Học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao

Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề


Học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao cùng Thầy Vũ trên diễn đàn học tiếng Trung online ChineMaster. Đây là một trong những bài giảng đầu tiên của Thầy Vũ dành cho các bạn học viên lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản sau khi đã học xonng giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới.

Các bài giảng mới nhất chuyên đề học tiếng Trung theo chủ đề từ trước đến nay đều được lưu trữ trong Chuyên mục bên dưới.

Chuyên mục học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng

Các bạn mới bắt đầu học tiếng Trung giao tiếp cơ bản thì xem lại bài giảng vừa xong được đăng lên diễn đàn tại link bên dưới.

Bài giảng học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi

Bạn nào muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy nhanh tay đăng kí lớp học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội ở link dưới đây nhé.

Tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp tốt nhất ở Hà Nội

Ở TPHCM các bạn muốn học tiếng Trung giao tiếp hiệu quả hãy đăng kí tại link sau nhé

Học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao


Sau đây chúng ta sẽ vào phần chính của nội dung bài học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao. Các bạn chú ý xem thật kỹ bài giảng bên dưới và lưu lại về học dần nhé.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster uy tín tại Hà Nội – TP HCM chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao chất lượng.

hoc-tieng-trung-theo-chu-de-chao-hoi-xa-giao-chinemaster-thay-vu.jpg

在汉语中,问候语被用跟别人打招呼。根据与你会面的是朋友,家人还是商业伙伴,我们常会使用不同的问候语。如果确实是在重要的场合,我们会使用正式的问候语。正式的问候语也可以用于那些不太熟悉的人。

在打招呼或者告别的时候,我们使用的问候语也不同。

利用下面的提示,学习正确的短语用法,然后利用下面的对话来练习问候语。

正式问候语:到达

早上好/中午好/晚上好

嗨(人名),你好吗?

先生/太太日安(非常正式)

使用正式问候语来回应


早上好,史密斯先生。

你好,安德森女士。你今天过得好吗?


非正式问候语:到达

你好

你好吗?

你还好吗?

怎么了?(非常随意)

你好吗?

非常好,谢谢。你呢?(正式)

不错(非正式)

怎么了?

没什么。

我只是在(看电视,出去玩,做晚饭等等)

非正式问候——久别重逢

如果你过了很久才见到意为朋友或家人,可以将下面的非正式问候语运用到该场合。

见到你真好!

你最近好吗?

好久不见。

你这段时间过得怎么样?

正式问候语:分别时

当你在一天结束后告别时,可以使用这些问候语。这些问候语适用于工作及其他正式场合。

早上好/下午好/晚上好。

见到你真高兴。

再见。

注意:晚上八点之后——晚安。

非正式问候语:分别时

在非正式场合中,可以使用这些问候语来进行告别。

见到你真高兴!

再见

回头见

回见(非常随意)

下面是一些简短的对话举例,可以帮助你练习汉语中的问候语。找一个搭档一起练习,并扮演其中一个角色。然后互换角色。最后再形成你自己的对话。

非正式对话中的问候语

汤姆,什么事?

你好,安娜。没什么事。我要出门了。你好吗?

真是美好的一天。我很好。

你妹妹好吗?

哦,不错。她没怎么变样。

好的,我要走了。见到你真高兴!

回头见。

噢,你好克里斯。最近怎么样?

很好。多谢关心。你好吗?

不错。我的日子过得很好。

能听到你这样说真是太好了。

回头见。我也得去见医生了。

见到你真高兴。

回头见。

正式场合的问候

早上好。

早上好。最近好吗?

我很好,谢谢。你呢?

不错。谢谢关心。

今天早上你有会议吗?

是的,我有。你也有会议吗?

