Khóa học Order Taobao 1688 Tmall Bài 7

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao 1688 Tmall


Khóa học Order Taobao 1688 Tmall Bài 7 là bài giảng Thầy Vũ đào tạo khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao Tmall 1688 trên website thương mại điện tử Alibaba. Nội dung bài học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục đi sang bài mới với các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản mới, từ vựng tiếng Trung mới và trong đó có thêm khá nhiều từ vựng order hàng Taobao 1688 Tmall và rất nhiều mẫu câu tiếng Trung chat với shop Trung Quốc thông dụng.

Các bạn đăng ký khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall ở ngay tại link bên dưới nhé.

Khóa học Order Taobao 1688



Lớp học tiếng Trung online qua Skype liên tục khai giảng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster các bạn nhé.

Lớp học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn chú ý ôn tập lại những kiến thức của bài cũ trong link bên dưới nhé.

Khóa học Order Taobao 1688 Tmall Bài 6

Chuyên mục học tiếng Trung order hàng Taobao 1688 Tmall

Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster là đơn vị tài trợ chính thức cho chương trình này.

Các bạn học viên chú ý tập gõ tiếng Trung trên máy tính theo bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,505
Reaction score
211
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học order Taobao Tmall 1688 tại Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM chuyên đào tạo kiến thức về nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z trên website thương mại điện tử Alibaba
  1. 你要买什么书?nǐ yào mǎi shénme shū Bạn muốn mua sách gì?
  2. 明天你要去哪儿买书?míngtiān nǐ yào qù nǎr mǎi shū Ngày mai bạn muốn đi đâu mua sách?
  3. 你要给谁买水果? Nǐ yào gěi shuí mǎi shuǐguǒ Bạn muốn mua hoa quả cho ai?
  4. 我要给老师买水果 wǒ yào gěi lǎoshī mǎi shuǐguǒ Tôi muốn mua hoa quả cho cô giáo
  5. 老师要买几斤苹果? Lǎoshī yào mǎi jǐ jīn píngguǒ Cô giáo muốn mua mấy cân táo?
  6. 老师要买八斤苹果 lǎoshī yào mǎi bā jīn píngguǒ Cô giáo muốn mua 8 cân táo
  7. 苹果不太贵 píngguǒ bú tài guì Táo không đắt lắm
  8. 你回家吃饭吧 nǐ huí jiā chī fàn ba Bạn về nhà ăn cơm đi
  9. 中文书多少钱?zhōngwén shū duōshǎo qián Sách tiếng Trung bao nhiêu tiền?
  10. 英文书多少钱?yīngwén shū duōshǎo qián Sách tiếng Anh bao nhiêu tiền?
  11. 她还要吃什么吗?tā hái yào chī shénme ma Cô ta còn muốn ăn gì không?
  12. 她还要喝什么?tā hái yào hē shénme Cô ta còn muốn uống gì?
  13. 她还要去哪儿?tā hái yào qù nǎr Cô ta còn muốn đi đâu?
  14. 老师还要喝茶吗?lǎoshī hái yào hē chá ma Cô giáo còn muốn uống trà không?
  15. 你还要吃别的吗?nǐ hái yào chī biéde ma Bạn còn muốn ăn cái khác không?
  16. 你的朋友还要买橘子吗?nǐ de péngyǒu hái yào mǎi júzi ma Bạn của bạn còn muốn mua quýt không?
  17. 一斤橘子怎么卖?yì jīn júzi zěnme mài Một cân quýt bán thế nào?
  18. 老师要卖什么书?lǎoshī yào mài shénme shū Cô giáo muốn bán sách gì?
  19. 老师要卖中文书 lǎoshī yào mài zhōngwén shū Cô giáo muốn bán sách tiếng Trung
  20. 老师要卖英文书 lǎoshī yào mài yīngwén shū Cô giáo muốn bán sách tiếng Anh
