Trần Vy Vy

Lính Dự bị
Joined
Oct 30, 2020
Messages
42
Reaction score
2
Points
8
Age
20
Location
Quận 5 TP HCM

Học tiếng Trung giao tiếp theo mỗi ngày cùng Thầy Vũ


Học tiếng Trung theo chủ đề Thuê xe là bài giảng cung cấp một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng trong cuộc sống hằng ngày, để các bạn có thể ứng dụng vào thực tiễn một cách hiệu quả nhất. Toàn bộ bài giảng đều do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và chia sẻ đến các bạn và được đăng mỗi ngày trên diễn đàn Học tiếng Trung online. Các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu bài giảng về chia sẻ cho tất cả các bạn khác cùng học nhé.

Tiếp theo là chuyên mục Học tiếng Trung theo chủ đề tổng hợp những bài giảng tiếng Trung giao tiếp thông dụng của Thầy Vũ,các bạn xem tại link sau nhé

Danh mục học tiếng Trung theo chủ đề

Khóa học tiếng Trung giao tiếp uy tín tại Hà Nội các bạn đăng ký tại link bên dưới.

Lớp học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội

Ở TPHCM các bạn muốn học tiếng Trung giao tiếp hiệu quả hãy đăng kí tại link sau nhé

Tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp ở TPHCM

Tiếp theo Thầy Vũ sẽ gửi đến các bạn giáo trình học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề tại link bên dưới.

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng

Các bạn hãy xem lại nội dung của bài hôm qua tại link dưới đây nhé.

Học tiếng Trung theo chủ đề Đi qua hải quan

Nội dung chi tiết bài Học tiếng Trung theo chủ đề Thuê xe


Học tiếng Trung theo chủ đề Thuê xe

Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thuê Ô tô

Học tiếng Trung theo chủ đề Thuê xe

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội – TP HCM liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung giao tiếp uy tín và chất lượng từ cơ bản đến nâng cao.

Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thuê xe Thuê ô tô

尼克:你来这里真是找对人了。

我们这里有很多车供你选择。

大卫:我想要租一辆音响好的车子。

尼克:我们所有的车子都有音响。

音响、空调都是标准配备。

大卫:那很好。我来这里探望我女朋友,我想让她玩得开心。

尼克:是这样啊?

那么我让你看些她可能会喜欢的,在车厂的后面。

大卫:这是保时捷。

尼克:是的,很漂亮吧!

大卫:但是我可能付担不起,一定很贵吧!

尼克:你说你在机场的租车代理商那儿看过车子。

在那里你可能花了钱,还得不到东西。

但是在我们这里,你可以租到这辆保时捷。

以租他们一般车子的价格

大卫:你们如何能这样做呢?

尼克:因为我们的价格公道。

而且这辆车跑了很多的里程数,但是外观看起来还是不错吧。

大卫:没错,看起来几乎像新的。

尼克:坐进去看看感觉如何。

尼克:那么你要租这辆保时捷啰?

大卫:是的,并且我要买保险,这是需要的。

尼克:你很聪明。保三天,四十五元,蛮合理的。

大卫:我可以在旧金山还车吗?

尼克:旧金山?不行。

我们只在这里有公司,你必须把车交还到这里。

大卫:这样啊?我听说在美国你可以把车交还到不同的城市。

尼克:只有大公司才可以。

我很抱歉,这辆车只能交还到这个车厂。

大卫:那么到时我必须把车开下来,我还没想到这点。

尼克:你还是想租这辆车吗?

大卫:是的,沿着海边开下来应该很有意思,我女朋友应该会喜欢的。

尼克:沿途风景很美的。

大卫:那钥匙呢?

尼克:请稍候,我们必须先填完这些表格。



Phiên âm tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thuê xe Thuê ô tô

Níkè: Nǐ lái zhèlǐ zhēnshi zhǎo duì rénle.

Wǒmen zhè li yǒu hěnduō chē gōng nǐ xuǎnzé.

Dà wèi: Wǒ xiǎng yào zū yī liàng yīnxiǎng hǎo de chēzi.

Níkè: Wǒmen suǒyǒu de chēzi dōu yǒu yīnxiǎng.

Yīnxiǎng, kòngtiáo dōu shì biāozhǔn pèibèi.

Dà wèi: Nà hěn hǎo. Wǒ lái zhèlǐ tànwàng wǒ nǚ péngyǒu, wǒ xiǎng ràng tā wán dé kāixīn.

Níkè: Shì zhèyàng a?

Nàme wǒ ràng nǐ kàn xiē tā kěnéng huì xǐhuān de, zài chēchǎng de hòumiàn.

Dà wèi: Zhè shì bǎoshíjié.

Níkè: Shì de, hěn piàoliang ba!

Dà wèi: Dànshì wǒ kěnéng fù dān bù qǐ, yīdìng hěn guì ba!

Níkè: Nǐ shuō nǐ zài jīchǎng de zūchē dàilǐ shāng nà'er kànguò chēzi.

Zài nàlǐ nǐ kěnéng huāle qián, hái dé bù dào dōngxī.

Dànshì zài wǒmen zhèlǐ, nǐ kěyǐ zū dào zhè liàng bǎoshíjié.

Yǐ zū tāmen yībān chēzi de jiàgé

dà wèi: Nǐmen rúhé néng zhèyàng zuò ne?

Níkè: Yīnwèi wǒmen de jiàgé gōngdào.