是的。

见到你真高兴。

谢谢。

注意

当别人介绍你时,你可以使用的问候语

当你被介绍给某人后,下次你们见面时,进行问候就显得非常重要。在离别时我们也会问候对方。在汉语(所有语言)中,正式和非正式条件下,我们会采用不同的方式来问候别人。

初次见面的问候

你好

皮特,我给您介绍一下史密斯先生。史密斯先生,这位是皮特·汤普森。

你好。

你好。

Bản dịch phiên âm tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Chào hỏi Xã giao

Zài hànyǔ zhōng, wènhòu yǔ bèi yòng gēn biérén dǎzhāohū. Gēnjù yǔ nǐ huìmiàn de shì péngyǒu, jiārén háishì shāngyè huǒbàn, wǒmen chánghuì shǐyòng bùtóng de wènhòu yǔ. Rúguǒ quèshí shì zài zhòngyào de chǎnghé, wǒmen huì shǐyòng zhèngshì de wènhòu yǔ. Zhèngshì de wènhòu yǔ yě kěyǐ yòng yú nàxiē bù tài shúxī de rén.

Zài dǎzhāohū huòzhě gàobié de shíhòu, wǒmen shǐyòng de wènhòu yǔ yě bùtóng.

Lìyòng xiàmiàn de tíshì, xuéxí zhèngquè de duǎnyǔ yòngfǎ, ránhòu lìyòng xiàmiàn de duìhuà lái liànxí wènhòu yǔ.

Zhèngshì wènhòu yǔ: Dàodá

zǎoshang hǎo/zhōngwǔ hǎo/wǎnshàng hǎo

hāi (rénmíng), nǐ hǎo ma?

Xiānshēng/tàitài rì ān (fēicháng zhèngshì)

shǐyòng zhèngshì wènhòu yǔ lái huíyīng


zǎoshang hǎo, shǐmìsī xiānshēng.

Nǐ hǎo, āndésēn nǚshì. Nǐ jīntiānguò dé hǎo ma?


Fēi zhèngshì wènhòu yǔ: Dàodá

nǐ hǎo

nǐ hǎo ma?

Nǐ hái hǎo ma?

Zěnmeliǎo?(Fēicháng suíyì)

nǐ hǎo ma?

Fēicháng hǎo, xièxiè. Nǐ ne?(Zhèngshì)

bùcuò (fēi zhèngshì)

zěnmeliǎo?

Méishénme.

Wǒ zhǐshì zài (kàn diànshì, chūqù wán, zuò wǎnfàn děng děng)

fēi zhèngshì wènhòu——jiǔbié chóngféng

rúguǒ nǐguòle hěnjiǔ cái jiàn dào yì wèi péngyǒu huò jiārén, kěyǐ jiāng xiàmiàn de fēi zhèngshì wènhòu yǔ yùnyòng dào gāi chǎnghé.

Jiàn dào nǐ zhēn hǎo!

Nǐ zuìjìn hǎo ma?

Hǎojiǔ bùjiàn.

Nǐ zhè duàn shíjiānguò dé zěnme yàng?

Zhèngshì wènhòu yǔ: Fēnbié shí

dāng nǐ zài yītiān jiéshù hòu gàobié shí, kěyǐ shǐyòng zhèxiē wènhòu yǔ. Zhèxiē wènhòu yǔ shìyòng yú gōngzuò jí qítā zhèngshì chǎnghé.

Zǎoshang hǎo/xiàwǔ hǎo/wǎnshàng hǎo.

Jiàn dào nǐ zhēn gāoxìng.

Zàijiàn.

Zhùyì: Wǎnshàng bā diǎn zhīhòu——wǎn'ān.

Fēi zhèngshì wènhòu yǔ: Fēnbié shí

zài fēi zhèngshì chǎnghé zhōng, kěyǐ shǐyòng zhèxiē wènhòu yǔ lái jìnxíng gàobié.

Jiàn dào nǐ zhēn gāoxìng!

Zàijiàn

huítóu jiàn

huí jiàn (fēicháng suíyì)

xiàmiàn shì yīxiē jiǎnduǎn de duìhuà jǔlì, kěyǐ bāngzhù nǐ liànxí hànyǔ zhòng de wènhòu yǔ. Zhǎo yīgè dādàng yīqǐ liànxí, bìng bànyǎn qízhōng yīgè juésè. Ránhòu hù huàn juésè. Zuìhòu zài xíngchéng nǐ zìjǐ de duìhuà.

