Khóa học Order Taobao 1688 bài 4

Khóa học tiếng Trung để Order Taobao 1688 Tmall


Khóa học Order Taobao 1688 bài 4 là nội dung chương trình giáo án giảng dạy các lớp học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall trên Alibaba tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2 trong Sài Gòn thành phố Hồ Chí Minh. Khóa học order Taobao 1688 Tmall đang sử dụng bộ giáo trình tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao 1688 Tmall do Th.S Nguyễn Minh Vũ Chủ biên và Biên soạn. Mỗi ngày diễn dàn tiếng Trung order Taobao đều chia sẻ thêm rất nhiều video livestream dạy học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Vũ được phát sóng tường thuật trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster.



Trước khi vào học bài mới, chúng ta cần điểm qua lại một vài trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung quan trọng để có thể làm việc được với các shop Taobao 1688 Tmall nhé.

Khóa học Order Taobao 1688 bài 3

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao Tmall 1688 từ A đến Z liên tục khai giảng thêm các lớp mới, các bạn chú ý theo dõi và cập nhập thông tin mới nhất trên kênh diễn đàn này nhé. Bạn nào ở xa thì có thể đăng ký tham gia lớp đào tạo tiếng Trung trực tuyến qua Skype cùng Thầy Vũ, các bạn xem chi tiết hướng dẫn cách đăng ký lớp học tiếng Trung online qua Skype tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Ngoài chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến và các lớp đặt hàng Taobao 1688 Tmall ra, Thầy Vũ còn tổ chức khai giảng thêm rất nhiều khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao dành cho các bạn học viên muốn trang bị thêm những kiến thức tiếng Trung chuyên ngành thương mại xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại đàm phán hợp đồng kinh doanh, tiếng Trung thương mại giao tiếp thông dụng, tiếng Trung thương mại văn phòng .v.v.

Thông tin khóa học tiếng Trung thương mại ChineMaster

Khóa học tiếng Trung thương mại và khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao 1688 Tmall là sự kết hợp vô cùng hoàn mỹ. Nếu bạn có thời gian và điều kiện thì tốt nhất nên trang bị kiến thức của hai khóa học này nhé.

Trên lớp, học viên sẽ được huấn luyện rất bài bản kỹ năng gõ tiếng Trung sogou trên máy tính và gõ tiếng Trung trên điện thoại. Các bạn chú ý theo dõi nội dung chi tiết bài giảng này của Thầy Vũ nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,531
Reaction score
231
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall được sử dụng theo giáo trình nhập hàng Trung Quốc tận gốc của Thầy Vũ chủ biên và biên soạn. Nội dung giáo án bài học này được chia sẻ miễn phí và công khai trên diễn đàn tiếng Trung Taobao 1688 Tmall của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2 Sài Gòn. Khóa học này chủ yếu dành cho các bạn học viên muốn học tiếng Trung để nhập hàng Taobao Tmall 1688 trên website thương mai điện tử Alibaba mà không muốn phải thông qua dịch vụ order hàng trung gian nào cả.

Các bạn chú ý theo dõi các lớp khai giảng mới nhất tiếng Trung Taobao 1688 Tmall tại ChineMaster Quận 10 TP HCM nhé.

