹ năng soạn thảo văn bản tiếng Trung bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Các bạn chú ý download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới nhất ở ngay link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou

Bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cực kỳ hữu ích trong việc học tiếng Trung, các bạn cần luyện tập mỗi ngày nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,583
Reaction score
237
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online qua Skype - Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 Sài Gòn chuyên tổ chức các Lớp học tiếng Trung giao tiếp online cùng Thầy Vũ
  1. 这条裙子可以打折吗?zhè tiáo qúnzi kěyǐ dǎzhé ma Chiếc váy này có thể chiết khấu không?
  2. 这条裙子可以打几折?zhè tiáo qúnzi kěyǐ dǎ jǐ zhé Chiếc váy này có thể chiết khấu mấy?
  3. 这条裙子可以打六折 zhè tiáo qúnzi kěyǐ dǎ liù zhé Chiếc váy này có thể chiết khấu 6
  4. 你觉得这条裙子好看吗?nǐ juéde zhè tiáo qúnzi hǎokàn ma Bạn cảm thấy chiếc váy này đẹp không?
  5. 这条裙子跟老师很合适 zhè tiáo qúnzi gēn lǎoshī hěn héshì Chiếc váy này rất hợp với cô giáo
  6. 这个工作跟老师不合适 zhège gōngzuò gēn lǎoshī bù héshì Công việc này không phù hợp với cô giáo
  7. 老师教中文几年了?lǎoshī jiāo zhōngwén jǐ nián le Cô giáo dạy tiếng Trung mấy năm rồi?
  8. 今年老师二十四岁了 jīnnián lǎoshī èr shí sì suì le Năm nay cô giáo 24 tuổi rồi
  9. 明年我大学毕业 míngnián wǒ dàxué bìyè Năm sau tôi tốt nghiệp đại học
  10. 后年你的打算是什么?hòunián nǐ de dǎsuàn shì shénme Năm tới dự định của bạn là gì?
  11. 去年老师在哪儿工作?qùnián lǎoshī zài nǎr gōngzuò Năm ngoái cô giáo làm việc ở đâu?
  12. 你的朋友属什么?nǐ de péngyǒu shǔ shénme Bạn của bạn tuổi gì?
  13. 今天几月几号?jīntiān jǐ yuè jǐ hào Hôm nay mùng mấy tháng mấy?
  14. 今天四月七号 jīntiān sì yuè qī hào Hôm nay ngày 7 tháng 4
  15. 老师的生日几月几号?lǎoshī de shēngrì jǐ yuè jǐ hào Sinh nhật của cô giáo mùng mấy tháng mấy?
  16. 现在正好我很忙 xiànzài zhènghǎo wǒ hěn máng Bây giờ đúng lúc tôi rất bận
  17. 正好我要找新职员 zhènghǎo wǒ yào zhǎo xīn zhíyuán Đúng lúc tôi muốn tìm nhân viên mới
  18. 老师打算换新工作吗?lǎoshī dǎsuàn huàn xīn gōngzuò ma Cô giáo dự định đổi công việc mới không?
  19. 这是我的明年打算 zhè shì wǒ de míngnián dǎsuàn Đây là dự định năm sau của tôi
  20. 你想跟我过新年吗?nǐ xiǎng gēn wǒ guò xīnnián ma Bạn muốn đón năm mới cùng tôi không?
  21. 现在我准备去工作 xiànzài wǒ zhǔnbèi qù gōngzuò Bây giờ tôi chuẩn bị đi làm
  22. 你想举行生日晚会吗?nǐ xiǎng jǔxíng shēngrì wǎnhuì ma Bạn muốn tổ chức tiệc sinh nhật không?
  23. 你的班有多少人参加?nǐ de bān yǒu duōshǎo rén cānjiā Lớp của bạn có bao nhiêu người tham gia?
  24. 什么时候老师有时间?shénme shíhouk lǎoshī yǒu shíjiān Khi nào cô giáo có thời gian?
