Khóa học Order Taobao 1688 bài 8

Khóa học order Taobao 1688 Tmall Nhập hàng Trung Quốc tận gốc


Khóa học Order Taobao 1688 bài 8 là nội dung giáo trình bài giảng trực tuyến lớp học tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall dành cho các bạn học viên muốn trang bị thêm những kiến thức mua hàng Trung Quốc tận xưởng mà không muốn phải thông qua các dịch vụ order hàng trung gian. Đây là khóa học tiếng Trung Taobao 1688 Tmall chỉ dành riêng cho các bạn học viên muốn học tiếng Trung chuyên về mảng đặt hàng trên website thương mại điện tử Taobao 1688 Tmall của Alibaba. Khóa học này đi theo bộ giáo trình order hàng Taobao Tmall 1688 do chính Thầy Vũ làm chủ biên và biên soạn. Tất nhiên là bộ sách này chỉ được bán duy nhất trong hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, ở ngoài hiệu sách ngoại ngữ hoặc sách tiếng Trung sẽ không hề có bộ sách này.



Trước khi vào bài học mới, các bạn hãy ôn tập nhanh lại một số trọng điểm kiến thức tiếng Trung quan trọng ở bên dưới nhé.

Khóa học Order Taobao 1688 bài 7

Khóa học order hàng Taobao 1688 Tmall liên tục hàng tháng có thêm các lớp mới khai giảng các bạn chú ý lịch học và thông tin chi tiết mình có đặt thông báo ở ngay đầu tiên trang chủ của diễn đàn ChineMaster. Hoặc các bạn có thể vào ngay link bên dưới để cập nhập thông tin chi tiết mới nhất về khóa học nhập hàng Trung Quốc tận xưởng nhé.

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận xưởng

Các bạn muốn học tiếng Trung trực tuyến với Thầy Vũ lớp chỉ 1 học viên 1 lớp thì đăng ký theo lớp học tiếng Trung online qua SKype ở ngay bên dưới nha.

Lớp học tiếng Trung online Skype

Khóa học tiếng Trung thương mại cũng khai giảng liên tiếp thêm các lớp mới dành cho các bạn học viên lớp trực tuyến, các bạn chú ý thu xếp thời gian và liên hệ trước sớm Thầy Vũ 090 468 4983 để đăng ký trước và đóng học phí luôn nhé. Lịch làm việc dạy học của Thầy Vũ khá là kín mít nên chỉ ưu tiên những bạn nào xác định học và đóng học phí sớm. Lớp tiếng Trung thương mại online các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung thương mại online

Các bạn học viên chưa biết cách cài đặt bộ gõ tiếng Trung thì làm theo Thầy Vũ hướng dẫn trong link bên dưới nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou

Bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin chính là công cụ Thầy Vũ sử dụng cả ngày làm việc để truyền đạt kiến thức cho các bạn học viên mỗi khi lên lớp.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,583
Reaction score
237
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall trên website thương mại điện từ Alibaba do Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ giảng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM. Đây là chương trình đào tạo kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc dành cho các bạn học viên muốn học tiếng Trung cấp tốc để nhanh chóng tự order được hàng trên Taobao 1688 Tmall mà không cần thiết phải thông qua các dịch vụ order hàng trung gian.

Khóa học tiếng Trung online qua SKype vẫn còn chỗ trống vào sáng thứ 2 và sáng thứ 4 các bạn nhé. Bạn nào đăng ký nốt lịch học này thì liên hệ sớm trước với Thầy Vũ để đăng ký và đóng học phí nha.

