Khóa học Order Taobao 1688 bài 5

Khóa học order Taobao 1688 Tmall


Khóa học Order Taobao 1688 bài 5 là bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thầy Vũ chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung để order Taobao Tmall 1688 theo một bộ sách giáo trình học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z trên Taobao 1688 Tmall chỉ chuyên dành cho các bạn học viên là dân buôn hàng Quảng Châu Trung Quốc nhập về Việt Nam. Đây là chương trình đào tạo kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc không qua trung gian nào cả. Những kiến thức mà chúng ta thu hoạch được sẽ cực kỳ có giá trị và quý báu, chỉ những ai trong lĩnh vực order hàng Taobao và nhập hàng Taobao mới có thể hiểu được giá trị của kiến thức này.



Trước khi vào bài học hôm nay, chúng ta cần điểm qua lại một vài trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall bài 4 ở ngay tại link bên dưới nhé.

Khóa học Order Taobao 1688 bài 4

Các khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall liên tục khai giảng rất nhiều lớp mới tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2 và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Cơ sở 1. Các bạn chú ý đăng ký và đóng học phí sớm trước ngày khai giảng nhé.

Bạn nào ở xa quá thì nên tham gia chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến qua Skype. Đó chính là khóa học tiếng Trung online qua Skype dành cho các bạn học viên muốn học tiếng Trung để nhập hàng Taobao 1688 Tmall mà không cần phải thông qua các dịch vụ đặt hàng trung gian nào cả.

Lớp học tiếng Trung online qua Skype

Các lớp học tiếng Trung cơ bản cấp tốc của Thầy Vũ sẽ định hướng riêng để đi theo hướng nhập hàng Trung Quốc tận gốc cho các bạn học viên, ví dụ như từ vựng tiếng Trung Taobao 1688 Tmall, từ vựng tiếng Trung order taobao, từ vựng tiếng Trung order 1688, từ vựng tiếng Trung order Tmall, mẫu câu tiếng Trung chat với shop Trung Quốc, mẫu câu đàm phán mặc cả tiền hàng với shop taobao 1688 Tmall .v.v.

Khóa học tiếng Trung thương mại của Thầy Vũ hiện nay đang mở thêm một số lớp mới để đáp ứng thêm nhu cầu học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, học tiếng Trung thương mại đàm phán, học tiếng Trung thương mại giao tiếp, học tiếng Trung thương mại nhập hàng Trung Quốc về Việt Nam .v.v.

Khóa học tiếng Trung thương mại Thầy Vũ

Các buổi học đào tạo trực tuyến trên lớp của Thầy Vũ đều chú trọng tới kỹ năng gõ tiếng Trung sogou trên máy tính và gõ tiếng Trung trên điện thoại để phục vụ tốt hơn nhu cầu làm việc cũng như giao dịch với các shop Trung Quốc taobao tmall 1688 mà không cần phải sử dụng đến công cụ google dịch nữa.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,650
Reaction score
242
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall của Thầy Vũ sẽ tiếp tục chương trình bài giảng hôm qua các bạn nhé. Nội dung giáo án này đang dựa trên sách giáo trình tiếng Trung quyển 3 và giáo trình tiếng Trung quyển 4 trong bộ giáo trình học tiếng Trung 9 quyển của Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn. Các khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z liên tục khai giảng lớp mới tại Trung tâm học tiếng Trung uy tín Quận 10 ChineMaster Cơ sở 2 của Thầy Vũ trong thành phố Hồ Chí Minh Sài Gòn.

Khóa học tiếng Trung thương mại online liên tục khai giảng lớp mới trên diễn đàn học tiếng Trung online.

