Khóa học Order Taobao 1688 bài 2

ChineMaster

Học tiếng Trung online
Staff member
Joined
Oct 27, 2020
Messages
10,867
Reaction score
10,201
Points
10,112
Age
52
Location
TP HCM
Website
hoctiengtrungonline.com

Khóa học tiếng Trung Order Taobao 1688 Tmall


Khóa học Order Taobao 1688 bài 2 là nội dung bài giảng tiếp theo của chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến dành cho các bạn học viên muốn học tiếng Trung order taobao 1688 tmall trên website thương mại điện tử Alibaba để có thể tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z không cần thông qua dịch vụ trung gian. Khóa học tiếng Trung order taobao 1688 tmall do Thầy Vũ thiết kế riêng sẽ giúp bạn nhanh chóng nắm vững được tất cả kiến thức nhập hàng Trung Quốc taobao 1688 tmall một cách chi tiết và tường tận nhất. Học viên trên lớp được đi bài theo bộ giáo trình chuyên biệt không hề có ở ngoài thị trường bán sách. Đó chính là giáo trình nhập hàng Trung Quốc tận gốc được Chủ biên và Biên soạn bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ. Thầy Vũ thì các bạn đã quá quen thuộc rồi, thầy là nhân vật chuyên đào tạo tiếng Trung trực tuyến miễn phí mỗi ngày trên kênh youtube học tiếng Trung online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM trong Sài Gòn.



Đây là lớp học tiếng Trung trực tuyến dành cho các bạn học viên ở xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, họ không có điều kiện thu xếp thời gian và lịch làm việc cố định theo thời khóa biểu của ChineMaster. Cách đăng ký lớp học tiếng Trung online qua Skype các bạn xem chi tiết hướng dẫn tại link bên dưới.

Đăng ký khóa học tiếng Trung online qua Skype

Lớp học tiếng Trung online qua Skype là chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến được Thầy Vũ thiết kế riêng dành cho các bạn ở xa và quá bận rộn với công việc gia đình con cái chồng con .v.v.

Ngoài chương trình đào tạo các lớp tiếng Trung order taobao tmall 1688 ra, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster còn triển khai mở thêm rất nhiều khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao dành cho các bạn học viên vừa muốn học tiếng Trung vừa muốn học nhập hàng Trung Quốc vừa muốn trang bị thêm kiến thức tiếng Trung chuyên ngành thương mại xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại đàm phán hợp đồng mua bán, tiếng Trung thương mại đàm phán hợp đồng phí bảo hiểm hàng hóa, tiếng Trung thương mại hợp đồng kinh doanh, tiếng Trung thương mại hợp đồng cho thuê, tiếng Trung thương mại giao tiếp cơ bản đến nâng cao, tiếng Trung thương mại dành cho nhân viên văn phòng .v.v.

Các bạn đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại theo hướng dẫn tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung thương mại Thầy Vũ

Khóa học tiếng Trung thương mại của Thầy Vũ chủ nhiệm lớp luôn luôn chật kín chỗ ngồi trong phòng học, do đó, các bạn chú ý đăng ký và đóng học phí sớm trước ngày khai giảng nhé.

Trong tất cả các buổi đào tạo tiếng Trung trên lớp, bao gồm cả các khóa học luyện thi HSK và khóa học order taobao 1688 tmall Thầy Vũ đều livestream phát trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 để cộng đồng người dân Việt Nam có thể vào xem để cảm nhận cũng như đánh giá chất lượng đào tạo của Thầy Vũ như thế nào .v.v.

Các bạn học viên trên lớp đều phải rèn luyện kỹ năng gõ tiếng Trung online sogou pinyin trên máy tính và tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày trên thiết bị di động để phát triển kỹ năng phản xạ nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung trong thời gian nhanh nhất. Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản cập nhập mới nhất ngay tại link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou mới nhất

Phần mềm gõ tiếng Trung sogou pinyin hỗ trợ chúng ta cực kỳ tốt trong việc học tiếng Trung và trong công việc thực tế.