Các bạn học viên chú ý sang tháng 5 Thầy Vũ tiếp tục mở thêm khóa mới lớp tiếng Trung thương mại tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Cơ sở 1 nhé.
  1. 这个房间太贵了,我租不起 zhège fángjiān tài guì le, wǒ zū bù qǐ Căn phòng này đắt quá, tôi không thuê nổi
  2. 你租得起这套房子吗?nǐ zū de qǐ zhè tào fángzi ma Bạn thuê nổi căn nhà này không?
  3. 我租不起这套房子 wǒ zū bù qǐ zhè tào fángzi Tôi không thuê nổi căn nhà này
  4. 我住不起你的房间 wǒ zhù bù qǐ nǐ de fángjiān Tôi không ở nổi căn phòng của bạn
  5. 你喝得出来这是什么茶吗? Nǐ hē de chūlái zhè shì shénme chá ma Bạn uống ra được đây là trà gì không?
  6. 你喝得出来这是什么咖啡吗? Nǐ hē de chūlái zhè shì shénme kāfēi ma Bạn uống ra được đây là café gì không?
  7. 我喝出来了,这是越南茶 wǒ hē chūlái le, zhè shì yuènán chá Tôi uống ra rồi, đây là trà Việt Nam
  8. 我喝出来了,这是越南咖啡 wǒ hē chūlái le, zhè shì yuènán kāfēi Tôi uống ra rồi, đây là café Việt Nam
  9. 你听得出来这是谁唱的歌吗?nǐ tīng de chūlái zhè shì shuí chàng de gē ma Bạn nghe ra được đây là bài ai hát không?
  10. 我听出来了,这是老师唱的歌 wǒ tīng chūlái le, zhè shì lǎoshī chàng de gē Tôi nghe ra rồi, đây là bài cô giáo hát
  11. 我听不出来这是谁唱的歌 wǒ tīng bù chūlái zhè shì shuí chàng de gē Tôi không nghe ra được đây là bài của ai hát
  12. 你想得起来她是谁吗? Nǐ xiǎng de qǐlái tā shì shuí ma Bạn nhớ ra nổi cô ta là ai không?
  13. 我想不起来她是谁 wǒ xiǎng bù qǐlái tā shì shuí Tôi không nhớ ra nổi cô ta là ai
  14. 我想起来了,她就是你的老师 wǒ xiǎng qǐlái le, tā jiù shì nǐ de lǎoshī Tôi nhớ ra rồi, cô ta chính là cô giáo của bạn
  15. 你想得出来什么好方法吗?nǐ xiǎng de chūlái shénme hǎo fāngfǎ ma Bạn nghĩ ra được phương pháp gì hay không?
  16. 我想不出来什么方法 wǒ xiǎng bù chūlái shénme fāngfǎ Tôi không nghĩ ra được phương pháp gì
  17. 你记得住这么多生词吗?nǐ jì de zhù zhème duō shēngcí ma Bạn nhớ nổi nhiều từ mới như thế này không?
  18. 我记不住这么多生词 wǒ jì bú zhù zhème duō shēngcí Tôi không nhớ nổi nhiều từ mới như thế này
  19. 你背得下来一百个生词吗?nǐ bèi de xiàlái yì bǎi gè shēngcí ma Bạn học thuộc nổi 100 từ mới không?
  20. 我背不下来一百个生词 wǒ bèi bú xiàlái yì bǎi gè shēngcí Tôi không học thuộc nổi 100 từ mới
  21. 工作这么忙,你学得下去吗?gōngzuò zhème máng, nǐ xué de xiàqù ma Công việc bận như vậy, bạn học tiếp được không?
  22. 工作太忙了,我学不下去 gōngzuò tài máng le, wǒ xué bú xiàqù Công việc quá bận, tôi không học tiếp được
  23. 你的房间太闹了,我学不下去 nǐ de fángjiān tài nào le, wǒ xué bú xiàqù Phòng của bạn ồn quá, tôi không học tiếp được
  24. 老师讲下去吧 lǎoshī jiǎng xià qù ba Cô giáo giảng bài tiếp đi
  25. 你们还租下去吗?nǐmen hái zū xiàqù ma Các bạn còn thuê tiếp không?
  26. 我们不想租下去了wǒmen bù xiǎng zū xiàqù le Chúng tôi không muốn thuê tiếp nữa
  27. 我太累了,我学不下来了 wǒ tài lèi le, wǒ xué bú xià lái le Tôi mệt quá, tôi không học được nữa rồi