Bạn học viên nào ở xa quá thì có thể đăng ký tham gia lớp học tiếng Trung online qua Skype nhé. Chúng ta đang luyện tập kỹ năng gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính và tập gõ tiếng Trung online trên diễn đàn học tiếng Trung order Taobao Tmall 1688 nha các bạn.
  1. 老师站着讲课 lǎoshī zhàn zhe jiǎng kè Cô giáo đứng giảng bài
  2. 老师笑着对我说 lǎoshī xiào zhe duì wǒ shuō Cô giáo cười nói với tôi
  3. 超市离这儿不太远,我们走着去吧 chāoshì lí zhèr bú tài yuǎn, wǒmen zǒu zhe qù ba Siêu thị cách đây không xa lắm, chúng ta đi bộ đi
  4. 教室里老师讲着课呢 jiàoshì lǐ lǎoshī jiǎng zhe kè ne Trong phòng học cô giáo giảng bài
  5. 里边正开着会呢 lǐbiān zhèng kāi zhe huì ne Bên trong đang họp
  6. 老师在躺着看手机呢 lǎoshī zài tǎng zhe kàn shǒujī ne Cô giáo đang nằm xem điện thoại
  7. 墙上正挂着一幅画 qiáng shàng zhèng guà zhe yì fú huà Trên tường đang treo một bức tranh
  8. 墙上在挂着谁的衣服?qiáng shàng zài guà zhe shuí de yīfu Trên tường đang treo quần áo của ai?
  9. 我的老师常穿着西服讲课 wǒ de lǎoshī cháng chuān zhe xīfú jiǎngkè Cô giáo của tôi thường mặc vest giảng bài
  10. 我的秘书常穿着裙子工作 wǒ de mìshū cháng chuān zhe qúnzi gōngzuò Thư ký của tôi thường mặc váy làm việc
  11. 我常戴着手表锻炼身体 wǒ cháng dài zhe shǒubiǎo duànliàn shēntǐ Tôi thường đeo đồng hồ tập thể dục
  12. 今天老师没有戴着眼镜工作 jīntiān lǎoshī méiyǒu dài zhe yǎnjìng gōngzuò Hôm nay cô giáo không đeo kính làm việc
  13. 你带着护照吗?nǐ dài zhe hùzhào ma Bạn có mang theo hộ chiếu không?
  14. 你带着孩子去公园玩吧 nǐ dài zhe háizi qù gōngyuán wán ba Bạn dẫn bọn trẻ đi chơi đi
  15. 里边学生在上着课呢 lǐbiān xuéshēng zài shàng zhe kè Bên trong học sinh đang học bài
  16. 谁在房间里吃着饭?shuí zài fángjiān lǐ chī zhe fàn Ai đang ăn cơm ở trong phòng?
  17. 你可以站着讲课吗?nǐ kěyǐ zhàn zhe jiǎngkè ma Bạn có thể đứng giảng bài không?
  18. 你们坐着听课吧 nǐmen zuò zhe tīng kè ba Các bạn ngồi nghe giảng đi
  19. 学生笑着回答老师的问题 xuéshēng xiào zhe huídá lǎoshī de wèntí Học sinh cười trả lời câu hỏi của cô giáo
  20. 门在开着吗?mén zài kāi zhe ma Cửa có đang mở không?
  21. 门没有开着 mén méiyǒu kāi zhe Cửa đang không mở
  22. 你的手里在拿着什么?nǐ de shǒulǐ zài ná zhe shénme Trong tay bạn đang cầm cái gì?
  23. 他们在会议室里等着你 tāmen zài huìyì shì lǐ děng zhe nǐ Họ đang đợi bạn ở trong phòng hội nghị
  24. 楼下在走上来一个人 lóu xià zài zǒu shànglái yí gè rén Dưới nhà đang đi lên một người
  25. 前边在开过来一辆汽车 qiánbiān zài kāi guòlái yí liàng qìchē Phía trước đang lái tới một chiếc ô tô
  26. 我家院子前种着很多花 wǒ jiā yuànzi qián zhòng zhe hěn duō huā Trước sân nhà tôi trồng rất nhiều hoa