Érqiě zhè liàng chē pǎole hěnduō de lǐchéng shù, dànshì wàiguān kàn qǐlái háishì bùcuò ba.

Dà wèi: Méi cuò, kàn qǐlái jīhū xiàng xīn de.

Níkè: Zuò jìnqù kàn kàn gǎnjué rúhé.

Níkè: Nàme nǐ yào zū zhè liàng bǎoshíjié luō?

Dà wèi: Shì de, bìngqiě wǒ yāomǎi bǎoxiǎn, zhè shì xūyào de.

Níkè: Nǐ hěn cōngmíng. Bǎo sān tiān, sìshíwǔ yuán, mán hélǐ de.

Dà wèi: Wǒ kěyǐ zài jiùjīnshān hái chē ma?

Níkè: Jiùjīnshān? Bùxíng.

Wǒmen zhǐ zài zhè li yǒu gōngsī, nǐ bìxū bǎ chē jiāohuán dào zhèlǐ.

Dà wèi: Zhèyàng a? Wǒ tīng shuō zài měiguó nǐ kěyǐ bǎ chē jiāohuán dào bùtóng de chéngshì.

Níkè: Zhǐyǒu dà gōngsī cái kěyǐ.

Wǒ hěn bàoqiàn, zhè liàng chē zhǐ néng jiāohuán dào zhège chēchǎng.

Dà wèi: Nàme dào shí wǒ bìxū bǎ chē kāi xiàlái, wǒ hái méi xiǎngdào zhè diǎn.

Níkè: Nǐ háishì xiǎng zū zhè liàng chē ma?

Dà wèi: Shì de, yánzhe hǎibiān kāi xiàlái yīnggāi hěn yǒuyìsi, wǒ nǚ péngyǒu yīnggāi huì xǐhuān de.

Níkè: Yántú fēngjǐng hěn měide.

Dà wèi: Nà yàoshi ne?

Níkè: Qǐng shāo hòu, wǒmen bìxū xiān tián wán zhèxiē biǎogé.



Bản dịch tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thuê xe Thuê ô tô

NICK: Tôi nghĩ bạn đã lựa chọn đúng khi đến với chúng tôi. Chúng tôi có nhiều lựa chọn về loại xe mà bạn có thể lựa chọn.

DAVID: Tôi muốn thuê một chiếc xe hơi có dàn âm thanh tốt.

NICK: Tất cả xe của chúng tôi đều có dàn âm thanh.

Hệ thống âm thanh nổi, máy lạnh. Đó là tất cả tiêu chuẩn với chúng tôi.

DAVID: Tốt. Tôi đang ở đây để thăm bạn gái của tôi. Tôi muốn cô ấy có một khoảng thời gian vui vẻ.

NICK: Ồ, vậy à? Vậy thì. Hãy để tôi chỉ cho bạn một cái gì đó cô ấy có thể thích. Nó ở phía sau của chúng tôi rất nhiều.

DAVID: Đây là một chiếc Porsche!

NICK: Vâng. Đẹp phải không?

DAVID: Nhưng có lẽ tôi không đủ khả năng. Nó phải thực sự đắt tiền.

NICK: Vâng, thưa ngài. Bạn nói rằng bạn đang xem xe hơi tại đại lý cho thuê ở sân bay. Bây giờ với họ, bạn sẽ tiêu tiền của mình và không nhận được gì cho nó. Nhưng bạn có thể thuê chiếc Porsche này từ chúng tôi, với mức giá tương đương với một trong những chiếc xe tiêu chuẩn của họ.

DAVID: Nhưng làm thế nào bạn có thể làm điều đó?

NICK: Đó là vì giá của chúng tôi quá tốt. Và chiếc xe này có rất nhiều dặm trên đó. Nhưng nó có hình dạng đẹp, phải không?

DAVID: Vâng, nó gần như mới.

NICK: Ngồi vào trong và xem bạn nghĩ gì.

NICK: Vậy ông sẽ đi chiếc Porsche, thưa ông?

DAVID: Vâng, và tôi cũng muốn mua bảo hiểm. Tôi nghĩ nó cần thiết.

NICK: Bạn thông minh khi mua nó. Với 45 đô la trong ba ngày, đó là một thỏa thuận tốt.

DAVID: Tôi có thể trả xe ở San Francisco không?

NICK: San Francisco? Không, thưa ngài.

Chúng tôi chỉ có văn phòng này ở đây. Bạn sẽ phải trả lại nó ở đây.

DAVID: Thật không? Tôi nghe nói ở Mỹ bạn có thể trả lại xe cho thuê ở các thành phố khác nhau.

NICK: Không, thưa ông. Đó chỉ là với những công ty rất lớn.

Tôi xin lỗi, nhưng chiếc xe này phải được trả lại trong lô này.

DAVID: Chà, tôi đoán lúc đó tôi sẽ phải lái xe trở lại. Hừ! Tôi không nghĩ về điều đó.

NICK: Ông vẫn muốn có xe chứ?

DAVID: Vâng. Nó sẽ rất vui. Lái xe trở lại bờ biển. Bạn gái của tôi sẽ thích nó.

NICK: Đó là một ổ đĩa đẹp.

DAVID: Chìa khóa ở đâu?

NICK: Chờ một chút, thưa ngài. Chúng tôi phải hoàn thành việc điền vào các biểu mẫu.

Vậy là bài giảng hôm nay đến đây là hết rồi,cảm ơn các bạn đã luôn chú ý theo dõi,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.
 
Last edited:
Top