Khóa học Nhập hàng Trung Quốc tận gốc bài 8 Đăng Đạt

Khóa học Order hàng Trung Quốc Taobao 1688 Tmall Thầy Vũ


Khóa học Nhập hàng Trung Quốc tận gốc bài 8 là bài giảng tiếp theo của lớp đào tạo nhập hàng Trung Quốc tận gốc trên website thương mại điện tử Taobao Tmall 1688 do Thầy Vũ phụ trách lớp.

Bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster

Các bạn ôn tập lại nội dung kiến thức của bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Khóa học Nhập hàng Trung Quốc tận gốc bài 7

Chuyên mục đào tạo tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Các bạn đăng ký lớp học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z taobao tmall 1688 tại link bên dưới.

Lớp học nhập hàng Trung Quốc tận gốc taobao 1688 tmall

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM là địa chỉ chuyên đào tạo và giảng dạy các lớp học nhập hàng Trung Quốc cầm tay chỉ việc từ A đến Z rất uy tín và chất lượng.

Các lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao tại Cơ sở 1 và Cơ sở 2 ChineMaster Hà Nội và ChineMaster TP HCM các bạn xem chi tiết lịch học khai giảng mới nhất tại link bên dưới nhé.

Lớp học tiếng Trung ChineMaster Hà Nội

Lớp học tiếng Trung ChineMaster TP HCM

Các bạn học viên chú ý theo dõi thật kỹ các video bài giảng Thầy Vũ đào tạo tiếng Trung trên kênh diễn đàn học tiếng Trung Quốc mỗi ngày nhé.

Bạn nào ở xa muốn tham gia các lớp tiếng Trung gaio tiếp online cùng thầy Vũ thì các bạn đăng ký tại link bên dưới.

Khóa học lớp tiếng Trung online qua Skype

Các bạn học viên sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để có thể gõ tiếng Trung trên máy tính nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Trong quá trình học theo bài giảng Thầy Vũ dạy học tiếng Trung trên lớp, các bạn thắc mắc chưa hiểu bài ở đâu thì để lại bình luận bên dưới nhé.
 
Last edited by a moderator:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,620
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
办公室 bàngōngshì Văn phòng

这是我的办公室 zhè shì wǒ de bàngōngshì Đây là văn phòng của tôi

这是谁的办公室?zhè shì shuí de bàngōngshì Đây là văn phòng của ai?

我要去老师的办公谁 wǒ yào qù lǎoshī de bàngōngshì Tôi muốn đến văn phòng của cô giáo

今天你办公吗?jīntiān nǐ bàngōng ma Hôm nay bạn làm việc không?

今天星期五,我不办公 jīntiān xīngqī wǔ, wǒ bú bàngōng Hôm nay Thứ 6, tôi không làm việc

明天我还办公 míngtiān wǒ hái bàngōng Ngày mai tôi vẫn làm việc

职员 zhíyuán Nhân viên

她是我的职员 tā shì wǒ de zhíyuán Cô ta là nhân viên của tôi

办公室职员 bàngōngshì zhíyuán Nhân viên văn phòng

我的朋友是办公室职员 wǒ de péngyou shì bàngōngshì zhíyuán Bạn của tôi là nhân viên văn phòng

她不是我的职员 tā bú shì wǒ de zhíyuán Cô ta không phải là nhân viên của tôi

我要去办公室找你的老师 wǒ yào qù bàngōngshì zhǎo nǐ de lǎoshī Tôi muốn đến văn phòng tìm cô giáo của bạn

昨天你在哪儿?zuótiān nǐ zài nǎr Hôm qua bạn ở đâu?

S + địa điểm, nơi chốn + V + O

你在哪儿工作?nǐ zài nǎr gōngzuò Bạn làm việc ở đâu?

我在办公室工作 wǒ zài bàngōngshì gōngzuò Tôi làm việc tại văn phòng

你在哪儿学汉语?nǐ zài nǎr xué hànyǔ Bạn học tiếng Trung ở đâu?

我在学校学汉语 wǒ zài xuéxiào xué hànyǔ Tôi học tiếng Trung ở trường

她在哪儿学英语?tā zài nǎr xué yīngyǔ Cô ta học tiếng Anh ở đâu?

你在哪儿吃饭?nǐ zài nǎr chīfàn Bạn ăn cơm ở đâu?

我在学校吃饭 wǒ zài xuéxiào chīfàn Tôi ăn cơm ở trường

今天你在家吗?jīntiān nǐ zài jiā ma Hôm nay bạn ở nhà không?

明天我在家工作 míngtiān wǒ zài jiā gōngzuò Ngày mai tôi làm việc tại nhà

今天我不在家 jīntiān wǒ bú zài jiā Hôm nay tôi không ở nhà

明天我去老师家 míngtiān wǒ qù lǎoshī jiā Ngày mai tôi đến nhà cô giáo

你去哪儿呢?nǐ qù nǎr ne Bạn đi đâu đấy? Bạn đi đâu thế?

我去办公室呢 wǒ qù bàngōngshì ne Tôi đến văn phòng đây

你要喝什么呢?nǐ yào hē shénme ne Bạn muốn uống gì thế?

我在家呢 wǒ zài jiā ne Tôi ở nhà nè

老师住在哪儿?lǎoshī zhù zài nǎr Cô giáo sống ở đâu?

老师住在学校 lǎoshī zhù zài xuéxiào Cô giáo sống tại trường học

我住在十楼 wǒ zhù zài shí lóu Tôi sống ở tầng 10

老师住在几楼?lǎoshī zhù zài jǐ lóu Cô giáo sống ở tầng mấy?

你的房间在哪儿?nǐ de fángjiān zài nǎr Phòng của bạn ở đâu?

老师的房间在哪儿? Lǎoshī de fángjiān zài nǎr Phòng của cô giáo ở đâu

这是我老师的房间 zhè shì wǒ lǎoshī de fángjiān Đây là phòng của cô giáo tôi

明天我去老师的房间 míngtiān wǒ qù lǎoshī de fángjiān Ngày mai tôi đến phòng của cô giáo

我去老师的房间学汉语 wǒ qù lǎoshī de fángjiān xué hànyǔ Tôi đến phòng của cô giáo học tiếng Trung

谁住在这个房间?shuí zhù zài zhège fángjiān Ai sống tại phòng này?

我要买这个 wǒ yào mǎi zhège Tôi muốn mua cái này

我要买那个 wǒ yào mǎi nàge Tôi muốn mua cái kia

我的朋友住在这个房间 wǒ de péngyou zhù zài zhège fángjiān Bạn của tôi sống tại phòng này

你的房间号是什么?nǐ de fángjiān hào shì shénme Số phòng của bạn là gì?

我的房间号是1903 wǒ de fángjiān hào shì yī jiǔ ling sān Số phòng của tôi là 1903

老师的房间号是多少?lǎoshī de fángjiān hào shì duōshǎo Số phòng của cô giáo là bao nhiêu?
 
Last edited:
Top