Khóa học tiếng Trung online Bài 14 Lê Tỉnh

Lớp học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ


Khóa học tiếng Trung online Bài 14 là nội dung bài giảng trực tuyến tiếp nối chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp online qua Skype của Thầy Vũ trên diễn đàn dạy học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster. Đây là một trong các kênh trực tuyến Thầy Vũ chuyên sử dụng để giảng dạy tiếng Trung online theo bộ giáo trình học tiếng Trung 9 quyển từ lớp cơ bản đến nâng cao và giáo trình tiếng Trung Thương mại online cơ bản đến nâng cao. Toàn bộ nội dung bài giảng cũng như quá trình dạy học đều được ghi hình và livestream trực tiếp từ kênh youtube học tiếng Trung online & fanpage thi thử HSK online. Sau khi mỗi buổi học kết thúc thì những video bài giảng đó đều được lưu trữ trong từng bài học thuộc từng chuyên mục của diễn đàn học tiếng Trung online uy tín ChineMaster.



Mỗi buổi học tiếp theo đều được xây dựng trên nền tảng kiến thức của bài học hôm trước, các bạn học viên cần ôn tập lại những kiến thức đã học trong bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung online Bài 13

Chuyên mục tổng hợp toàn bộ bài giảng học tiếng Trung online

Các khóa học tiếng Trung thương mại online hiện đã có lịch khai giảng mới nhất vào tháng 3 năm 2021. Đây là khóa học dành riêng cho các bạn học viên muốn học chuyên sâu về chuyên ngành tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, đàm phán tiếng Trung thương mại gồm các hợp đồng mua bán và kinh doanh .v.v. Cách đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại như thế nào?

Đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu

Tiếng Trung thương mại là một trong những chương trình đào tạo trọng điểm của Thầy Vũ để giúp các bạn học viên trang bị thêm kiến thức chuyên ngành thương mại trước khi bước vào công việc thực tế. Các bạn lưu ý đăng ký và đóng học phí sớm để được ưu tiên sắp xếp lịch học và thời gian học.

Trong các buổi học tiếng Trung online trên lớp, học viên đều được Thầy Vũ đưa ra rất nhiều dạng bài tập thi thử HSK online gồm các bài tập nâng cao kỹ năng đọc hiểu, bài tập nâng cao kỹ năng nghe hiểu, bài tập luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, bài tập luyện dịch tiếng Trung thương mại, bài tập luyện dịch tiếng Trung theo chủ đề .v.v. Như vậy học viên sẽ liên tục được huấn luyện và đào tạo bài bản theo hệ thống giáo trình chuyên nghiệp, từ đó học viên sẽ cảm thấy học rất vào và rất có tiến bộ theo từng buổi học. Học viên cảm thấy hứng thú học tập hơn và sẽ càng học càng vào nhiều hơn. Đây chính là phương pháp truyền đạt kiến thức tiếng Trung của Thầy Vũ rất đặc biệt và rất dễ hiểu. Mỗi bài giảng của Thầy Vũ đều giúp học viên nhận được rất nhiều nguồn cảm hứng, học viên học sẽ không bao giờ cảm thấy chán và luôn luôn có động lực và tinh thần học tiếp, học để kiếm tiền.

Mỗi buổi học trên lớp, các bạn học viên đều phải gõ tiếng Trung online theo bài giàng của Thầy Vũ, gõ tiếng Trung bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất. Gõ tiếng Trung xong là luyện nói luôn để hình thành phản xạ giao tiếp tiếng Trung một cách tự nhiên nhất. Đây chính là phương pháp học tiếng Trung cực kỳ hiệu quả mà rất ít người biết tới. Link tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản cập nhập mới nhất các bạn download ở bên dưới nhé.

Link download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Nếu các bạn chịu khó thường xuyên tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì chắc chắn bạn sẽ tiến bộ rất nhanh, nhất là phần học từ vựng tiếng Trung, bạn sẽ nhớ được rất nhiều mặt chữ Hán và phiên âm tiếng Trung. Tất nhiên là các bạn cũng cần kết hợp với việc tập viết chữ Hán mỗi ngày nữa nhé.

Trung tâm đào tạo tiếng Trung trực tuyến ChineMaster trong tháng 3 năm 2021 tiếp tục mở thêm các khóa học tiếng Trung giao tiếp mới gồm các lớp cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc hoặc chưa biết tý gì tiếng Trung. Các bạn đăng ký theo hướng dẫn trong link bên dưới nhé.

Đăng ký khóa học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Đăng ký khóa học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster TP HCM Quận 10

Không chỉ có những khóa học tiếng Trung, Thầy Vũ còn tổ chức thêm nhiều khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z dành riêng cho con buôn và dân buôn hàng Trung Quốc Quảng Châu. Đặc biệt là những bạn học viên muốn tìm kiếm nguồn hàng tận gốc mà không cần phải thông qua các đại lý trung gian. Đây chính là điều mà rất nhiều con buôn muốn học được kiến thức order hàng Taobao 1688 Tmall để hạ tối đa chi phí đầu vào và tối ưu nhất chi phí đầu ra, như vậy mới có thể kiếm thêm được nhiều tiền hơn so với trước đây khi phải phụ thuộc vào dịch vụ đặt hàng trung gian.