Các lớp tiếng Trung online qua Skype sẽ khai giảng theo lớp riêng. Các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn chú ý tập gõ tiếng Trung trên diễn đàn và gõ tiếng Trung trên máy tính và gõ tiếng Trung trên điện thoại.
  1. 我买着飞机票了 wǒ mǎi zháo fēijī piào le Tôi mua được vé máy bay rồi
  2. 你买着回合内的飞机票了吗?nǐ mǎi zháo huí hénèi de fēijīpiào le ma Bạn đã mua được vé máy bay về Hà Nội chưa?
  3. 今天人太多了,我买不着飞往胡志明市的飞机票 jīntiān rén tài duō le, wǒ mǎi bù zháo fēi wǎng húzhìmíng shì de fēijī piào
  4. 你找着我的护照了吗?nǐ zhǎo zháo wǒ de hùzhào le ma Bạn đã tìm được hộ chiếu của tôi chưa?
  5. 昨天晚上我睡不着觉 zuótiān wǎnshàng wǒ shuì bù zháo jiào Tối qua tôi không ngủ được
  6. 汉语这么难,你学得了吗?hànyǔ zhème nán, nǐ xué de liǎo ma Tiếng Trung khó như vậy, bạn học nổi không?
  7. 汉语太难了,我学不了 hànyǔ tài nán le, wǒ xué bù liǎo Tiếng Trung khó quá, tôi không học được
  8. 吵闹 chǎonào Ồn ào
  9. 外边这么吵闹,你睡得了觉吗?wàibiān zhème chǎonào, nǐ shuì de liǎo jiào ma Bên ngoài ồn ào như vậy, bạn ngủ được không?
  10. 你点这么多菜,你吃得了吗?nǐ diǎn zhème duō cài, nǐ chī de liǎo ma Bạn gọi nhiều món như vậy, bạn ăn được không?
  11. 你点的菜太多了,我吃不了 nǐ diǎn de cài tài duō le, wǒ chī bù liǎo Bạn gọi nhiều món quá, tôi không ăn hết được
  12. 这个花瓶你想放在哪儿?zhège huāpíng nǐ xiǎng fàng zài nǎr Lọ hoa này bạn muốn đặt ở đâu?
  13. 你给我放在桌子上吧 nǐ gěi wǒ fàng zài zhuōzi shàng ba Bạn đặt lên trên bàn cho tôi đi
  14. 这幅画你挂在墙上吧 nǐ fú huà nǐ guà zài qiáng shàng ba Bức tranh này bạn treo lên tường đi
  15. 这个福字你贴在门上吧 zhège fúzì nǐ tiē zài mén shàng ba Chữ Phúc này bạn dán lên cửa đi
  16. 老师穿上衣服吧 lǎoshī chuān shàng yīfu ba Cô giáo mặc quần áo vào đi
  17. 老师关上门吧 lǎoshī guān shàng mén ba Cô giáo đóng sập cửa vào đi
  18. 你写上你的名字吧 nǐ xiě shàng nǐ de míngzi ba Bạn viết tên của bạn vào đi
  19. 签字 qiānzì Ký tên
  20. 你在合同里签上名字吧 nǐ zài hétóng lǐ qiān shàng míngzi ba Bạn ký tên vào trong hợp đồng đi
  21. 我的朋友考上大学了 wǒ de péngyǒu kǎo shàng dàxué le Bạn của tôi thi đậu đại học rồi
  22. 老师穿上鞋吧 lǎoshī chuān shàng xié ba Cô giáo đi giày vào đi
  23. 我写好作业了 wǒ xiě hǎo zuòyè le Tôi viết xong bài tập về nhà rồi
  24. 老师吃好了吗?lǎoshī chī hǎo le ma Cô giáo ăn no chưa?
  25. 我们都吃好了 wǒmen dōu chī hǎo le Chúng tôi đã ăn no rồi
  26. 最后我做成了 zuìhòu wǒ zuò chéng le Cuối cùng tôi làm được rồi
  27. 后来你去成了吗?hòulái nǐ qù chéng le ma Về sau bạn đi được không?
  28. 你帮我翻译成汉语吧 nǐ bāng wǒ fānyì chéng hànyǔ ba Bạn giúp tôi dịch sang tiếng Trung đi
  29. 老师帮我翻译成英语吧 lǎoshī bāng wǒ fānyì chéng yīngyǔ ba Cô giáo giúp tôi dịch sang tiếng Anh đi
  30. 她说成别的事了 tā shuō chéng biéde shì le Cô ta nói sang chuyện khác rồi
