Khóa học tiếng Trung Order Taobao bài 4

Khóa học order Taobao 1688 Tmall


Khóa học tiếng Trung Order Taobao bài 4 là nội dung chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản cấp tốc dành cho các bạn học viên muốn học tiếng Trung để order taobao 1688 tmall trên website thương mại điện tử Alibaba. Nội dung giảng dạy lớp học tiếng Trung order taobao 168 tmall này được Thầy Vũ thiết kế dành riêng cho các bạn học viên con buôn và dân buôn muốn học cấp tốc tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo hướng đi riêng chỉ chuyên học những kiến thức tiếng Trung liên quan đến nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z mà không cần thông qua dịch vụ order hàng trung gian.



Các bạn đăng ký khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung để order Taobao

Các khóa học order Taobao 1688 Tmall liên tục có lớp mới khai giảng hàng tháng, có lớp order hàng Taobao 1688 Tmall theo lịch học cố định trong tuần, có những lớp khai giảng theo lịch học và thời gian linh động sao cho phù hợp với học viên nhất. Bạn nào ở xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 Cơ sở 2 và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Cơ sở 1 thì có thể đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung online qua Skype. Cách đăng ký lớp học tiếng Trung online qua Skype như thế nào?

Đăng ký lớp học tiếng Trung online qua Skype

Khóa học tiếng Trung online qua Skype chỉ học 1 học viên 1 lớp, đây có thể nói là lớp VIP dành cho các bạn học viên quá bận rộn với công việc ở công ty và cơ quan, về nhà lại bân việc gia đình con cái rồi vợ con và chồng con .v.v. Khóa học tiếng Trung online qua Skype được thiết kế thời gian và lịch học linh động theo thời gian biểu và lịch làm việc của học viên cũng như phù hợp với cả thời gian làm việc của Thầy Vũ để đi đến thống nhất lịch học phù hợp với cả đôi bên.

Bạn nào muốn học tiếng Trung để trang bị thêm kiến thức tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại đàm phán, tiếng Trung thương mại hợp đồng kinh doanh mua bán cho thuê, tiếng Trung thương mại giao tiếp theo tình huống thực tế, tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao và tiếng Trung thương mại văn phòng .v.v. thì đăng ký theo link bên dưới nhé.

Khóa học tiếng Trung thương mại ChineMaster

Khóa học tiếng Trung thương mại và khóa học tiếng Trung taobao 1688 tmall là sự kết hợp hoàn hảo. Bạn nào đăng ký được cả hai khóa học này là tốt nhất.

Ở trên lớp trong các buổi học, các bạn học sinh sẽ được Thầy Vũ huấn luyện và đào tạo kỹ năng gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính. Các bạn tải xuống ngay bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản cập nhập phiên bản mới nhất ở ngay link bên dưới nhé rồi luyện gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Nội dung chi tiết bài giảng hôm nay rất quan trọng, các bạn chú ý lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trong video này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,531
Reaction score
231
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall do Thầy Vũ thiết kế dành riêng cho các bạn học viên muốn học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall trên website thương mại điện tử Alibaba. Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z đi theo một lộ trình riêng biệt để vừa học tiếng Trung vừa học kiến thức về đặt hàng Taobao & đặt hàng 1688 và đặt hàng Tmall từ các shop Trung Quốc về Việt Nam. Khóa học tiếng Trung Taobao 1688 Tmall liên tục khai giảng các lớp mới tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn Cơ sở 2 và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Cơ sở 1. Các bạn chú ý đăng ký và đóng học phí sớm trước với Thầy Vũ nhé để được ưu tiên thu xếp lịch học và thời gian học.