Fēi zhèngshì duìhuà zhōng de wènhòu yǔ

tāngmǔ, shénme shì?

Nǐ hǎo, ānnà. Méishénme shì. Wǒ yào chūménle. Nǐ hǎo ma?

Zhēnshi měihǎo de yītiān. Wǒ hěn hǎo.

Nǐ mèimei hǎo ma?

Ó, bùcuò. Tā méi zěnme biànyàng.

Hǎo de, wǒ yào zǒule. Jiàn dào nǐ zhēn gāoxìng!

Huítóu jiàn.

Ō, nǐ hǎo kè lǐsī. Zuìjìn zěnme yàng?

Hěn hǎo. Duōxiè guānxīn. Nǐ hǎo ma?

Bùcuò. Wǒ de rìziguò dé hěn hǎo.

Néng tīng dào nǐ zhèyàng shuō zhēnshi tài hǎole.

Huítóu jiàn. Wǒ yě dé qù jiàn yīshēngle.

Jiàn dào nǐ zhēn gāoxìng.

Huítóu jiàn.

Zhèngshì chǎnghé de wènhòu

zǎoshang hǎo.

Zǎoshang hǎo. Zuìjìn hǎo ma?

Wǒ hěn hǎo, xièxiè. Nǐ ne?

Bùcuò. Xièxiè guānxīn.

Jīntiān zǎoshang nǐ yǒu huìyì ma?

Shì de, wǒ yǒu. Nǐ yěyǒu huìyì ma?

Shì de.

Jiàn dào nǐ zhēn gāoxìng.

Xièxiè.

Zhùyì

dāng biérén jièshào nǐ shí, nǐ kěyǐ shǐyòng de wènhòu yǔ

dāng nǐ bèi jièshào gěi mǒu rén hòu, xià cì nǐmen jiànmiàn shí, jìnxíng wènhòu jiù xiǎndé fēicháng zhòngyào. Zài líbié shí wǒmen yě huì wènhòu duìfāng. Zài hànyǔ (suǒyǒu yǔyán) zhōng, zhèngshì hé fēi zhèngshì tiáojiàn xià, wǒmen huì cǎiyòng bùtóng de fāngshì lái wènhòu biérén.

Chūcì jiànmiàn de wènhòu

nǐ hǎo

pítè, wǒ gěi nín jièshào yīxià shǐmìsī xiānshēng. Shǐmìsī xiānshēng, zhè wèi shì pítè•tāngpǔsēn.

Nǐ hǎo.

Nǐ hǎo.

Bản dịch tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Chào hỏi Xã giao

Trong tiếng Trung, lời chào được dùng để chào người khác. Tùy thuộc vào việc bạn đang gặp gỡ bạn bè, thành viên gia đình hoặc đối tác kinh doanh, chúng tôi thường sử dụng các lời chào khác nhau. Nếu đó thực sự là một dịp quan trọng, chúng tôi sẽ sử dụng một lời chào trang trọng. Lời chào trang trọng cũng có thể được sử dụng cho những người ít quen thuộc hơn.

Khi chào hoặc tạm biệt, chúng ta sử dụng các cách chào khác nhau.

Sử dụng các mẹo bên dưới để học cách sử dụng cụm từ chính xác, sau đó sử dụng đoạn hội thoại bên dưới để thực hành cách chào của bạn.

Lời chào trang trọng: Đến

Chào buổi sáng / chào buổi trưa / chào buổi tối

Xin chào (tên người đó), bạn thế nào?

Chúc một ngày tốt lành, Mr./Mrs. (Rất trang trọng)

Sử dụng một lời chào trang trọng để đáp lại


Chào buổi sáng, ông Smith.

Xin chào, cô Anderson. Làm thế nào bạn làm gì hôm nay?


Chào thân mật: Đến

xin chào

Bạn khỏe không?

Bạn ổn chứ?