  25. 今天晚上我有一点时间 jīntiān wǎnshàng wǒ yǒu yì diǎn shíjiān Tối nay tôi có một ít thời gian
  26. 七点钟你来我家吧 qī diǎnzhōng nǐ lái wǒ jiā ba 7h đồng hồ bạn đến nhà tôi nhé
  27. 一会我就给你打电话 yí huì wǒ jiù gěi nǐ dǎ diànhuà Lát nữa tôi sẽ gọi điện cho bạn
  28. 我一定参加你的生日晚会 wǒ yí dìng cānjiā nǐ de shēngrì wǎnhuì Tôi nhất định tham gia tiệc sinh nhật của bạn
  29. 祝你生日快乐 zhù nǐ shēngrì kuàilè Chúc bạn sinh nhật vui vẻ
  30. 每人都要参加 měi rén dōu yào cānjiā Mỗi người đều phải tham gia
  31. 每天老师的工作忙吗?měitiān lǎoshī de gōngzuò máng ma Hàng ngày công việc của cô giáo bận không?
  32. 每月我都去中国旅行 měi yuè wǒ dōu qù zhōngguó lǚxíng Mỗi tháng tôi đều đi Trung Quốc du lịch
  33. 每年有很多人换新工作 měinián yǒu hěn duō rén huàn xīn gōngzuò Hàng năm có rất nhiều người đổi công việc mới
  34. 每天早上我都锻炼身体 měitiān zǎoshàng wǒ dōu duànliàn shēntǐ Hàng ngày buổi sáng sớm tôi đều tập thể dục
  35. 你常去哪儿锻炼身体?nǐ cháng qù nǎr duànliàn shēntǐ Bạn thường đi đâu tập thể dục?
  36. 晚上十点半我常睡觉 wǎnshàng shí diǎn bàn wǒ cháng shuìjiào Tôi thường ngủ vào lúc 10h30
  37. 早上几点你起床?zǎoshàng jǐ diǎn nǐ qǐchuáng Buổi sáng mấy giờ bạn thức dậy?
  38. 我的房间有一张床 wǒ de fángjiān yǒu yì zhāng chuáng Phòng của tôi có một chiếc giường
  39. 早上你常去哪儿吃早饭?zǎoshàng nǐ cháng qù nǎr chī zǎofàn Buổi sáng bạn thường đi đâu ăn sáng?
  40. 我常在家吃早饭 wǒ cháng zài jiā chī zǎofàn Tôi thường ăn sáng ở nhà
  41. 你常去哪儿吃午饭?nǐ cháng qù nǎr chī wǔfàn Bạn thường đi đâu ăn trưa?
  42. 我常回家吃午饭 wǒ cháng huí jiā chī wǔfàn Tôi thường về nhà ăn trưa
  43. 你给我做午饭吧 nǐ gěi wǒ zuò wǔfàn ba Bạn làm bữa trưa cho tôi đi
  44. 我常去老师家吃晚饭 wǒ cháng qù lǎoshī jiā chī wǎnfàn Tôi thường đến nhà cô giáo ăn tối
  45. 你给老师做晚饭吧 nǐ gěi lǎoshī zuò wǎnfàn ba Bạn làm bữa tối cho cô giáo đi
  46. 以后老师想做什么工作?yǐhòu lǎoshī xiǎng zuò shénme gōngzuò Sau này cô giáo muốn làm công việc gì?
  47. 以后你打算去哪儿旅行?yǐhòu nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚxíng Sau này bạn định đi đâu du lịch?
  48. 回家以后你常做什么?huíjiā yǐhòu nǐ cháng zuò shénme Sau khi về nhà bạn thường làm gì?
  49. 吃饭以后我常喝咖啡 chī fàn yǐ hòu wǒ cháng hē kāfēi Sau khi ăn cơm tôi thường uống café
  50. 现在是六点差十分 xiànzài shì liù diǎn chà shí fēn Bây giờ là 6h kém mười
  51. 你给我十五分钟吧 nǐ gěi wǒ shí wǔ fēnzhōng ba Bạn cho tôi 15 phút đồng hồ đi
  52. 上午几点你上课?shàngwǔ jǐ diǎn nǐ shàngkè Buổi sáng mấy giờ bạn vào học?