  28. 我坚持不下来了 wǒ jiānchí bú xiàlái le Tôi không kiên trì được nữa rồi
  29. 我没钱了,我住不下来了 wǒ méi qián le, wǒ zhù bú xiàlái le Tôi hết tiền rồi, tôi không ở được nữa rồi
  30. 你看得出来这是谁吗?nǐ kàn de chūlái zhè shì shuí ma Bạn nhìn ra được đây là ai không?
  31. 我看出来了,你就是我的老朋友 wǒ kàn chūlái le, nǐ jiù shì wǒ de lǎo péngyǒu Tôi nhìn ra rồi, bạn chính là bạn cũ của tôi
  32. 我看不出来她是谁 wǒ kàn bù chūlái tā shì shuí Tôi không nhìn ra được cô ta là ai
  33. 你喜欢吃什么我就给你买什么 nǐ xǐhuān chī shénme wǒ jiù gěi nǐ mǎi shénme Bạn thích ăn gì tôi sẽ mua cho bạn cái đó
  34. 你喜欢去哪儿我就带你去哪儿 nǐ xǐhuān qù nǎr wǒ jiù dài nǐ qù nǎr Bạn thích đi đâu tôi sẽ chở bạn đến đó
  35. 你喜欢谁我就给你介绍谁 nǐ xǐhuān shuí wǒ jiù gěi nǐ jièshào shuí Bạn thích ai tôi sẽ giới thiệu người đó cho bạn
  36. 你喜欢什么时候去就什么时候去nǐ xǐhuān shénme shíhou qù jiù shénme shíhou qù Bạn thích đi lúc nào thì đi lúc đó
  37. 你想怎么做就怎么做 nǐ xiǎng zěnme zuò jiù zěnme zuò Bạn muốn làm như thế nào thì làm như thế đó
  38. 现在你想去哪儿都可以 xiànzài nǐ xiǎng qù nǎr dōu kěyǐ Bây giờ bạn muốn đi đâu đều được
  39. 你想吃什么都行 nǐ xiǎng chī shénme dōu xíng Bạn muốn ăn gì đều oke
  40. 怎么做都行,我没有意见 zěnme zuò dōu xíng, wǒ méiyǒu yìjiàn Làm thế nào đều được, tôi không có ý kiến
  41. 天太冷了,哪儿我也不想去 tiān tài lěng le, nǎr wǒ yě bù xiǎng qù Trời lạnh quá, tôi chẳng muốn đi đâu cả
  42. 我的公司谁都喜欢她 wǒ de gōngsī shuí dōu xǐhuān tā Công ty của tôi ai đều thích cô ta
  43. 现在我吃什么都可以 xiànzài wǒ chi shénme dōu kěyǐ Bây giờ tôi ăn gì cũng được
  44. 哪儿好玩我们就去哪儿 nǎr hǎowán wǒmen jiù qù nǎr Chỗ nào vui thì chúng ta đến chỗ đó
  45. 谁好我就喜欢谁 shuí hǎo wǒ jiù xǐhuān shuí Ai tốt thì tôi thích người đó
  46. 什么好吃我们就吃什么 shénme hǎochī wǒmen jiù chī shénme Cái gì ngon thì chúng ta ăn cái đó
  47. 谁学得好我就跟谁学 shuí xué de hǎo wǒ jiù gēn shuí xué Ai học giỏi thì tôi sẽ học theo người đó
  48. 你喜欢什么时候联系就什么时候联系 nǐ xǐhuān shénme shíhou liánxì jiù shénme shíhou liánxì Bạn thích liên hệ lúc nào thì liên hệ lúc đó
  49. 现在我不相信谁了 xiànzài wǒ bù xiāngxìn shuí le Bây giờ tôi không tin ai nữa cả
  50. 好像我在哪儿见过她 hǎoxiàng wǒ zài nǎr jiàn guò tā Hình như tôi gặp cô ta ở đâu rồi
  51. 你的手机我不知道怎么弄坏了 nǐ de shǒujī wǒ bù zhīdào zěnme nòng huài le Điện thoại của bạn tôi không biết làm thế nào làm hỏng rồi
  52. 快到她的生日了,我应该买点什么礼物送给她 kuài dào tā de shēngrì le, wǒ yīnggāi gěi tā mǎi diǎn shénme lǐwù sòng gěi tā
  53. 好像我听过这个问题了 hǎoxiàng wǒ tīng guò zhège wèntí le Hình như tôi đã nghe qua vấn đề này rồi
  54. 每天我常一边听音乐,一边工作 měitiān wǒ cháng yì biān tīng yīnyuè, yì biān gōngzuò Hàng ngày tôi thường vừa làm việc vừa nghe nhạc
  55. 我一边看电影,一边吃饭 wǒ yì biān kàn diànyǐng, yì biān chī fàn Tôi vừa xem phim, vừa ăn cơm
  56. 我一边去旅行,一边工作 wǒ yì biān qù lǚxíng, yì biān gōngzuò Tôi vừa đi du lịch, vừa làm việc