  27. 我的桌上放着很多资料 wǒ de zhuō shàng fàng zhè hěn duō zīliào Trên bàn của tôi để rất nhiều tài liệu
  28. 教室里坐着很多学生 jiàoshì lǐ zuò zhe hěn duō xuéshēng Trong phòng học đang ngồi rất nhiều học sinh
  29. 树上在开着很多花 shù shàng zài kāi zhe hěn duō huā Trên cây đang nở rất nhiều hoa
  30. 桌子上在摆着一个花瓶 zhuōzi shàng zài bǎi zhe yí gè huāpíng Trên bàn đang bày một lọ hoa
  31. 我的墙上在贴着很多照片 wǒ de qiáng shàng zài tiē zhe hěn duō zhàopiàn Trên tường của tôi đang dán rất nhiều ảnh
  32. 这几天天气越来越热 zhè jǐ tiān tiānqì yuèláiyuè rè Mấy hôm nay thời tiết càng ngày càng nóng
  33. 我觉得她越来越胖 wǒ juéde tā yuèláiyuè pàng Tôi cảm thấy cô ta càng ngày càng béo
  34. 我的工作越来越忙 wǒ de gōngzuò yuèláiyuè máng Công việc của tôi càng ngày càng bận
  35. 你的工作越来越有意思 nǐ de gōngzuò yuèláiyuè yǒu yìsi Công việc của bạn càng ngày càng thú vị
  36. 我的老师越说越流利 wǒ de lǎoshī yuè shuō yuè liúlì Cô giáo của tôi càng nói càng lưu loát
  37. 她越跑越快 tā yuè pǎo yuè kuài Cô ta càng chạy càng nhanh
  38. 大家越喝越高兴 dàjiā yuè hē yuè gāoxìng Mọi người càng uống càng vui
  39. 她的汉字越写越好看 tā de hànzì yuè xiě yuè hǎokàn Chữ Hán của cô ta càng viết càng đẹp
  40. 你随便坐吧 nǐ suíbiàn zuò ba Bạn ngồi đâu thì ngồi
  41. 你随便挑吧 nǐ suíbiàn tiāo ba Bạn chọn cái nào thì tùy
  42. 你吃饭吧 nǐ chī fàn ba Bạn ăn cơm đi
  43. 你把饭吃吧 nǐ bǎ fàn chī ba Bạn ăn cơm đi
  44. 你把书放在桌上吧 nǐ bǎ shū fàng zài zhuō shàng ba Bạn để sách lên bàn đi
  45. 你把花瓶放在我的桌上吧 nǐ bǎ huāpíng fàng zài wǒ de zhuō shàng ba Bạn để lọ hoa lên bàn của tôi đi
  46. 你把车开到我的公司吧 nǐ bǎ chē kāi dào wǒ de gōngsī ba Bạn lái ô tô tới công ty của tôi đi
  47. 你们把沙发搬过来吧 nǐmen bǎ shāfā bān guòlái ba Các bạn bê cái sofa lại đây đi
  48. 你把钥匙给我吧 nǐ bǎ yàoshi gěi wǒ ba Bạn đưa chìa khóa cho tôi đi
  49. 你把作业交给老师了吗?nǐ bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī le ma Bạn nộp bài tập cho cô giáo chưa?
  50. 你把这本书翻译成英语吧 nǐ bǎ zhè běn shū fānyì chéng yīngyǔ ba Bạn phiên dịch quyển sách này sang tiếng Anh đi
  51. 你帮我把这个资料翻译成中文吧 nǐ bāng wǒ bǎ zhège zīliào fānyì chéng zhōngwén ba Bạn giúp tôi dịch tài liệu này sang tiếng Trung đi
  52. 你把美元换成人民币吧 nǐ bǎ měiyuán huàn chéng rénmínbì ba Bạn đổi tiền USD sang nhân dân tệ đi
  53. 你把名字写在本子上吧 nǐ bǎ míngzi xiě zài běnzi shàng ba Bạn viết tên lên vở đi
  54. 你把菜放到冰箱里吧 nǐ bǎ cài fàng dào bīngxiānglǐ ba Bạn để thức ăn vào trong tủ lạnh đi
  55. 你把她送到机场吧 nǐ bǎ tā sòng dào jīchǎng ba Bạn chở cô ta đến sân bay đi
  56. 你把资料发给经理吧 nǐ bǎ zīliào fā gěi jīnglǐ ba Bạn gửi tài liệu cho giám đốc đi
  57. 你把办公室收拾吧 nǐ bǎ bàngōngshì shōushi ba Bạn thu dọn văn phòng đi
