Khóa học Order Taobao 1688 Tmall Bài 10

Khóa học tiếng Trung order Taobao


Khóa học Order Taobao 1688 Tmall Bài 10 là nội dung bài giảng khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall trên website thương mại điện tử Alibaba do Thầy Vũ chủ nhiệm lớp. Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 Tmall này được sử dụng theo bộ giáo trình của khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z Taobao 1688 Tmall do Th.S Nguyễn Minh Vũ Chủ biên và Biên soạn.

Hiện nay ChineMaster đang mở thêm rất nhiều chương trình đào tạo khóa học order Taobao 1688 Tmall dành cho các bạn học viên lớp nhập hàng Trung Quốc tận gốc. Đó chính là khóa học order taobao tmall 1688 các bạn đăng ký theo hướng dẫn bên dưới.

Tham gia khóa học order Taobao 1688



Chúng ta cần điểm qua lại một số nội dung kiến thức tiếng Trung order taobao 1688 tmall quan trọng của buổi học hôm trước tại link bên dưới.

Khóa học Order Taobao 1688 Tmall Bài 9

Khóa học order taobao 1688 tmall được tổ chức khai giảng các lớp tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 Cơ sở 2 TP HCM Sài Gòn và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Cơ sở 1 Hà Nội các bạn nhé. Cách đăng ký khóa học order Taobao 1688 Tmall các bạn liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983 để đăng ký và đóng học phí trước sớm nhé. Lịch làm việc của thầy Vũ trong tuần thường kín lịch, do đó bạn nào đóng học phí sớm sẽ được ưu tiên thu xếp thời gian học và lịch học.

Khóa học tiếng Trung thương mại và khóa học tiếng Trung order taobao tmall 1688 vốn dĩ là một, nhưng để đáp ứng nhu cầu đi theo từng hướng riêng biệt của học viên nên Thầy Vũ đã tách thành hai khóa học riêng. Rất nhiều bạn muốn học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall, bên cạnh đó cũng có rất nhiều bạn muốn trang bị thêm kiến thức tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, kiến thức tiếng Trung thương mại đàm phán hợp đồng và kiến thức tiếng Trung thương mại giao tiếp .v.v. Các bạn đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại theo hướng dẫn tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung thương mại ChineMaster

Mỗi buổi học trên lớp, các bạn học viên ChineMaster đều được Thầy Vũ huấn luyện rất bài bản kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Các bạn chú ý cần tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo sự hướng dẫn của Thầy Vũ trong video bài giảng trên diễn đàn học tiếng Trung online nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou

