Học tiếng Trung Order Taobao bài 3

Khóa học tiếng Trung để Order Taobao


Học tiếng Trung Order Taobao bài 3 là nội dung bài giảng tiếp theo của Thầy Vũ chuyên đào tạo và dạy học các lớp học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall dành cho các bạn học viên khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z theo bộ giáo trình học tiếng Trung Taobao 1688 Tmall do chính Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn. Trong khóa học order Taobao 168 Tmall này, học viên sẽ được học rất nhiều kiến thức tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall cực kỳ hiệu quả. Chỉ cần các bạn học qua thôi là sẽ hiểu được ngay cách làm việc tổng quan của quy trình tự nhập hàng Trung Quốc về Việt Nam mà không cần phải thông qua bất kỳ dịch vụ order hàng trung gian nào cả. Đây chính là yếu tố sẽ giúp bạn chiến thắng trong các cuộc cạnh tranh thương trường khốc liệt như hiện nay.



Trước khi vào bài học mới hôm nay, chúng ta cần điểm qua lại một vài trọng tâm kiến thức quan trọng của bài cũ tại link bên dưới.

Học tiếng Trung Order Taobao bài 2
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,638
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Lớp học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall là Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản uy tín tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn Cơ sơ 2.

Chúng ta đang luyện tập kỹ năng gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính.
  1. 你叫她去办公室找我吧 nǐ jiào tā qù bàngōngshì zhǎo wǒ ba Bạn bảo cô ta đến văn phòng tìm tôi đi
  2. 你叫老师给我打电话吧 nǐ jiào lǎoshī gěi wǒ dǎ diànhuà ba Bạn bảo cô giáo gọi điện cho tôi đi
  3. 让我给你打电话 ràng wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà Để tôi gọi điện cho bạn
  4. 你让她这本书吧 nǐ ràng tā zhè běn shū ba Bạn nhường cô ta quyển sách này đi
  5. 大家晚上好 dàjiā wǎnshàng hǎo Chào mọi người buổi tối
  6. 老师想谈什么工作?lǎoshī xiǎng tán shénme gōngzuò Cô giáo muốn bàn công việc gì?
  7. 我们去咖啡店谈工作吧 wǒmen qù kāfèi diàn tán gōngzuò ba Chúng ta đến quán café bàn công việc đi
  8. 你想谈什么事?nǐ xiǎng tán shénme shì Bạn muốn bàn việc gì?
  9. 你自己去银行换钱吧 nǐ zìjǐ qù yínháng huàn qián ba Bạn tự đến ngân hàng đổi tiền đi
  10. 你自己找工作吧 nǐ zìjǐ zhǎo gōngzuò ba Bạn tự tìm công việc đi
  11. 你们的爱好是什么?nǐmen de àihào shì shénme Sở thích của các bạn là gì?
  12. 老师有什么爱好?lǎoshī yǒu shénme àihào Cô giáo có sở thích gì?
  13. 老师看京剧吗?lǎoshī kàn jīngjù ma Cô giáo xem kinh kịch không?
  14. 老师非常喜欢看中国电影 lǎoshī fēicháng xǐhuān kàn zhōngguó diànyǐng Cô giáo cực kỳ thích xem phim Trung Quốc
  15. 老师想去哪儿唱?lǎoshī xiǎng qù nǎr kàn Cô giáo muốn đi đâu hát?
  16. 老师想唱什么?lǎoshī xiǎng chàng shénme Cô giáo muốn hát cái gì?
  17. 老师跟我去公园玩吗?lǎoshī gēn wǒ qù gōngyuán wán ma Cô giáo đi chơi công viên cùng tôi không?