Các bạn có chỗ nào cần hỏi thì hãy để lại bình luận ở ngay bên dưới này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,735
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ trên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster Quận 10 Cơ sở trong thành phố Hồ Chí Minh Sài Gòn
  1. 她不但学得很好,而且还很漂亮 tā bú dàn xué de hěn hǎo, érqiě hái hěn piàoliang Cô ta không những học giỏi mà còn rất là xinh đẹp
  2. 她吃饭了 tā chī fàn le Cô ta ăn cơm rồi
  3. 她吃了饭 tā chī le fàn Cô ta đã ăn cơm
  4. 我的朋友回家了 wǒ de péngyǒu huí jiā le Bạn của tôi về nhà rồi
  5. 我的朋友回了家wǒ de péngyǒu huí le jiā Bạn của tôi đã về nhà
  6. 我找到工作了 wǒ zhǎo dào gōngzuò le Tôi tìm được công việc rồi
  7. 我找到工作了 wǒ zhǎo dào le gōngzuò Tôi đã tìm được công việc
  8. 你找到了什么工作?nǐ zhǎo dào le shénme gōngzuò Bạn đã tìm được công việc gì?
  9. 我找到了一个很好的工作 wǒ zhǎo dào le yí gè hěn hǎo de gōngzuò Tôi đã tìm được một công việc rất tốt
  10. 昨天晚上我喝了很多啤酒 zuótiān wǎnshàng wǒ hē le hěn duō píjiǔ Tối qua tôi đã uống rất nhiều bia
  11. 老师吃了一碗米饭 lǎoshī chī le yì wǎn mǐfàn Cô giáo đã ăn một bát cơm
  12. 你喝了几杯啤酒?nǐ hē le jǐ bēi píjiǔ Bạn đã uống mấy cốc bia?
  13. 我们喝了三瓶啤酒 wǒmen hē le sān píng píjiǔ Chúng tôi đã uống 3 chai bia
  14. 我们吃了饭了wǒmen chī le fàn le Chúng tôi đã ăn cơm rồi
  15. 你喝了几杯啤酒了?nǐ hē le jǐ bēi píjiǔ le Bạn đã uống mấy cốc bia rồi?
  16. 她吃了很多糖了 tā chī le hěn duō tang le Cô ta đã ăn rất nhiều kẹo rồi
  17. 最近天气变冷了 zuìjìn tiānqì biàn lěng le Dạo này thời tiết trở lạnh rồi
  18. 现在我不想去旅游了 xiànzài wǒ bù xiǎng qù lǚyóu le Bây giờ tôi không muốn đi du lịch nữa rồi
  19. 现在她不发烧了 xiànzài tā bù fāshāo le Bây giờ cô ta hết sốt rồi
  20. 职员都做完工作了吗?zhíyuán dōu zuò wán gōngzuò le ma Nhân viên đã làm xong công việc chưa?
  21. 我们都洗衣服了 wǒmen dōu xǐ yīfu le Chúng tôi đã giặt quần áo rồi
  22. 老师已经给学生改作业了 lǎoshī yǐjīng gěi xuéshēng gǎi zuòyè le Cô giáo đã chữa bài tập cho học sinh rồi
  23. 我们都已经学这个语法了 wǒmen dōu yǐjīng xué zhège yǔfǎ le Chúng tôi đều đã học ngữ pháp này rồi
  24. 老师要回办公室了 lǎoshī yào huí bàngōngshì le Cô giáo sắp về văn phòng rồi
  25. 我们要大学毕业了 wǒmen yào dàxué bìyè le Chúng tôi sắp tốt nghiệp đại học rồi
  26. 退休 tuìxiū Về hưu, nghỉ hưu
  27. 我的老师要退休了 wǒ de lǎoshī yào tuìxiū le Cô giáo của tôi sắp về hưu rồi
  28. 我就要换新工作了 wǒ jiù yào huàn xīn gōngzuò le Tôi sắp đổi công việc mới rồi
  29. 老板就要回公司了 lǎobǎn jiùyào huí gōngsī le Ông chủ sắp về công ty rồi