Bạn nào đăng ký học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ thì làm theo hướng dẫn bên dưới nhé.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục livestream các buổi đào tạo tiếng Trung và order taobao 1688 tmall của Thầy Vũ lên kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,505
Reaction score
211
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ tại Trung tâm tiêng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2 tại TP HCM Sài Gòn. Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản của Thầy Vũ liên tục huấn luyện các bạn học viên cách sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính.
  1. 你给老师换人民币吧 nǐ gěi lǎoshī huàn rénmínbì ba Bạn đổi nhân dân tệ cho cô giáo đi
  2. 你给我换美元吧 nǐ gěi wǒ huàn měiyuán ba Bạn đổi USD cho tôi đi
  3. 你给我换一千美元吧 nǐ gěi wǒ huàn yì qiān měiyuán ba Bạn đổi cho tôi 1000 USD đi
  4. 你去学校等老师吧 nǐ qù xuéxiào děng lǎoshī ba Bạn đến trường đợi cô giáo đi
  5. 你等老师一会吧 nǐ děng lǎoshī yí huì ba Bạn đợi cô giáo một lúc đi
  6. 你去办公室等老师吧 nǐ qù bàngōngshì děng lǎoshī ba Bạn đến văn phòng đợi cô giáo đi
  7. 今天老师在办公室吗?jīntiān lǎoshī zài bàngōngshì ma Hôm nay cô giáo ở văn phòng không?
  8. 今天星期六,老师不在办公室 jīntiān xīngqīliù, lǎoshī bú zài bàngōngshì Hôm nay thứ 7, cô giáo không ở văn phòng
  9. 明天老师办公吗?míngtiān lǎoshī bàngōng ma Ngày mai cô giáo làm việc văn phòng không?
  10. 这是我的职员 zhè shì wǒ de zhíyuán Đây là nhân viên của tôi
  11. 今天几个职员在办公室?jīntiān jǐ gè zhíyuán zài bàngōngshì Hôm nay mấy nhân viên ở văn phòng?
  12. 老师在家办公吗?lǎoshī zài jiā bàngōng ma Cô giáo làm việc văn phòng ở nhà không?
  13. 你的老师住在哪儿?nǐ de lǎoshī zhù zài nǎr Cô giáo của bạn sống ở đâu?
  14. 我的老师住在学校 wǒ de lǎoshī zhù zài xuéxiào Cô giáo của tôi sống tại trường học
  15. 你的老师住在十三楼吗?nǐ de lǎoshī zhù zài shí sān lóu ma Cô giáo của bạn sống ở tầng 13 phải không?
  16. 我的朋友住在七楼 wǒ de péngyǒu zhù zài qī lóu Bạn của tôi sống ở tầng 7
  17. 你老师的房间在哪儿?nǐ lǎoshī de fángjiān zài nǎr Phòng của cô giáo bạn ở đâu?
  18. 这是我老师的房间 zhè shì wǒ lǎoshī de fángjiān Đây là phòng của cô giáo tôi
  19. 你知道老师的房间在哪儿吗?nǐ zhīdào lǎoshī de fángjiān zài nǎr ma Bạn biết phòng của cô giáo ở đâu không?
  20. 我不知道老师住在哪儿 wǒ bù zhīdào lǎoshī zhù zài nǎr Tôi không biết cô giáo sống ở đâu
  21. 你知道老师的房间号吗?nǐ zhīdào lǎoshī de fángjiān hào ma Bạn biết số phòng của cô giáo không?
  22. 我不知道老师的房间号 wǒ bù zhīdào lǎoshī de fángjiān hào Tôi không biết số phòng của cô giáo
  23. 这是我的房间号 zhè shì wǒ de fángjiān hào Đây là số phòng của tôi
  24. 这是我办公室的电话号码 zhè shì wǒ bàngōngshì de diànhuà hàomǎ Đây là số điện thoại của văn phòng tôi
  25. 这是我老师的手机号 zhè shì wǒ lǎoshī de shǒujī hào Đây là số di động của cô giáo tôi
  26. 你给我老师的手机号吧 nǐ gěi wǒ lǎoshī de shǒujī hào ba Bạn cho tôi số di động của cô giáo đi
  27. 她是老师的秘书 tā shì lǎoshī de mìshū Cô ta là thư ký của cô giáo
  28. 老师先去办公室吧 lǎoshī xiān qù bàn gōng shì ba Cô giáo đến văn phòng trước đi
  29. 你先介绍老师吧 nǐ xiān jièshào lǎoshī ba Bạn giới thiệu cô giáo trước đi
  30. 你先介绍秘书吧 nǐ xiān jièshào mìshū ba Bạn giới thiệu thư ký trước đi
  31. 你先介绍一下吧 nǐ xiān jièshào yí xià ba Bạn giới thiệu trước một chút đi
  32. 请问,这位是谁?qǐngwèn, zhè wèi shì shuí Xin hỏi, vị này là ai?
  33. 这位是我的英文老师 zhè wèi shì wǒ de yīngwén lǎoshī Vị này là cô giáo tiếng Anh của tôi
  34. 这位是我的中文老师 zhè wèi shì wǒ de zhōngwén lǎoshī Vị này là cô giáo tiếng Trung của tôi
  35. 我很欢迎老师 wǒ hěn huānyíng lǎoshī Tôi rất hoan nghênh cô giáo