  18. 老师常玩电脑吗?lǎoshī cháng wán diànnǎo ma Cô giáo thường chơi máy tính không?
  19. 明天老师回学校吗?míngtiān lǎoshī huí xuéxiào ma Ngày mai cô giáo về trường không?
  20. 老师感到怎么样?lǎoshī gǎndào zěnmeyàng Cô giáo cảm nhận thấy như thế nào?
  21. 今天老师的心情怎么样?jīntiān lǎoshī de xīnqíng zěnmeyàng Hôm nay tâm trạng của cô giáo như thế nào?
  22. 今天我的心情不太好 jīntiān wǒ de xīnqíng bú tài hǎo Hôm nay tâm trạng của tôi không tốt lắm
  23. 今天老师的心情很愉快 jīntiān lǎoshī de xīnqíng hěn yúkuài Hôm nay tâm trạng của cô giáo rất vui vẻ
  24. 祝你工作愉快 zhù nǐ gōngzuò yúkuài Chúc bạn công việc vui vẻ
  25. 这是我的业余工作 zhè shì wǒ de yèyú gōngzuò Đây là công việc bán thời gian của tôi
  26. 业余时间你常做什么?yèyú shíjiān nǐ cháng zuò shénme Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì?
  27. 业余时间我常去老师家玩 yèyú shíjiān wǒ cháng qù lǎoshī jiā wán Thời gian rảnh rỗi tôi thường đến nhà cô giáo chơi
  28. 以前老师在哪儿工作?yǐqián lǎoshī zài nǎr gōngzuò Trước đây cô giáo làm việc ở đâu?
  29. 以前老师在河内工作 yǐqián lǎoshī zài hénèi gōngzuò Trước đây cô giáo làm việc ở Hà Nội
  30. 以前老师是银行职员yǐqián lǎoshī shì yínháng zhíyuán Trước đây cô giáo là nhân viên ngân hàng
  31. 以前她是我的职员 yǐqián tā shì wǒ de zhíyuán Trước đây cô ta là nhân viên của tôi
  32. 吃饭以前我常喝一杯茶 chī fàn yǐ qián wǒ cháng hē yì bēi chá Trước khi ăn cơm tôi thường uống một cốc trà
  33. 回家以前我常去超市买东西 huí jiā yǐqián wǒ cháng qù chāoshì mǎi dōngxi Trước khi về nhà tôi thường đi siêu thị mua đồ
  34. 一会我就给老师打电话yíhuì wǒ jiù gěi lǎoshī dǎ diànhuà Lát nữa tôi sẽ gọi điện cho cô giáo
  35. 老师对我很好 lǎoshī duì wǒ hěn hǎo Cô giáo đối với tôi rất tốt
  36. 老师对你说什么?lǎoshī duì nǐ shuō shénme Cô giáo nói với bạn cái gì?
  37. 老师对书法感兴趣 lǎoshī duì shūfǎ gǎnxìngqù Cô giáo cảm thấy hứng thú đói với thư pháp
  38. 你对工作感兴趣吗?nǐ duì gōngzuò gǎnxìngqù ma Bạn cảm thấy hứng thú đối với công việc không?
  39. 我对她不感兴趣 wǒ duì tā bù gǎnxìngqù Tôi không cảm thấy hứng thú đối với cô ta
  40. 你对什么感兴趣?nǐ guì shénme gǎnxìngqù Bạn cảm thấy hứng thú đối với cái gì?
  41. 我对去中国旅行感兴趣 wǒ duì qù zhōngguó lǚxíng gǎnxìngqù Tôi cảm thấy hứng thú đối với đi du lịch Trung Quốc
  42. 我对经理没有兴趣 wǒ duì jīnglǐ méiyǒu xìngqù Tôi không có hứng thú đối với giám đốc
  43. 我对这个工作没有兴趣 wǒ duì zhège gōngzuò méiyǒu xìngqù Tôi không có hứng thú đối với công việc này
  44. 谁派你去中国工作?shuí pài nǐ qù zhōngguó gōngzuò Ai cử bạn đi Trung Quốc làm việc?
  45. 公司派我去中国学汉语 gōngsī pài wǒ qù zhōngguó xué hànyǔ Công ty cử tôi đi Trung Quốc học tiếng Trung
  46. 你们觉得高兴吗?nǐmen juéde gāoxìng ma Các bạn cảm thấy vui mừng không?
  47. 今天老师觉得很高兴 jīntiān lǎoshī juéde hěn gāoxìng Hôm nay cô giáo cảm thấy rất vui mừng
  48. 老师想画什么画?lǎoshī xiǎng huà shénme huà Cô giáo muốn vẽ tranh gì?
  49. 我的前边是超市 wǒ de qiánbiān shì chāoshì Phía trước tôi là siêu thị
