• Lịch khai giảng Tháng 9 & Tháng 10
    » Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu 246 khai giảng ngày 26/9/2022, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30.
    » Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu 357 khai giảng ngày 17/10/2022, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30.
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Học tiếng Trung Taobao 1688 Bài 12

Khóa Học tiếng Trung Taobao 1688 Tmall Pinduoduo


Học tiếng Trung Taobao 1688 Bài 12 tiếp tục nội dung giáo án chương trình giảng dạy và đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung để order taobao 1688 tmall trên app thương mại điện tử Alibaba và Pinduoduo. Các bạn học viên chú ý theo dõi mỗi ngày bài giảng trực tuyến Thầy Vũ hướng dẫn đi bài trên lớp theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster và giáo trình tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc và giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển nhé. Bạn nào chưa có những bộ giáo trình đó thì liên hệ Thầy Vũ đặt mua trực tuyến nhé. Chỉ khi các bạn cầm tay trên giáo trình đó thì mới có thể bám sát được tiến độ đi bài trực tuyến trên lớp của Thầy Vũ, ví dụ như Thầy Vũ đang đi bài đến trang bao nhiêu, đang dừng lại ở từ vựng số mấy, đi đến phần trọng điểm ngữ pháp nào, cấu trúc câu tiếng Trung như thế nào .v.v. thì trong sách giáo trình đều có hết. Bạn nào không có giáo trình trong tay thì coi như tay không bắt cá và rất khó theo dõi được tiến độ đi bài trên lớp của Thầy Vũ. HIện tại chỉ duy nhất Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn là Đơn vị phân phối độc quyền duy nhất bộ giáo trình được chủ biên và viết sách bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Nhà xuất bản nào muốn hợp tác làm hợp đồng cùng Thầy Vũ thì có thể liên hệ vào số tổng đài HOTLINE ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn nhé. Thầy Vũ rất bận dạy học với lịch trình đào tạo trực tuyến kín mít tất cả các ngày trong tuần từ thứ 2 cho đến chủ nhật từ ca sáng 8h cho đến ca tối muộn 23h hàng ngày. Vì vậy các bên nhà xuất bản vui lòng liên hệ sớm trước với Thầy Vũ để ký kết hợp đồng nhé, nhà xuất bản nào chậm chân hoặc vẫn còn do dự chưa quyết thì sẽ có nhà xuất bản khác làm hợp đồng trước với Thầy Vũ.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu và các lớp học tiếng Trung thương mại buôn bán kinh doanh nhập hàng tận gốc của Thầy Vũ liên tục khai giảng lớp mới để đạt được mục tiêu đáp ứng thêm ngày càng nhiều nhu cầu học tiếng Trung để kinh doanh buôn hàng Trung Quốc của người dân Việt Nam.

Khóa học tiếng Trung Thương mại


Các bạn có thể đến mua trực tiếp bộ giáo trình tiếng Trung Thầy Vũ chủ biên và biên soạn ngay tại địa chỉ ChineMaster tại 3 Cơ sở gồm Trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung xuất nhập khẩu nhập hàng taobao 1688 tmall ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện Hà Nội và Trung tâm học tiếng Trung để order taobao tmall 1688 ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội và Trung tâm đào tạo tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn các bạn nhé.

Thông tin chi tiết về khóa học order taobao tmall 1688 pinduoduo của Thầy Vũ thiết kế giáo chuyên dành cho đối tượng là con buôn và tay buôn chuyên đánh hàng Trung Quốc tận gốc không muốn thông qua các dịch vụ order trung gian để tối ưu chi phí nhất đầu vào và đầu ra.

Khóa học order taobao nhập hàng taobao 1688

Các bạn lưu ý download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính windows ngay tại link bên dưới nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
8,071
Reaction score
246
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Khóa học tiếng Trung thương mại online xuất nhập khẩu


Đây chính là chương trình đào tạo trực tuyến lớp học tiếng Trung xuất nhập khẩu thương mại kinh doanh buôn bán dành cho dân buôn và tay buôn cùng với rất nhiều con buôn đang cần tìm đến những kiến thức này.