  36. 欢迎你去我的办公室 huānyíng nǐ qù wǒ de bàngōngshì Hoan nghênh bạn đến văn phòng của tôi
  37. 我的朋友是留学生 wǒ de péngyǒu shì liúxuéshēng Bạn của tôi là du học sinh
  38. 你要去中国留学吗?nǐ yào qù zhōngguó liúxué ma Bạn muốn đi Trung Quốc du học không?
  39. 我也要去中国留学 wǒ yě yào qù zhōngguó liúxué Tôi cũng muốn đi Trung Quốc du học
  40. 我们要去办公室找老师 wǒmen yào qù bàngōngshì zhǎo lǎoshī Chúng tôi muốn đến văn phòng tìm cô giáo
  41. 你们要去老师家吗?nǐmen yào qù lǎoshī jiā ma Các bạn muốn đến nhà cô giáo không?
  42. 他们是我的职员 tāmen shì wǒ de zhíyuán Họ là nhân viên của tôi
  43. 他们都是我的老师 tāmen dōu shì wǒ de lǎoshī Họ đều là cô giáo của tôi
  44. 你们俩是谁?nǐmen liǎ shì shuí ? Hai bạn là ai?
  45. 他们都是我老师的学生 tāmen dōu shì wǒ lǎoshī de xuéshēng Họ đều là học sinh của cô giáo tôi
  46. 老师要学什么语言?lǎoshī yào xué shénme yǔyán Cô giáo muốn học ngôn ngữ gì?
  47. 老师学什么大学?lǎoshī xué shénme dàxué Cô giáo học đại học gì?
  48. 你的老师怎么样?nǐ de lǎoshī zěnmeyàng Cô giáo của bạn như thế nào?
  49. 你觉得中文怎么样? Nǐ juéde xué zhōngwén zěnmeyàng Bạn cảm thấy học tiếng Trung như thế nào?
  50. 你觉得学英文怎么样?nǐ juéde xué yīngwén zěnmeyàng Bạn cảm thấy học tiếng Anh như thế nào?
  51. 你觉得秘书的工作怎么样?nǐ juéde mìshū de gōngzuò zěnmeyàng Bạn cảm thấy công việc của thư ký như thế nào?
  52. 你要学语法吗?nǐ yào xué yǔfǎ ma Bạn muốn học ngữ pháp không?
  53. 你要学中文语法吗?nǐ yào xué zhōngwén yǔfǎ ma Bạn muốn học ngữ pháp tiếng Trung không?
  54. 老师要听什么?lǎoshī yào tīng shénme Cô giáo muốn nghe cái gì?
  55. 这是秘书和老师 zhè shì mìshū hé lǎoshī Đây là thư ký và cô giáo
  56. 老师要说中文吗? Lǎoshī yào shuō zhōngwén ma Cô giáo muốn nói tiếng Trung không?
  57. 你要说什么? Nǐ yào shuō shénme Bạn muốn nói gì?
  58. 我觉得汉语比较难 wǒ juéde hànyǔ bǐjiào nán Tôi cảm thấy tiếng Trung khá là khó
  59. 今天我的工作比较忙 jīntiān wǒ de gōngzuò bǐjiào máng Hôm nay công việc của tôi khá là bận
  60. 我觉得学英语比较容易 wǒ juéde xué yīngyǔ bǐjiào róngyì Tôi cảm thấy học tiếng Anh khá là dễ dàng
  61. 学汉语容易吗? Xué hànyǔ róngyì ma Học tiếng Trung dễ không?
  62. 学汉语不太容易 xué hànyǔ bú tài róngyì Học tiếng Trung không dễ lắm
  63. 老师要读什么书?lǎoshī yào dú shénme shū Cô giáo muốn đọc sách gì?
  64. 老师要写什么书?lǎoshī yào xiě shénme shū Cô giáo muốn viết sách gì?
  65. 但是今天我的工作很忙 dànshì jīntiān wǒ de gōngzuò hěn máng Nhưng mà hôm nay công việc của tôi rất bận
  66. 你给我写书吧 nǐ gěi wǒ xiě shū Bạn viết sách cho tôi đi
  67. 这位是我的新秘书 zhè wèi shì wǒ de xīn mìshū Vị này là thư ký mới của tôi
  68. 这是我的新朋友 zhè shì wǒ de xīn péngyǒu Đây là bạn mới của tôi
  69. 她是新老师 tā shì xīn lǎoshī Cô ta là giáo viên mới
  70. 我要买新书 wǒ yào mǎi xīn shū Tôi muốn mua sách mới
  71. 这是我们的新同学 zhè shì wǒmen de xīn tóngxué Đây là bạn học mới của chúng ta
  72. 她是新同屋 tā shì xīn tóngwū Cô ta là bạn cùng phòng mới
  73. 这是我们的新同屋 zhè shì wǒmen de xīn tóngwū Đây là bạn cùng phòng mới của chúng ta
  74. 你的班在哪儿?nǐ de bān zài nǎr Lớp của bạn ở đâu?
  75. 我的班在学校 wǒ de bān zài xuéxiào Lớp của tôi ở trường học
  76. 你去我的班找我吧 nǐ qù wǒ de bān zhǎo wǒ ba Bạn đến lớp của tôi tìm tôi đi
  77. 你的汉语班在哪儿?nǐ de hànyǔ bān zài nǎr Lớp tiếng Trung của bạn ở đâu?
  78. 你的英语班在哪儿?nǐ de yīngyǔ bān zài nǎr Lớp tiếng Anh của bạn ở đâu?
  79. 你有中文书吗?nǐ yǒu zhōngwén shū ma Bạn có sách tiếng Trung không?
  80. 你有秘书吗?nǐ yǒu mìshū ma Bạn có thư ký không?
  81. 我的办公室没有秘书 wǒ de bàngōngshì méiyǒu mìshū Văn phòng của tôi không có thư ký
  82. 你有新箱子吗?nǐ yǒu xīn xiāngzi ma Bạn có vali mới không?
  83. 我没有新箱子 wǒ méiyǒu xīn xiāngzi Tôi không có vali mới
  84. 这是谁的箱子?zhè shì shuí de xiāngzi Đây là vali của ai?
 
Last edited:
Top