Chuyện gì đã xảy ra? (Rất ngẫu nhiên)

Bạn khỏe không?

tốt lắm, cảm ơn nhé. Thế còn bạn (chính thức)

Tốt (không chính thức)

Chuyện gì đã xảy ra?

Không có gì.

Tôi chỉ (xem TV, ra ngoài chơi, làm bữa tối, v.v.)

Những lời chào thân mật-cuộc hội ngộ sau một thời gian dài vắng bóng

Nếu bạn phải mất một thời gian dài để gặp bạn bè hoặc thành viên gia đình, bạn có thể áp dụng lời chào thân mật sau đây cho dịp này.

Rất vui được gặp bạn!

Bạn khỏe không?

lâu rồi không gặp.

Dạo này bạn thế nào

Chào hỏi trang trọng: Khi chia tay

Sử dụng những lời chào này khi bạn nói lời tạm biệt vào cuối ngày. Những lời chúc này phù hợp cho công việc và các dịp trang trọng khác.

Chào buổi sáng / buổi chiều / buổi tối tốt lành.

rất vui được gặp bạn.

Tạm biệt.

Lưu ý: Sau tám giờ tối - chúc ngủ ngon.

Chào hỏi thân mật: Khi chia tay

Trong những tình huống thân mật, bạn có thể sử dụng những lời chào này để chào tạm biệt.

rất vui được gặp bạn!

Tạm biệt

Hẹn gặp lại

Hẹn gặp bạn (rất ngẫu nhiên)

Dưới đây là một số ví dụ ngắn về các đoạn hội thoại có thể giúp bạn thực hành chào hỏi bằng tiếng Trung. Tìm một đối tác để thực hành cùng nhau và đóng một trong các vai trò. Sau đó chuyển đổi vai trò. Cuối cùng, hình thành cuộc đối thoại của riêng bạn.

Lời chào trong cuộc trò chuyện thân mật

Tom, có chuyện gì vậy?

Xin chào, Anna. Không có gì. Tôi đi ra ngoài. Bạn khỏe không?

Thật là một ngày đẹp. Tôi rất tốt.

Chị của bạn thế nào?

Ồ, không tệ. Cô ấy không thay đổi nhiều.

Được rồi, tôi đi đây. rất vui được gặp bạn!

Hẹn gặp lại.

Ồ, xin chào Chris. mọi thứ thế nào?

tốt. Cám ơn vì đã quan tâm. Bạn khỏe không?

Không tệ. Cuộc sống của tôi đang diễn ra tốt đẹp.

Thật tuyệt khi nghe bạn nói điều đó.

Hẹn gặp lại. Tôi cũng phải gặp bác sĩ.

rất vui được gặp bạn.

Hẹn gặp lại.

Lời chào hỏi Trang trọng

Buổi sáng tốt lành.

Buổi sáng tốt lành. Nó đang tiến triển thế nào?

Tôi ổn cảm ơn. Thế còn bạn

Không tệ. Cảm ơn vì sự quan tâm của bạn.

Bạn có một cuộc họp sáng nay?

Vâng tôi có. Bạn cũng có cuộc họp?

Đúng.

rất vui được gặp bạn.

Cảm ơn bạn.

Ghi chú

Lời chào bạn có thể sử dụng khi ai đó giới thiệu bạn

Khi bạn được giới thiệu với một ai đó, lần gặp sau, lời chào rất quan trọng. Chúng tôi cũng sẽ chào nhau khi chúng tôi rời đi. Trong tiếng Trung (tất cả các ngôn ngữ), trong các điều kiện chính thức và không chính thức, chúng ta sử dụng các cách khác nhau để chào người khác.

Lời chào từ cuộc gặp đầu tiên

xin chào

Pete, để tôi giới thiệu bạn với ông Smith. Ông Smith, đây là Pete Thompson.

Xin chào.

Xin chào.

Trên đây là nội dung bài giảng học tiếng Trung theo chủ đề Học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao. Các bạn thành viên có những câu hỏi nào cần được giải đáp trong quá trình học theo giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề của Thầy Vũ thì đăng bình luận đặt câu hỏi ngay bên dưới nhé.
 
Last edited:
Top