• Lịch khai giảng Tháng 6 năm 2024
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 3/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 10/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 17/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 24/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 4/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 11/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 18/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 25/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 3 chỗ)
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Học tiếng Trung theo chủ đề Đây là sách của ai?

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
9,359
Reaction score
296
Points
113
Age
39
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster


Học tiếng Trung theo chủ đề Đây là sách của ai - bài giảng số 10 được trình bày chi tiết trong phần bên dưới.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Học tiếng Trung theo chủ đề Đây là sách của ai?


Các bạn chú ý xem chi tiết giáo án bài giảng 1 đến bài giảng 9 trong các link bên dưới:

Bài giảng 1 Học tiếng Trung theo chủ đề Xin chào

Bài giảng 2 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi là học sinh

Bài giảng 3 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi học tiếng Trung

Bài giảng 4 Học tiếng Trung theo chủ đề Phòng học ở đâu

Bài giảng 5 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi không xem phim

Bài giảng 6 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi có một anh trai

Bài giảng 7 Học tiếng Trung theo chủ đề Cô ta không có em trai

Bài giảng 8 Học tiếng Trung theo chủ đề Quý ngài Họ gì?

Bài giảng 9 Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn thích ăn gì?

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng 9 - Học tiếng Trung theo chủ đề Đây là sách của ai?

Hội thoại tiếng Trung cơ bản

Dưới đây là bài hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản của bài giảng 10 - Học tiếng Trung theo chủ đề Đây là sách của ai?

Hội thoại 1

A:谁是大夫?(Ai là bác sĩ?)

B:她是大夫。(Cô ta là bác sĩ.)

A:她是什么大夫?(Cô ta là bác sĩ gì?)

B:她是西医大夫。(Cô ta là bác sĩ tây y.)

A:她们是护士吗?(Họ là y tá à?)

B:对,她们是护士。(Đúng, họ là y tá.)

A:那个人是谁?(Người kia là ai?)

B:那个人我不认识。(Người kia tôi không quen biết.)

Phiên âm tiếng Trung bài hội thoại 1

A: Shéi shì dàifu?

B: Tā shì dàifu.

A: Tā shì shénme dàifu?

B: Tā shì xīyī dàifu.

A: Tāmen shì hùshi ma?

B: Duì, tāmen shì hùshi.

A: Nà gè rén shì shéi?

B: Nà gè rén wǒ bú rènshí.

Hội thoại 2

A:请问,你要找谁?(Xin hỏi, bạn muốn tìm ai?)

B:我要找阮明武医生。他在办公室吗?(Tôi muốn tìm bác sĩ Nguyễn Minh Vũ. Anh ta ở văn phòng không?)

A:在。他在办公室工作。(Có. Anh ta ở văn phòng làm việc.)

B:阮明武医生的办公室在几楼?(Văn phòng của bác sĩ Nguyễn Minh Vũ ở tầng mấy?)

A:他的办公室在八楼。(Văn phòng của anh ta ở tầng 8.)

B:你认识阮明武医生吗?(Bạn quen biết bác sĩ Nguyễn Minh Vũ không?)

A:我认识他。他是我的老师。(Tôi quen biết anh ta. Anh ta là thầy giáo của tôi.)

Phiên âm tiếng Trung bài hội thoại 2

A: Qǐngwèn, nǐ yào zhǎo shéi?

B: Wǒ yào zhǎo ruǎnmíngwǔ yīshēng. Tā zài bàngōngshì ma?

A: Zài. Tā zài bàngōngshì gōngzuò.

B: Ruǎnmíngwǔ yīshēng de bàngōngshì zài jǐ lóu?

A: Tā de bàngōngshì zài bā lóu.

B: Nǐ rènshí ruǎnmíngwǔ yīshēng ma?

A: Wǒ rènshí tā. Tā shì wǒ de lǎoshī.

Hội thoại 3

A:这是谁的书?(Đây là sách của ai?)

B:这是阮明武老师的书。(Đây là sách của thầy Nguyễn Minh Vũ.)

A:这是什么书?(Đây là sách gì?)

B:这是汉语书。(Đây là sách tiếng Trung.)

A:那是谁的书?(Kia là sách của ai?)

B:那是我的书。(Kia là sách của tôi.)

A:那是什么书?(Kia là sách gì?)

B:那是英语书。(Kia là sách tiếng Anh.)

Phiên âm tiếng Trung bài hội thoại 3

A: Zhè shì shéi de shū?

B: Zhè shì ruǎnmíngwǔ lǎoshī de shū.

A: Zhè shì shénme shū?

B: Zhè shì hànyǔ shū.

A: Nà shì shéi de shū?

B: Nà shì wǒ de shū.

A: Nà shì shénme shū?

B: Nà shì yīngyǔ shū.

Bài tập luyện đọc tiếng Trung

这是一家医院。这家医院有很多西医大夫,还有很多中医大夫。这个楼的一层,二层,三层,四层和五层是中医。我有一个朋友,她在这儿工作,她是这家医院的护士。

Đây là một bệnh viện. Bệnh viện này có rất nhiều bác sỹ tây y, còn có rất nhiều bác sĩ Y học cổ truyền. Tầng 1, tầng 2, tầng 3, tầng 4 và tầng 5 của tòa nhà này đều là Trung y. Tôi có một người bạn, cô ta làm việc ở đây, cô ta là y tá của bệnh viện này.

Phiên âm tiếng Trung bài tập đọc

Zhè shì yì jiā yīyuàn. Zhè jiā yīyuàn yǒu hěn duō xīyī dàifu, hái yǒu hěn duō zhōngyī dàifu. Zhège lóu de yì céng, èr céng, sān céng, sì céng hé wǔ céng shì zhōngyī. Wǒ yǒu yí gè péngyǒu, tā zài zhè'er gōngzuò, tā shì zhè jiā yīyuàn de hùshì.

Từ mới tiếng Trung

STTTừ vựng tiếng TrungLoại từPhiên âmHán ViệtNghĩa tiếng Việt
1​
Trợ từdeĐíchCủa
2​
手机Danh từshǒujīThủ cơĐiện thoại di động
3​
电脑Danh từdiànnǎoĐiện nãoMáy tính
4​
Đại từshéiThùyAi
5​
医院Danh từyīyuànY việnBệnh viện
6​
护士Danh từhùshìHộ sĩY tá
7​
医生Danh từyīshēngY sinhBác sĩ, thầy thuốc.
8​
Động từzhǎoTrảoTìm
9​
大夫Danh từdàifuĐại phuBác sĩ, thầy thuốc.
10​
Danh từlóuLầuTầng, lầu, tòa.
11​
Danh từcéngTầngTầng
12​
中医Danh từzhōngyīTrung yY học cổ truyền, Trung y.
13​
西医Danh từxīyīTây yTây y
14​
Tính từduìĐốiĐúng
15​
认识Động từrènshíNhận thứcQuen, quen biết.
16​
Danh từjiāGiaNhà
17​
Tính từduōĐaNhiều
18​
Tính từshǎoThiểuÍt
19​
工作Danh từ, Động từ.gōngzuòCông tácCông việc, làm việc.

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng 10 - Học tiếng Trung theo chủ đề Đây là sách của ai?
 
Last edited:
Back
Top