  30. 天气就要变冷了 tiānqì jiù yào biàn lěng le Thời tiết sắp trở lạnh rồi
  31. 到期 dào qī Đáo hạn, tới kỳ hạn, tới hạn
  32. 你的合同就要到期了 nǐ de hétóng jiù yào dàoqī le Hợp đồng của bạn sắp đáo hạn rồi
  33. 你的时间快要到了 nǐ de shíjiān kuài yào dào le Thời gian của bạn sắp hết rồi
  34. 我的秘书快要来了 wǒ de mìshū kuài yào lái le Thư ký của tôi sắp đến rồi
  35. 快下雨了,你快回家吧 kuài xiàyǔ le, nǐ kuài huí jiā ba Sắp mưa rồi, bạn mau về nhà đi
  36. 下月我就要去日本旅行 xiàyuè wǒ jiù yào qù rìběn lǚxíng Tháng tới là tôi đi Nhật Bản du lịch
  37. 下个月我的朋友就要结婚了 xià gè yuè wǒ de péngyǒu jiù yào jiéhūn le Tháng tới bạn của tôi sắp kết hôn rồi
  38. 她高兴地告诉我 tā gāoxìng de gàosu wǒ Cô ta nói cho tôi một cách vui mừng
  39. 学生们都在努力地学习 xuéshēngmen dōu zài nǔlì de xuéxí Các bạn học sinh đều đang nỗ lực học tập
  40. 每天她都愉快地工作 měitiān tā dōu yúkuài de gōngzuò Hàng ngày cô ta đều làm việc một cách vui vẻ
  41. 你应该快了地生活 nǐ yīnggāi kuàilè de shēnghuó Bạn nên sống một cách vui vẻ
  42. 她着急地对我说 tā zháojí de duì wǒ shuō Cô ta nói với tôi một cách sốt ruột
  43. 她客气地对我说 tā kèqi de duì wǒ shuō Cô ta nói với tôi một cách khách sáo
  44. 我的学校就要放假了 wǒ de xuéxiào jiù yào fàngjià le Trường của tôi sắp được nghỉ rồi
  45. 飞机就要起飞了 fēijī jiùyào qǐfēi le Máy bay sắp cất cánh rồi
  46. 新年快要到了 xīnnián kuài yào dào le Năm mới sắp đến rồi
  47. 老师给我买来很多礼物 lǎoshī gěi wǒ mǎi lái hěn duō lǐwù Cô giáo mua về cho tôi rất nhiều quà tặng
  48. 我的朋友买来很多食品 wǒ de péngyǒu mǎi lái hěn duō shípǐn Bạn của tôi mua về rất nhiều thực phẩm
  49. 她给我带来很多玩具 tā gěi wǒ dài lái hěn duō wánjù Cô ta đem về cho tôi rất nhiều đồ chơi
  50. 你给她带去这个资料吧 nǐ gěi tā dài qù zhège zīliào ba Bạn đem đi cho cô ta tài liệu này đi
  51. 老师上来跟我喝茶吧 lǎoshī shànglái gēn wǒ hē chá ba Cô giáo đi lên uống trà với tôi đi
  52. 你上来跟我看电影吧 nǐ shànglái gēn wǒ kàn diànyǐng ba Bạn đi lên xem phim cùng tôi đi
  53. 我们上去看新房间吧 wǒmen shàngqù kàn xīn fángjiān ba Chúng ta đi lên xem phòng mới đi
  54. 我们上去看老师吧 wǒmen shàngqù kàn lǎoshī ba Chúng ta đi lên thăm cô giáo đi
  55. 老师进来跟我喝茶吧 lǎoshī jìnlái gēn wǒ hē chá ba Cô giáo đi vào uống trà cùng tôi đi
  56. 你进来跟我们吃饭吧 nǐ jìnlái gēn wǒmen chīfàn ba Bạn đi vào ăn cơm cùng chúng tôi đi
  57. 你进来坐一会吧 nǐ jìnlái zuò yí huì ba Bạn đi vào ngồi một lúc đi
  58. 我们进去看衣服吧 wǒmen jìnqù kàn yīfu ba Chúng ta đi vào xem quần áo đi
  59. 我们进去看手机吧 wǒmen jìnqù kàn shǒujī ba Chúng ta đi vào xem điện thoại đi
  60. 我们进去休息一会吧 wǒmen jìnqù xiūxi yí huì ba Chúng ta đi vào nghỉ một lúc đi