Đăng ký lớp học nhập hàng Taobao 1688 Tmall

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc taobao 1688 tmall chính là chương trình đào tạo và huấn luyện cho học viên các kỹ năng tìm kiếm nguồn hàng tận gốc, đánh giá shop Trung Quốc, đánh giá xu hướng hàng đang bán chạy tại thị trường kinh doanh online của Trung Quốc theo trend, biết cách thanh toán cho shop Trung Quốc, biết cách cài đặt địa chỉ kho hàng .v.v.

Nội dung bài giảng lớp học tiếng Trung online qua Skype hôm nay rất quan trọng vì có thêm rất nhiều từ mới tiếng Trung và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung. Các bạn học viên chú ý theo dõi và tập trung lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trên lớp trong video này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,547
Reaction score
235
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online qua Skype theo giáo trình tiếng Trung Quyển 5 - Lớp học tiếng Trung trực tuyến trên diễn đàn chuyên dạy học và đào tạo tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster - Phòng học tiếng Trung trực tuyến dành cho các bạn học viên khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ
  1. 你帮我晒被子吧 nǐ bāng wǒ shài bèizi ba Bạn giúp tôi phơi chăn đi
  2. 你应该收下她的礼物 nǐyīnggāi shōu xià tā de lǐwù Bạn nên nhận lấy món quà của cô ta
  3. 你还单身吗?nǐ hái dān shēn ma Bạn còn độc than không?
  4. 你留下你的手机号吧,免得以后我要找你的家人 nǐ liú xià nǐ de shǒujī hào ba, miǎnde yǐhòu wǒ yào zhǎo nǐ de jiā rén
  5. 你带上雨伞吧,免得被雨水淋湿 nǐ dài shàng yǔsǎn ba, miǎnde bèi yǔshuǐ línshī Bạn mang theo ô đi, đỡ bị nước mưa làm ướt
  6. 最好你应该告诉她,免得她担心zuìhǎo nǐ yīnggāi gàosu tā, miǎnde tā dānxīn Tốt nhất bạn nên nói cho cô ta biết, để cô ta đỡ lo lắng
  7. 开车的时候你要小心一点,免得发生事故 kāi chē de shíhou nǐ yào xiǎoxīn yì diǎn, miǎnde fāshēng shìgu Lúc bạn lái xe phải cẩn thận một chút, đỡ bị xảy ra sự cố
  8. 诚实 chéngshí trung thực, thành thật
  9. 你跟我诚实吧 nǐ gēn wǒ chéngshí ba Bạn thành thật với tôi đi
  10. 我还以为她是公司的经理 wǒ hái yǐwéi tā shì gōngsī de jīnglǐ Tôi cứ tưởng cô ta là giám đốc của công ty
  11. 我以为是你,原来是老师 wǒ yǐwéi shì nǐ, yuánlái shì lǎoshī Tôi tưởng là bạn, hóa ra là cô giáo
  12. 我以为你回家了 wǒ yǐwéi nǐ huí jiā le Tôi tưởng bạn về nhà rồi
  13. 你向老师道歉吧 nǐ xiàng lǎoshī dàoqiàn ba Bạn xin lỗi cô giáo đi
  14. 埋怨 mányuàn Trách móc
  15. 你别埋怨我 nǐ bié mányuàn wǒ Bạn đừng trách móc tôi
  16. 她不但不向我道歉,而且还埋怨我 tā bú dàn bú xiàng wǒ dàoqiàn, érqiě hái mányuàn wǒ Cô ta không những không xin lỗi tôi mà còn trách móc tôi
  17. 我的朋友是马大哈 wǒ de péngyǒu shì mǎdàhā Bạn của tôi là người cẩu thả
  18. 你想跟我逛街吗?nǐ xiǎng gēn wǒ guàngjiē ma Bạn muốn đi dạo phố cùng tôi không?
  19. 沿着 yán zhe Men theo, dọc theo
  20. 我们沿着这条林荫道走吧 wǒmen yánzhe zhè tiáo línyíndào zǒu ba Chúng ta đi men theo con đường râm mát này đi
  21. 让道ràng dào Nhường đường
  22. 你给她让道走吧 nǐ gěi tā ràng dào zǒu ba Bạn nhường đường cho cô ta đi đi
  23. 箱子的拉链坏了xiāngzi de lāliàn huài le xiāngzi de lāliàn huài le Cái kéo khóa của vali hỏng rồi