  31. 你给我换成人民币吧 nǐ gěi wǒ huàn chéng rénmínbì ba Bạn đổi sang nhân dân tệ cho tôi đi
  32. 你给我换成美元吧 nǐ gěi wǒ huàn chéng měiyuán ba Bạn đổi sang USD cho tôi đi
  33. 你写成别的字了 nǐ xiě chéng bié de zì le Bạn viết thành chữ khác rồi
  34. 她说错了 tā shuō cuò le Cô ta nói sai rồi
  35. 你们做错了 nǐmen zuò cuò le Các bạn làm sai rồi
  36. 老师讲课,你听懂吗?lǎoshī jiǎngkè, nǐ tīng dǒng ma Cô giáo giảng bài, bạn nghe hiểu không?
  37. 你看懂中文新闻吗? Nǐ kàn dǒng zhōngwén xīnwén ma Bạn xem hiểu thời sự tiếng Trung không?
  38. 你说得太快了,我听不懂 nǐ shuō de tài kuài le, wǒ tīng bù dǒng Bạn nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu
  39. 昨天你在哪儿看见老师?zuótiān nǐ zài nǎr kàn jiàn lǎoshī Hôm qua bạn nhìn thấy cô giáo ở đâu?
  40. 昨天我在银行里看见你 zuótiān wǒ zài yínháng lǐ kànjiàn nǐ Hôm qua tôi nhìn thấy bạn ở trong ngân hàng
  41. 现在你们打开书吧 xiànzài nǐmen dǎkāi shū ba Bây giờ các bạn mở sách ra đi
  42. 我开不开门 wǒ kāi bù kāi mén Tôi không mở ra được cửa
  43. 你买的这条牛仔裤贵了一点 nǐ mǎi de zhè tiáo niúzǎikù guì le yì diǎn Chiếc quần bò này bạn mua bị đắt một chút rồi
  44. 你点的菜多了一点 nǐ diǎn de cài duō le yì diǎn Món bạn chọn nhiều một chút rồi
  45. 这本书贵了一点 zhè běn shū guì le yì diǎn Quyển sách này đắt một chút rồi
  46. 这条裙子短了一点 zhè tiáo qúnzi duǎn le yì diǎn Chiếc váy này ngắn một chút rồi
  47. 老师常提到这个问题 lǎoshī cháng tí dào zhège wèntí Cô giáo thường nhắc tới vấn đề này
  48. 往事 wǎngshì Chuyện cũ
  49. 你们别提往事了 nǐmen bié tí wǎng shì le Các bạn đừng nhắc tới chuyện cũ nữa
  50. 今天我差一点忘带手机jīntiān wǒ chà yì diǎn wàng dài shǒujī Hôm nay suýt nữa tôi quên mang theo điện thoại di động
  51. 今天上午我差一点忘带钱包 jīntiān shàngwǔ wǒ chà yì diǎn wàng dài qiánbāo Sáng nay suýt nữa tôi quên mang ví tiền
  52. 我的朋友差一点考上大学 wǒ de péngyǒu chà yì diǎn kǎo shàng dàxué Bạn của tôi suýt nữa thi đậu đại học
  53. 差一点我没考上大学 chà yì diǎn wǒ méi kǎo shàng dàxué Suýt nữa tôi thi trượt đại học
  54. 提醒 tíxǐng Nhắc nhở
  55. 差一点我忘了提醒你chà yì diǎn wǒ wàng le tíxǐng nǐ Suýt nữa tôi quên nhắc bạn
  56. 今天我的工作多得很 jīntiān wǒ de gōngzuò duō de hěn Hôm nay công việc của tôi rất nhiều
  57. 老师的工作忙得很 lǎoshī de gōngzuò máng de hěn Công việc của cô giáo rất là bận
  58. 今天天气冷得很 jīntiān tiānqì lěng de hěn Hôm nay thời tiết rất là lạnh
  59. 河内夏天天气热得很 hénèi xiàtiān tiānqì rè de hěn Mùa hè Hà Nội thời tiết rất nóng
  60. 她的工作倒霉得很 tā de gōngzuò dǎoméi de hěn Công việc của cô ta rất xui xẻo
  61. 今天我的头疼得很 jīntiān wǒ de tóu téng de hěn Hôm nay đầu của tôi rất đau
  62. 我的衣服你洗好了吗?wǒ de yīfu nǐ xǐ hǎo le ma Quần áo của tôi bạn giặt xong chưa?
  63. 老师的字写得很好看 lǎoshī de zì xiě de hěn hǎokàn Chữ của cô giáo viết rất đẹp