  57. 今天我们去哪儿玩吧 jīntiān wǒmen qù nǎr wán ba Hôm nay chúng ta đi đâu đó chơi đi
  58. 你找谁上街吧 nǐ zhǎo shuí shàng jiē ba Bạn tìm ai đó lên phố đi
  59. 你找谁去喝咖啡吧 nǐ zhǎo shuí qù hē kāfēi ba Bạn tìm ai đó đi uống café đi
  60. 看来天快要下雨了 kànlái tiān kuài yào xiàyǔ le Xem ra trời sắp mưa rồi
  61. 看样子她是中国人 kàn yàngzi tā shì zhōngguó rén Xem ra cô ta là người Trung Quốc
  62. 看起来她不来了kàn qǐlái tā bù lái le Xem ra cô ta không đến nữa rồi
  63. 看来你很喜欢这个工作 kànlái nǐ hěn xǐhuān zhège gōngzuò Xem ra bạn rất thích công việc này
  64. 看来你想找我有事 kànlái nǐ xiǎng zhǎo wǒ yǒu shì Xem ra bạn muốn tìm tôi có chuyện
  65. 老师的爱好像我一样 lǎoshī de àihào xiàng wǒ yí yang Sở thích của cô giáo giống tôi
  66. 她长得像我姐姐一样 tā zhǎng de xiàng wǒ jiějie yí yàng Cô ta giống chị gái của tôi
  67. 摩托车像飞机一样地骑过来 mótuōchē xiàng fēijī yíyàng de qí guòlái Xe máy phóng đến đây nhanh như máy bay
  68. 我想买一个像你一样的手机 wǒ xiǎng mǎi yí gè xiàng nǐ yí yàng de shǒujī Tôi muốn mua một chiếc điện thoại di động giống của bạn
  69. 她感动得不知道说什么 tā gǎndòng de bù zhīdào shuō shénme Cô ta cảm động đến mức không biết nói gì cả
  70. 她高兴得一边跳一边唱 tā gāoxìng de yì biān tiào yì biān chàng Cô ta vui mừng tới mức vừa hát vừa nhảy
  71. 她看得忘了吃饭 tā kàn de wàng le chīfàn Tā kàn de wàng le chī fàn Cô ta xem tới mức quên cả ăn cơm
  72. 我不是告诉你了吗?wǒ bú shì gàosu nǐ le ma Chẳng phải tôi đã nói cho bạn rồi sao?
  73. 你不是看这个电影了吗? Nǐ bú shì kàn zhège diànyǐng le ma Chẳng phải bạn đã xem bộ phim này rồi sao?
  74. 昨天晚上我不是给你打电话了吗?zuótiān wǎnshàng wǒ bú shì gěi nǐ dǎ diànhuà le ma Tối qua chẳng phải tôi đã gọi điện cho bạn rồi sao?
  75. 你不是想找新工作吗?nǐ bú shì xiǎng zhǎo xīn gōngzuò ma Chẳng phải bạn muốn tìm công việc mới sao?
  76. 你不是想跟我去旅行吗?nǐ bú shì xiǎng gēn wǒ qù lǚxíng ma Chẳng phải bạn muốn đi du lịch cùng tôi sao?
  77. 你不是学过汉语吗?nǐ bú shì xué guò hànyǔ ma Chẳng phải bạn đã từng học tiếng Trung rồi sao?
  78. 连你都不知道,我更不知道 lián nǐ dōu bù zhīdào, wǒ gèng bù zhīdào Ngay cả bạn không biết, tôi càng không biết
  79. 连一个字我也不会写 lián yí gè zì wǒ yě bú huì xiě Ngay cả một chữ tôi cũng không biết viết
  80. 连一句汉语我也不会说 lián yí jù hànyǔ wǒ yě bú huì shuō Ngay cả một câu tiếng Trung tôi cũng không biết nói
  81. 我不知道会议什么时候开始 wǒ bù zhīdào huìyì shénme shíhou kāishǐ Tôi không biết khi nào cuộc họp bắt đầu
  82. 为什么连这个你也不懂?wèishénme lián zhège nǐ yě bù dǒng Vì sao ngay cả cái này bạn cũng không hiểu?
  83. 为什么连这个问题你也不会解决?wèishénme lián zhège wèntí nǐ yě bú huì jiějué Vì sao ngay cả vấn đề này bạn cũng không biết giải quyết?
  84. 为什么连这个电影你也没有看过?wèishénme lián zhège diànyǐng nǐ yě méiyǒu kàn guò Vì sao ngay cả bộ phim này bạn cũng chưa từng xem?
 
Last edited:
Top