  53. 上午九点半我上课 shàngwǔ jiǔ diǎn bàn wǒ shàng kè Buổi sáng 9h30 tôi vào học
  54. 今天上午你有几节课?jīntiān shàngwǔ nǐ yǒu jǐ jié kè Sáng nay bạn có mấy tiết học?
  55. 你去教室找老师吧 nǐ qù jiàoshì zhǎo lǎoshī ba Bạn đến phòng học tìm cô giáo đi
  56. 我们去操场锻炼身体吧 wǒmen qù cāochǎng duànliàn shēntǐ ba Chúng ta đến sân tập tập thể dục đi
  57. 晚上几点你洗澡?wǎnshàng jǐ diǎn nǐ xǐzǎo Buổi tối mấy giờ bạn tắm?
  58. 你来我的房间洗澡吧 nǐ lái wǒ de fángjiān xǐzǎo ba Bạn đến phòng của tôi tắm đi
  59. 你帮我洗衣服吧 nǐ bāng wǒ xǐ yīfu ba Bạn giúp tôi giặt quần áo đi
  60. 老师常洗手吗?lǎoshī cháng xǐshǒu ma Cô giáo thường rửa tay không?
  61. 你给我洗碗吧 nǐ gěi wǒ xǐ wǎn ba Bạn rửa bát cho tôi đi
  62. 我们先吃饭,然后去看电影 wǒmen xiān chī fàn, ránhòu qù kàn diànyǐng Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim
  63. 然后你要做什么?ránhòu nǐ yào zuò shénme Sau đó bạn muốn làm gì?
  64. 我常跟老师睡觉 wǒ cháng gēn lǎoshī shuìjiào Tôi thường ngủ cùng cô giáo
  65. 你要跟我爬山吗?nǐ yào gēn wǒ páshān ma Bạn muốn leo núi cùng tôi không?
  66. 我是一年级的学生 wǒ shì yī niánjí de xuéshēng Tôi là học sinh năm thứ nhất
  67. 明天早上你们几点出发?míngtiān zǎoshàng nǐmen jǐ diǎn chūfā Sáng mai mấy giờ các bạn xuất phát?
  68. 我们在哪儿出发?wǒmen zài nǎr chūfā Chúng ta xuất phát ở đâu?
  69. 我们在学校出发 wǒmen zài xuéxiào chūfā Chúng ta xuất phát ở trường học
  70. 你们在办公室前等我吧 nǐmen zài bàngōngshì qián děng wǒ ba Các bạn đợi tôi ở trước văn phòng đi
  71. 你们想在哪儿集合?nǐmen xiǎng zài nǎr jíhé Các bạn muốn tập trung ở đâu?
  72. 我们在办公室集合吧 wǒmen zài bàngōngshì jíhé ba Chúng ta tập trung ở văn phòng đi
  73. 我们在公司前集合吧 wǒmen zài gōngsī qián jíhé ba Chúng ta tập trung ở trước công ty đi
  74. 六点一刻 liù diǎn yí kè 6h15
  75. 八点差一刻 bā diǎn chà yí kè 7h45
  76. 九点差一刻 jiǔ diǎn chà yí kè 8h45
  77. 明天上午你们几点上车?míngtiān shàngwǔ nǐmen jǐ diǎn shàngchē Sáng mai mấy giờ các bạn lên xe?
  78. 明天上午我们八点半上车 míngtiān shàngwǔ wǒmen bā diǎn bàn shàngchē Sáng mai 8h30 chúng tôi lên xe
  79. 老师想在哪儿下车?lǎoshī xiǎng zài nǎr xià chē Cô giáo muốn xuống xe ở đâu?
 
Last edited:
Top