  50. 银行前边是邮局 yínháng qiánbiān shì yóujú Phía trước ngân hàng là bưu điện
  51. 银行后边是超市 yínháng hòubiān shì chāoshì Phía sau ngân hàng là siêu thị
  52. 我的右边是老师 wǒ de yòubiān shì lǎoshī Bên phải của tôi là cô giáo
  53. 你的左边是谁?nǐ de zuǒbiān shì shuí Bên trái của bạn là ai?
  54. 你的家里边有谁?nǐ de jiā lǐbiān yǒu shuí Trong nhà của bạn có ai?
  55. 你的箱子里边有香水吗?nǐ de xiāngzi lǐbiān yǒu xiāngshuǐ ma Trong vali của bạn có nước hoa không?
  56. 你的房间里边有老师吗?nǐ de fángjiān lǐ biān yǒu lǎoshī ma Trong phòng của bạn có cô giáo không?
  57. 老师想去外边吃饭吗?lǎoshī xiǎng qù wàibiān chīfàn ma Cô giáo muốn đi ra ngoài ăn cơm không?
  58. 老师常去外边喝咖啡吗?lǎoshī cháng qù wàibiān hē kāfēi ma Cô giáo thường đi ra ngoài uống café không?
  59. 我们去上边找老师吧 wǒmen qù shàngbiān zhǎo lǎoshī ba Chúng ta đi lên trên tìm cô giáo đi
  60. 老师住在下边 lǎoshī zhù zài xiàbiān Cô giáo sống ở bên dưới
  61. 你的学校离这儿近吗?nǐ de xuéxiào lí zhèr jìn ma Trường của bạn cách đây gần không?
  62. 我的学校离这儿不太近 wǒ de xuéxiào lí zhèr bú tài jìn Trường của tôi cách đây không gần lắm
  63. 超市离你的家近吗?chāoshì lí nǐ de jiā jìn ma Siêu thị cách nhà bạn gần không?
  64. 银行离这儿近吗?yínháng lí zhèr jìn ma Ngân hàng cách đây gần không?
  65. 你的公司离这儿远吗?nǐ de gōngsī lí zhèr yuǎn ma Công ty của bạn cách đây xa không?
  66. 超市离这儿不太远 chāoshì lí zhèr bú tài yuǎn Siêu thị cách đây không xa lắm
  67. 银行离这儿很远 yínháng lí zhèr hěn yuǎn Ngân hàng cách đây rất xa
  68. 你想去什么地方?nǐ xiǎng qù shénme dìfāng Bạn muốn đến nơi gì?
  69. 你家在什么地方?nǐ jiā zài shénme dìfāng Nhà bạn ở nơi gì?
  70. 这是什么地方? Zhè shì shénme dìfāng Đây là nơi gì?
  71. 老师常去足球场做什么?lǎoshī cháng qù zúqiúchǎng zuò shénme Cô giáo thường đến sân bóng đá làm gì?
  72. 老师常看足球吗?lǎoshī cháng kàn zúqiú ma Cô giáo thường xem bóng đá không?
  73. 劳驾我问一下 láojià wǒ wèn yí xià Làm ơn tôi hỏi một chút
  74. 你去打听一下吧 nǐ qù dǎtīng yí xià ba Bạn đi nghe ngóng một chút đi
  75. 我的家在银行和邮局中间 wǒ de jiā zài yínháng hé yóujú zhōngjiān Nhà của tôi ở giữa ngân hàng và bưu điện
  76. 我在老师和朋友中间 wǒ zài lǎoshī hé péngyǒu zhōngjiān Tôi ở giữa cô giáo và bạn bè
  77. 我想从家到学校 wǒ xiǎng cóng jiā dào xuéxiào Tôi muốn từ nhà tới trường
  78. 从家到公司远吗?cóng jiā dào gōngsī yuǎn ma Từ nhà tới công ty xa không?
  79. 从这儿到超市近吗?cóng zhèr dào chāoshì jìn ma Từ đây tới siêu thị gần không?
  80. 从这儿到超市不太远 cóng zhèr dào chāoshì bú tài yuǎn Từ đây tới siêu thị không xa lắm
  81. 超市离这儿大概二百米 chāoshì lí zhèr dàgài èr bǎi mǐ Siêu thị cách đây khoảng 200 mét
  82. 你的公司离这儿大概几百米?nǐ de gōngsī lí zhèr dàgài jǐ bǎi mǐ Công ty của bạn cách đây khoảng mấy trăm mét?
  83. 今天老师一直工作 jīntiān lǎoshī yì zhí gōngzuò Hôm nay cô giáo làm việc liên tục
  84. 昨天我的工作一直很忙 zuótiān wǒ de gōngzuò yì zhí hěn máng Hôm qua công việc của tôi liên tục rất bận
 
Last edited:
Top