  58. 你把蛋糕切成两块吧 nǐ bǎ dàngāo qiē chéng liǎng kuài ba Bạn cắt bánh ngọt thành hai phần đi
  59. 你把我的护照放在哪儿了?nǐ bǎ wǒ de hùzhào fàng zài nǎr le Bạn để hộ chiếu của tôi ở đâu rồi?
  60. 你把资料发到我的邮件吧 nǐ bǎ zīliào fā dào wǒ de yóujiàn ba Bạn gửi tài liệu vào email của tôi đi
  61. 你把药喝了 nǐ bǎ yào hē le Bạn uống thuốc đi
  62. 你把窗户开开吧 nǐ bǎ chuānghu kāi kāi ba Bạn mở cửa sổ ra đi
  63. 你给我把桌子擦擦吧 nǐ gěi wǒ bǎ zhuōzi cā cā ba Bạn lau bàn cho tôi đi
  64. 你把箱子放上去吧 nǐ bǎ xiāngzi fàng shàngqù ba Bạn để vali lên trên đi
  65. 你把空调开开吧 nǐ bǎ kōngtiáo kāi kāi ba Bạn mở điều hòa ra đi
  66. 你把手机开机吧 nǐ bǎ shǒujī kāijī ba Bạn bật điện thoại di động lên đi
  67. 你把护照放好吧 nǐ bǎ hùzhào fàng hǎo ba Bạn để cận thận hộ chiếu nhé
  68. 你把那本书拿给我吧 nǐ bǎ nà běn shū ná gěi wǒ ba Bạn đưa quyển sách kia cho tôi đi
  69. 你把护照拿出来吧 nǐ bǎ hùzhào ná chūlái ba Bạn lấy hộ chiếu ra đi
  70. 你记得把照相机带上吧 nǐ jìdé bǎ zhàoxiàngjī dài shàng ba Bạn nhớ mang theo máy ảnh nhé
  71. 你把办公室门关上吧 nǐ bǎ bàngōngshì mén guān shàng ba Bạn đóng sập cửa văn phòng vào đi
  72. 你把电视开开吧 nǐ bǎ diànshì kāikāi ba Bạn mở tivi lên đi
  73. 你把安全带系上吧 nǐ bǎ ānquándài jì shàng ba Bạn thắt dây an toàn vào đi
  74. 你把作业给我看看吧 nǐ bǎ zuòyè gěi wǒ kàn kàn ba Bạn đưa bài tập cho tôi xem xem đi
  75. 你把电池装上吧 nǐ bǎ diànchí zhuāng shàng ba Bạn lắp pin vào đi
  76. 你记得把雨伞带上吧 nǐ jìdé bǎ yǔsǎn dài shàng ba Bạn nhớ mang theo ô nhé
  77. 你把我的杯子碰倒了 nǐ bǎ wǒ de bēizi pèng dǎo le Bạn làm đổ cốc của tôi rồi
  78. 你帮我把领带系上吧 nǐ bāng wǒ bǎ lǐngdài jì shàng ba Bạn giúp tôi thắt cà vạt đi
  79. 你把机票给我吧 nǐ bǎ jīpiào gěi wǒ ba Bạn đưa vé máy bay cho tôi
  80. 你把钱给谁了?nǐ bǎ qián gěi shuí le Bạn đưa tiền cho ai rồi?
  81. 你把衣服洗好了吗?nǐ bǎ yīfu xǐ hǎo le ma Bạn giặt quần áo xong chưa?
  82. 你把她的衣服放在哪儿了?nǐ bǎ tā de yīfu fàng zài nǎr le Bạn để quần áo của cô ta ở đâu rồi?
  83. 我把老师的衣服放在洗衣机里了 wǒ bǎ lǎoshī de yīfu fàng zài xǐyījī lǐ le Tôi để quần áo của cô giáo ở trong máy giặt rồi
  84. 你把名字签在合同上吧 nǐ bǎ míngzi qiān zài hétóng shàng ba Bạn ký tên lên hợp đồng đi
  85. 你把行李托运吧 nǐ bǎ xínglǐ tuōyùn ba Bạn nhờ vận chuyển hành lý đi
  86. 你把钱包给我看看吧 nǐ bǎ qiánbāo gěi wǒ kàn kàn ba Bạn đưa ví tiền cho tôi xem xem đi
  87. 你帮我把手续办吧 nǐ bāng wǒ bǎ shǒuxù bàn ba Bạn giúp tôi làm thủ tục đi
  88. 你把劳动合同给我看看吧 nǐ bǎ láodòng hétóng gěi wǒ kàn kàn ba Bạn cho tôi xem hợp đồng lao động đi
 
Last edited:

Huongdt

Lính Dự bị
Joined
Apr 6, 2021
Messages
631
Reaction score
0
Points
16
超市离这儿不太远我们走着去吧
 
Top