Khóa học tiếng Trung Thương mại

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Ngày 22/12/2021 (Hà Khuyên)
  1. 我的朋友常急急忙忙吃饭 wǒ de péngyǒu cháng jíjí máng máng chī fàn
  2. 每天我常急忙去公司 měitiān wǒ cháng jímáng qù gōngsī
  3. 交费 jiāofèi
  4. 纳税 nà shuì
  5. 交税 jiāoshuì
  6. 你的公司要交什么税?nǐ de gōngsī yào jiāo shénme shuì
  7. 电话费 diànhuà fèi
  8. 每月你交多少电话费?měiyuè nǐ jiāo duōshǎo diànhuàfèi
  9. 网费 wǎngfèi
  10. 花费 huāfèi
  11. 每月老师花费多少钱? Měiyuè lǎoshī huāfèi duōshǎo qián
  12. 一个月你的网费多少钱?yí gè yuè nǐ de wǎngfèi duōshǎo qián
  13. 水费 shuǐfèi
  14. 电费 diànfèi
  15. 学费 xuéfèi
  16. 一个月我要交很多费 yí gè yuè wǒ yào jiāo hěn duō fèi
  17. 你们先过去排队吧 nǐmen xiān guòqù páiduì ba
  18. 安排 ānpái
  19. 明天晚上你安排时间来我的办公室吧 míngtiān wǎnshàng nǐ ānpái shíjiān lái wǒ de bàngōngshì ba
  20. 为什么今天晚上你没给我打电话?wèishénme jīntiān wǎnshàng nǐ méi gěi wǒ dǎ diànhuà
  21. 区 qū
  22. 红区 hóngqū
  23. 橙区 chéng qū
  24. 绿区 lǜ qū
  25. 黄区 huángqū
  26. 化验 huàyàn
  27. 测试 cèshì
  28. 冠状病毒 guànzhuàng bìngdú
  29. 危机 wēijī
  30. 我们的房间有四个人在危机区,需要病毒测试两次一周 wǒmen de fángjiān yǒu sì gè rén zài wēijī qū, xūyào bìngdú cèshì liǎng cì yì zhōu
  31. 你们要开什么账户?nǐmen yào kāi shénme zhànghù
  32. 你有什么银行账户?nǐ yǒu shénme yínháng zhànghù
  33. 你想去中国开银行账户吗?nǐ xiǎng qù zhōngguó kāi yínháng zhànghù ma
  34. 一张银行卡 yì zhāng yínháng kǎ
  35. 你有几张银行卡?nǐ yǒu jǐ zhāng yínháng kǎ
  36. 我只有一张中国银行卡 wǒ zhǐ yǒu yì zhāng zhōngguó yínháng kǎ
  37. 你可以给我五分钟吗?nǐ kěyǐ gěi wǒ wǔ fēnzhōng ma
  38. 今天晚上我得在家学习 jīntiān wǎnshàng wǒ děi zài jiā xuéxí
  39. 现在我得回家有点事 xiànzài wǒ děi huí jiā yǒu diǎn shì
  40. 个人 gèrén
  41. 个人事情 gèrén shìqíng
  42. 试 + V + O
  43. 你要试做这个工作吗?nǐ yào shì zuò zhège gōngzuò ma
  44. 你要试穿这件衣服吗?nǐ yào shì chuān zhè jiàn yīfu ma
  45. 你可以在网上交电话费 nǐ kěyǐ zài wǎng shàng jiāo diànhuà fèi
  46. 你要开网上银行账户吗?nǐ yào kāi wǎng shàng yínháng zhànghù ma
  47. 今天上午我得排队很长时间 jīntiān shàngwǔ wǒ děi pái duì hěn cháng shíjiān
  48. 我来一个月了 wǒ lái yí gè yuè le
  49. 我睡了两个小时了 wǒ shuì le liǎng gè xiǎoshí le
  50. 我学了一年了 wǒ xué le yì nián le
  51. 每天我排半个小时队 měitiān wǒ pái bàn gè xiǎoshí duì
  52. 她上了一个小时网了 tā shàng le yí gè xiǎoshí wǎng le
  53. 我学了两年汉语 wǒ xué le liǎng nián hànyǔ
  54. 我看一个小时电视了 tā kàn yí gè xiǎoshí diànshì le
  55. 我来越南三年了 wǒ lái yuènán sān nián le
  56. 我的朋友来河内两天了 wǒ de péngyǒu lái hénèi liǎng tiān le
  57. 我可以试试你的衣服吗?wǒ kěyǐ shì shì nǐ de yīfu ma
  58. 现在你回家休息休息吧 xiànzài nǐ huí jiā xiūxi xiūxi ba
  59. 你是不是想回家休息休息?nǐ shì bú shì xiǎng huí jiā xiūxi xiūxi
  60. 暖器 nuǎnqì
  61. 暖和 nuǎnhuo
  62. 老师的房间里很暖和 lǎoshī de fángjiān lǐ hěn nuǎnhuo
  63. 你们的习惯很坏 nǐmen de xíguàn hěn huài
  64. 你的手机是不是坏了?nǐ de shǒujī shì bú shì huài le
  65. 奇怪 qíguài
  66. 我觉得你的习惯很奇怪 wǒ juéde nǐ de xíguàn hěn qíguài
  67. 你有棉衣了吗?nǐ yǒu miányī le ma
  68. 你常戴帽子吗?nǐ cháng dài màozi ma
  69. 外边很冷,你戴手套吧 wàibiān hěn lěng, nǐ dài shǒutào ba
  70. 后来我换了新工作 hòulái wǒ huàn le xīn gōngzuò
  71. 今天我忘了带手机,只好用老师的手机 jīntiān wǒ wàng le dài shǒujī, zhǐhǎo yòng lǎoshī de shǒujī
  72. 现在你们可以打开书 xiànzài nǐmen kěyǐ dǎkāi shū
  73. 你可以打开空调一会吗?nǐ kěyǐ dǎkāi kōngtiáo yí huì ma
  74. 你的办公室里有几个空调?nǐ de bàngōngshì lǐ yǒu jǐ gè kōngtiáo
  75. 房东对我很好 fángdōng duì wǒ hěn hǎo
  76. 老师会修电脑吗?lǎoshī huì xiū diànnǎo ma
  77. 什么时候你可以给我来修电视?shénme shíhou nǐ kěyǐ gěi wǒ lái xiū diànshì
  78. 你在哪儿看见老师?nǐ zài nǎr kànjiàn lǎoshī
  79. 两位先生要喝什么?liǎng wèi xiānshēng yào hē shénme
  80. 我觉得时间过去很快 wǒ juéde shíjiān guòqù hěn kuài
  81. 已经过去六天了,我还没收到老师的邮件 yǐjīng guòqù liù tiān le, wǒ hái méi shōu dào lǎoshī de yóujiàn
  82. 你们过去排队吧 nǐmen guòqù páiduì ba
  83. 你别告诉她我的过去 nǐ bié gàosu tā wǒ de guòqù
 
Last edited:
Top