  61. 我们进去喝茶一会吧 wǒmen jìnqù hē chá yí huì ba Chúng ta đi vào uống trà một lúc đi
  62. 你们过来看新衣服吧 nǐmen guòlái kàn xīn yīfu ba Các bạn lại đây xem quần áo mới đi
  63. 你们过来看今天的通知吧 nǐmen guòlái kàn jīntiān de tōngzhī ba Các bạn lại đây xem thông báo ngày hôm nay đi
  64. 你叫老师过来一下 nǐ jiào lǎoshī guòlái yí xià Bạn gọi cô giáo lại đây một chút
  65. 我们过去看新通知吧 wǒmen guòqù kàn xīn tōngzhī ba Chúng ta qua đó xem thông báo mới đi
  66. 你过去检查员工的工作吧 nǐ guòqù jiǎnchá yuángōng de gōngzuò ba Bạn qua đó kiểm tra công việc của công nhân viên đi
  67. 你过去看新房子吧 nǐ guòqù kàn xīnfángzi ba Bạn qua đó xem nhà mới đi
  68. 挂号 guàhào Lấy số
  69. 你过去给我挂号吧 nǐ guòqù gěi wǒ guà hào ba Bạn qua đó lấy số thứ tự cho tôi đi
  70. 什么时候秘书回来?shénme shíhou mìshū huílái Khi nào thư ký trở về?
  71. 七号我回来 qī hào wǒ huílái Mùng 7 tôi trở về
  72. 现在我有事要回去 xiànzài wǒ yǒu shì yào huí qù Bây giờ tôi có việc phải đi về
  73. 什么时候你得回去?shénme shíhou nǐ děi huíqù Khi nào bạn phải đi về
  74. 下午三点半我得回去接老板 xiàwǔ sān diǎn bàn wǒ děi huíqù jiē lǎobǎn Chiều 3h30 tôi phải đi về đón ông chủ
  75. 老师站起来吧 lǎoshī zhàn qǐlái ba Cô giáo đứng lên đi
  76. 老师回家去了 lǎoshī huí jiā qù le Cô giáo đi về nhà rồi
  77. 秘书进办公室去了 mìshū jìn bàngōngshì le Thư ký đi vào văn phòng rồi
  78. 老师进教室去了 lǎoshī jìn jiàoshì qù le Cô giáo đi vào phòng học rồi
  79. 我的朋友进房间去了 wǒ de péngyǒu jìn fángjiān qù le Bạn của tôi đi vào phòng rồi
  80. 秘书上楼去了 mìshū shàng lóu qù le Thư ký đi lên nhà rồi
  81. 老师下楼去了 lǎoshī xiàlóu qù le Cô giáo đi xuống nhà rồi
  82. 我们下楼去喝咖啡吧 wǒmen xià lóu qù hē kāfēi ba Chúng ta đi xuống uống café đi
  83. 我要到老师家去喝茶 wǒ yào dào lǎoshī jiā qù hē chá Tôi muốn đến nhà cô giáo uống trà
  84. 她带来一本书 tā dài lái yì běn shū Cô ta đem về một quyển sách
  85. 她带一本书来 tā dài yì běn shū lái Cô ta đem về một quyển sách
  86. 她买来一个手机 tā mǎi lái yí gè shǒujī Cô ta mua về một chiếc điện thoại di động
  87. 她买一个手机来 tā mǎi yí gè shǒujī lái Cô ta mua về một chiếc điện thoại di động
  88. 你给她带去一些水果吧 nǐ gěi tā dài qù yì xiē shuǐguǒ ba Bạn đem đi cho cô ta một ít hoa quả đi
  89. 你给老师带衣服去吧 nǐ gěi lǎoshī dài yīfu qù ba Bạn đem quần áo cho cô giáo đi
  90. 你给我捎去一些水果吧 nǐ gěi wǒ shāo qù yì xiē shuǐguǒ ba Bạn đem hộ tôi một ít hoa quả đi
  91. 这个机会好极了 zhège jīhuì hǎo jí le Cơ hội này cực kỳ tốt
 
Last edited:

Huongdt

Lính Dự bị
Joined
Apr 6, 2021
Messages
631
Reaction score
0
Points
16
她不但学得很好而且还很漂亮
 
Top