  21. 我要吃两个包子 wǒ yào chī liǎng gè bāozi Tôi muốn ăn hai chiếc bánh bao
  22. 我要买两斤苹果 wǒ yào mǎi liǎng jīn píngguǒ Tôi muốn mua hai cân táo
  23. 一共多少钱?yí dòng duōshǎo qián Tổng cộng bao nhiêu tiền?
  24. 一共七十九块钱 yí gòng qī shí jiǔ kuài qián Tổng cộng 79 tệ
  25. 你要给谁钱?nǐ yào gěi shuí qián Bạn muốn cho ai tiền?
  26. 老师要给你多少钱?lǎoshī yào gěi nǐ duōshǎo qián Cô giáo muốn cho bạn bao nhiêu tiền?
  27. 你给她多少钱?nǐ gěi tā duōshǎo qián Bạn cho cô ta bao nhiêu tiền?
  28. 我给她五十七块钱 wǒ gěi tā wǔ shí qī kuài qián Tôi cho cô ta 57 tệ
  29. 你要找老师吗?nǐ yào zhǎo lǎoshī ma Bạn muốn tìm cô giáo à?
  30. 你找她多少钱?nǐ zhǎo tā duōshǎo qián Bạn trả tiền thừa cô ta bao nhiêu?
  31. 你要买几斤香蕉?nǐ yào mǎi jǐ jīn xiāngjiāo Bạn muốn mua mấy chuối?
  32. 一斤葡萄多少钱?yì jīn pútao duōshǎo qián Một cân nho bao nhiêu tiền?
  33. 你去哪儿买西瓜?nǐ qù nǎr mǎi xīguā Bạn đi đâu mua dưa hấu?
  34. 你要买几斤梨?nǐ yào mǎi jǐ jīn lí Bạn muốn mua mấy cân lê?
  35. 中国桃贵吗?zhōngguó táo guì ma Đào Trung Quốc đắt không?
  36. 老师要吃草莓吗?lǎoshī yào chī cǎoméi ma Cô giáo muốn ăn dâu tây không?
  37. 明天下午你忙吗?míngtiān xiàwǔ nǐ máng ma Chiều mai bạn bận không?
  38. 明天下午我的工作不太忙 míngtiān xiàwǔ wǒ de gōngzuò bú tài máng Chiều mai công việc của tôi không bận lắm
  39. 今天上午你去哪儿取钱?jīntiān shàngwǔ nǐ qù nǎr qǔ qián Sáng nay bạn đi đâu rút tiền?
  40. 你要换什么钱?nǐ yào huàn shénme qián Bạn muốn đổi tiền gì?
  41. 你要去哪儿换钱?nǐ yào qù nǎr huàn qián Bạn muốn đi đâu đổi tiền?
  42. 我要去银行换钱 wǒ yào qù yínháng huàn qián Tôi muốn đến ngân hàng đổi tiền
  43. 我的朋友是营业员 wǒ de péngyǒu shì yíngyè yuán Bạn của tôi là nhân viên giao dịch
  44. 你要换人民币吗?nǐ yào huàn rénmínbì ma Bạn muốn đổi nhân dân tệ không?
  45. 你要换多少人民币?nǐ yào huàn duōshǎo rénmínbì Bạn muốn đổi bao nhiêu nhân dân tệ?
  46. 你要换几百人民币?nǐ yào huàn jǐ bǎi rénmínbì Bạn muốn đổi mấy trăm nhân dân tệ?
  47. 我要换八百人民币 wǒ yào huàn bā bǎi rénmínbì Tôi muốn đổi 800 nhân dân tệ
  48. 我要取七千人民币 wǒ yào qǔ qī qiān rénmínbì Tôi muốn rút 7000 nhân dân tệ
  49. 我要换九千人民币 wǒ yào huàn jiǔ qiān rénmínbì Tôi muốn đổi 9000 nhân dân tệ
  50. 你要取几万人民币?nǐ yào qǔ jǐ wàn rénmínbì Bạn muốn rút mấy vạn nhân dân tệ?
  51. 你要换多少美元?nǐ yào huàn duōshǎo měiyuán Bạn muốn đổi bao nhiêu USD?
  52. 你要换美元吗?nǐ yào huàn měiyuán ma Bạn muốn đổi USD không?
  53. 我要换六千美元 wǒ yào huàn liù qiān měiyuán Tôi muốn đổi 6000 USD
  54. 老师要等谁?lǎoshī yào děng shuí Cô giáo muốn đợi ai?
  55. 我要等老师的朋友 wǒ yào děng lǎoshī de péngyǒu Tôi muốn đợi bạn của cô giáo
  56. 你等一会吧 nǐ děng yí huì ba Bạn đợi một lúc đi
  57. 你等我一会吧 nǐ děng wǒ yí huì ba Bạn đợi tôi một lúc nhé
  58. 你要数钱吗?nǐ yào shǔ qián ma Bạn muốn đếm tiền không?
  59. 今天中午老师吃什么?jīntiān zhōngwǔ lǎoshī chī shénme Trưa nay cô giáo ăn gì?
  60. 你去食堂吃饭吗?nǐ qù shítáng chī fàn ma Bạn đến nhà ăn ăn cơm không?
  61. 老师吃几个馒头?lǎoshī chī jǐ gè mántou Cô giáo ăn mấy chiếc bánh bao chay?
  62. 老师不吃米饭 lǎoshī bù chī mǐfàn Cô giáo không ăn cơm
  63. 你吃几碗?nǐ chī jǐ wǎn Bạn ăn mấy bát?
  64. 我吃两碗米饭 wǒ chī liǎng wǎn mǐfàn Tôi ăn hai bát cơm
 
Last edited:
Top