  24. 你忘拉拉链了 nǐ wàng lā lāliàn le Bạn quên kéo kéo khóa rồi
  25. 她横心考上大学 tā héng xīn kǎo shàng dà xué Cô ta quyết tâm thi đậu đại học
  26. 你给我的自行车打气吧 nǐ gěi wǒ de zìxíngchē dǎ qì ba Bạn bơm hơi cho xe đạp của tôi đi
  27. 她连声向我道谢 tā liánshēng xiàng wǒ dàoxiè Cô ta cảm ơn tôi rối rít
  28. 她连声说 tā liánshēng shuō Cô ta nói liên tục
  29. 我想向老师道谢 wǒ xiǎng xiàng lǎoshī dàoxiè Tôi muốn cảm ơn cô giáo
  30. 她在得意 tā zài déyì Cô ta đang đắc ý
  31. 你在得意什么? Nǐ zài déyì shénme Bạn đang đắc ý cái gì?
  32. 压力 yālì Áp lực
  33. 最近你的工作压力吗?zuìjìn nǐ de gōngzuò yālì ma Dạo này công việc của bạn áp lực không?
  34. 我的生活很压力 wǒ de shēnghuó hěn yālì Cuộc sống của tôi rất áp lực
  35. 你要加米饭吗?nǐ yào jiā mǐfàn ma Bạn muốn thêm cơm không?
  36. 听了她的话以后,我更加兴奋 tīng le tā de huà yǐhòu, wǒ gèngjiā xìngfèn Sau khi nghe lời của cô ta, tôi càng hưng phấn
  37. 我们需要更加努力 wǒmen xūyào gèngjiā nǔlì wǒmen xūyào gèngjiā nǔlì Chúng ta cần phải nỗ lực hơn
  38. 为什么她这么起劲?wèishénme tā zhème qǐjìn Vì sao cô ta hăng hái như vậy?
  39. 她把车胎弄破了 tā bǎ chētāi nòng pò le Cô ta làm hỏng săm xe rồi
  40. 暴力 bàolì Bạo lực
  41. 她的心一横要找到新工作 tā de xīn yì héng, yào zhǎo dào gōngzuò Lòng cô ta quyết tâm phải tìm được công việc mới
  42. 好不 + adj = 非常 + adj
  43. 你的问题好简单 nǐ de wèntí hǎo jiǎndān Vấn đề của bạn rất đơn giản
  44. 你有什么心事尽管说出来吧 nǐ yǒu shénme xīnshì jǐnguǎn shuō chūlái ba Bạn có tâm sự gì cứ việc nói ra đi
  45. 你有什么话尽管说吧,别不好意思 nǐ yǒu shénme huà jǐnguǎn shuō ba, bié bù hǎo yìsi Bạn có lời gì cứ việc nói, đừng ngại ngùng
  46. 你尽管好好玩吧,别担心时间 nǐ jǐnguǎn hǎohāo wán ba, bié dānxīn shíjiān Bạn cứ việc vui chơi thỏa thích đi, đừng lo lắng thời gian
  47. 工作不认真就难免出差错 gōngzuò bú rènzhēn jiù nánmiǎn chū chācuò Làm việc không nghiêm túc sẽ khó tránh khỏi xảy ra sai sót
  48. 事情难免出问题 shìqíng nánmiǎn chū wèntí Sự việc khó tránh khỏi xảy ra vấn đề
  49. 年轻人工作经验不够,工作中难免出现差错 niánqīngrén gōngzuò jīngyàn bú gòu, gōngzuò zhōng nánmiǎn chūxiàn chācuò Người trẻ tuổi kinh nghiệm làm việc không đủ, trong công việc khó tránh khỏi xuất hiện sai sót
  50. 学语言的时候说错是难免的 xué yǔyán de shíhou shuō cuò shì nánmiǎn de Lúc học ngoại ngữ nói sai là điều khó tránh khỏi
  51. 同事之间也难免观点不同 tóngshì zhījiān yě nánmiǎn guāndiǎn bù tóng Giữa đồng nghiệp với nhau cũng khó tránh khỏi quan điểm bất đồng
  52. 看样子恐怕她找不到新工作 kàn yàngzi kǒngpà tā zhǎo bú dào xīn gōngzuò Xem ra e là cô ta không tìm được công việc mới
  53. 我们快走吧,我恐怕要下雨了 wǒmen kuài zǒu ba, wǒ kǒngpà yào xiàyǔ le Chúng ta mau đi thôi, tôi sợ là sắp mưa rồi
  54. 我恐怕我们不会再有机会了 wǒ kǒngpà wǒmen bú huì zài yǒu jīhuì le Tôi sợ là chúng ta sẽ không còn cơ hội nữa rồi
  55. 这个工作让我来吧 zhège gōngzuò ràng wǒ lái ba Công việc này để tôi làm đi
  56. 为了赚钱我去国外劳动 wèile zhuàn qián wǒ qù guówài láodòng Để kiếm tiền tôi đi Nước ngoài lao động
  57. 你想来几瓶啤酒?nǐ xiǎng lái jǐ píng píjiǔ Bạn muốn mua mấy chai bia?
  58. 让我来帮你找工作吧 ràng wǒ lái bāng nǐ zhǎo gōngzuò ba Để tôi giúp bạn tìm công việc đi
 
Last edited:
Top