  64. 晚上我觉得困得很 wǎnshàng wǒ juéde kùn de hěn Buổi tối tôi cảm thấy rất buồn ngủ
  65. 我的老师走出教室去了 wǒ de lǎoshī zǒu chū jiàoshì qù le Cô giáo của tôi đi ra khỏi phòng học rồi
  66. 秘书走出办公室去了 mìshū zǒu chū bàngōngshì qù le Thư ký đi ra khỏi văn phòng rồi
  67. 我的朋友跑回家去了 wǒ de péngyǒu pǎo huí jiā qù le Bạn của tôi chạy về nhà rồi
  68. 我看见她走进公司去了 wǒ kànjiàn tā zǒu jìn gōngsī qù le Tôi nhìn thấy cô ta đi vào công ty rồi
  69. 我们走进房间去喝茶吧wǒmen zǒu jìn fángjiān qù hē chá ba Chúng ta đi vào phòng uống trà đi
  70. 她给我买来很多糖 tā gěi wǒ mǎi lái hěn duō táng Cô ta mua về cho tôi rất nhiều kẹo
  71. 你帮我给她寄去这个资料吧 nǐ bāng wǒ gěi tā jì qù zhège zīliào ba Bạn giúp tôi gửi cho cô ta cái tài liệu này đi
  72. 我们走下楼去喝咖啡吧 wǒmen zǒu xiàlóu qù hē kāfēi ba Chúng ta đi xuống nhà uống café đi
  73. 我们走上楼去看新房间吧 wǒmen zǒu shàng lóu qù kàn xīn fángjiān ba Chúng ta đi lên nhà xem phòng mới đi
  74. 你放下箱子吧 nǐ fàngxià xiāngzi ba Bạn để vali xuống đi
  75. 你放下书吧 nǐ fàngxià shū ba Bạn để sách xuống đi
  76. 我的朋友走进房间里去了 wǒ de péngyǒu zǒu jìn fángjiān lǐ qù le Bạn của tôi đi vào trong phòng rồi
  77. 他们走出教室去了吗?tāmen zǒu chū jiàoshì qù le ma Bọn họ đã đi ra khỏi phòng học chưa?
  78. 老师飞回河内去了 lǎoshī fēi huí hénèi qù le Cô giáo đã bay về Hà Nội rồi
  79. 她跑过马路去了 tā pǎo guò mǎlù qù le Cô ta đã băng qua đường rồi
  80. 职员走出办公室去了 zhíyuán zǒu chū bàngōngshì qù le Nhân viên đi ra khỏi văn phòng rồi
  81. 我在听着音乐 wǒ zài tīng zhe yīnyuè Tôi đang nghe nhạc
  82. 今天老师穿着红色裙子 jīntiān lǎoshī chuān zhe hóngsè qúnzì Hôm nay cô giáo mặc chiếc váy màu đỏ
  83. 昨天你穿着什么裤子?zuótiān nǐ chuān zhe shénme kùzi Hôm qua bạn mặc quần gì?
  84. 今天秘书穿着蓝色裙子上班 jīntiān mìshū chuān zhe lánsè qúnzi shàngbān Hôm nay thư ký mặc chiếc váy xanh lam đi làm
  85. 她常穿着西装上班 tā cháng chuān zhe xīzhuāng shàngbān Cô ta thường mặc vest đi làm
  86. 他们走着,说着,笑着 tāmen zǒu zhe, shuō zhe, xiào zhe Bọn họ đi, cười, nói
  87. 墙上挂着一幅画 qiáng shàng guà zhe yì fú huà Trên tường đang treo một bức tranh
  88. 门上贴着一个福字 mén shàng tiē zhe yí gè fúzì Trên cửa đang dán một chữ Phúc
  89. 窗户上贴着一个双喜字 chuānghu shàng tiē zhe yí gè shuāngxǐ zì Trên cửa sổ đang dán một chữ song hỷ
  90. 今天老师没有穿着红色裙子 jīntiān lǎoshī méiyǒu chuān zhe hóngsè qúnzi Hôm nay cô giáo không mặc chiếc váy màu đỏ
  91. 老师没有在办公室里坐着 lǎoshī méiyǒu zài bàngōngshì lǐ zuò zhe Cô giáo không ngồi ở trong văn phòng
 
Last edited:

Huongdt

Lính Dự bị
Joined
Apr 6, 2021
Messages
631
Reaction score
0
Points
16
你买着回河内的飞机票了吗?
 

Huongdt

Lính Dự bị
Joined
Apr 6, 2021
Messages
631
Reaction score
0
Points
16
今天人太多了我买不着飞往胡志明的飞机票
 
Top