Các bạn học viên gõ tiếng Trung sogou pinyin theo hướng dẫn Thầy Vũ đưa ra trong bài giảng hôm nay nhé.
  1. 今天你工作忙吗?jīntiān nǐ gōngzuò máng ma Hôm nay công việc bạn bận không?
  2. 今天你去学校工作吗? Jīntiān nǐ qù xuéxiào gōngzuò ma Hôm nay bạn đến trường làm việc không?
  3. 今天星期几?jīntiān xīngqī jǐ Hôm nay thứ mấy?
  4. 今天星期五 jīntiān xīngqī wǔ Hôm nay thứ 6
  5. 明天你去工作吗?míngtiān nǐ qù gōngzuò ma Ngày mai bạn đi làm không?
  6. 昨天你去学校吗? Zuótiān nǐ qù xuéxiào ma Hôm qua bạn đến trường không?
  7. 星期天我不工作 xīngqītiān wǒ bù gōngzuò Chủ nhật tôi không làm việc
  8. 老师去几天?lǎoshī qù jǐ tiān Cô giáo đi mấy ngày?
  9. 老师去哪儿取钱? Lǎoshī qù nǎr qǔ qián Cô giáo đi đâu rút tiền?
  10. 你去哪儿工作?nǐ qù nǎr gōngzuò Bạn đi đâu làm việc?
  11. 我去那儿学汉语 wǒ qù nàr xué hànyǔ Tôi đến đó học tiếng Trung
  12. 明天老师回学校吗?míngtiān lǎoshī huí xuéxiào ma Ngày mai cô giáo về trường không?
  13. 明天我们再见 míngtiān wǒmen zàijiàn Ngày mai chúng ta gặp lại
  14. 我对不起你 wǒ duì bù qǐ nǐ Tôi xin lỗi bạn
  15. 这是我老师 zhè shì wǒ lǎoshī Đây là cô giáo tôi
  16. 这是汉语老师 zhè shì hànyǔ lǎoshī Đây là cô giáo tiếng Trung
  17. 这是英语老师 zhè shì yīngyǔ lǎoshī Đây là cô giáo tiếng Anh
  18. 明天老师工作忙吗?míngtiān lǎoshī gōngzuò máng ma Ngày mai công việc cô giáo bận không?
  19. 请老师喝茶 qǐng lǎoshī hē chá Mời cô giáo uống trà
  20. 今天老师不喝茶 jīntiān lǎoshī bù hē chá Hôm nay cô giáo không uống trà
  21. 我很谢谢老师 wǒ hěn xièxie lǎoshī Tôi rất cảm ơn cô giáo
  22. 今天老师很客气 jīntiān lǎoshī hěn kèqi Hôm nay cô giáo rất khách sáo
  23. 昨天老师工作忙吗?zuótiān lǎoshī gōngzuò máng ma Hôm qua công việc cô giáo bận không?
  24. 今天老师工作不太忙 jīntiān lǎoshī gōngzuò bú tài máng Hôm nay công việc cô giáo không bận lắm
  25. 老师身体好吗?lǎoshī shēntǐ hǎo ma Sức khỏe cô giáo tốt không?
  26. 老师身体很好 lǎoshī shēntǐ hěn hǎo Sức khỏe cô giáo rất tốt
  27. 今天二十六日 jīntiān èr shí liù rì Hôm nay ngày 26
  28. 请问你是谁?qǐng wèn nǐ shì shuí Xin hỏi, bạn là ai?
  29. 谁是汉语老师? Shuí shì hànyǔ lǎoshī Ai là cô giáo tiếng Trung?
  30. 谁是英语老师?shuí shì yīngyǔ lǎoshī Ai là cô giáo tiếng Anh?
  31. 你老师是谁?nǐ lǎoshī shì shuí Ai là cô giáo bạn?
  32. 请问这是什么?qǐngwèn zhè shì shénme Xin hỏi đây là cái gì?
  33. 请问老师姓什么? Qǐngwèn lǎoshī xìng shénme Xin hỏi cô giáo họ gì?
  34. 老师喝什么茶? Lǎoshī hē shénme chá Cô giáo uống trà gì?
  35. 老师叫什么名字? Lǎoshī jiào shénme míngzi Cô giáo tên gì?
  36. 这是我名字 zhè shì wǒ míngzi Đây là tên tôi
  37. 你是哪国人? Nǐ shì nǎ guó rén Bạn là người Nước nào?
  38. 老师是哪国人?lǎoshī shì nǎ guó rén Cô giáo là ngườ Nước nào?
  39. 老师是中国人 lǎoshī shì zhōngguó rén Cô giáo là người Trung Quốc
  40. 她是德国人 tā shì déguó rén Cô ta là người Nước Đức
  41. 我老师是俄国人 wǒ lǎoshī shì é guó rén Cô giáo tôi là người Nước Nga
  42. 这是法国人 zhè shì fǎguó rén Đây là người Nước Pháp
  43. 她是韩国人 tā shì hánguó rén Cô ta là người Hàn Quốc
  44. 我老师是美国人 wǒ lǎoshī shì měiguórén Cô giáo tôi là người Nước Mỹ
  45. 她是日本人 tā shì rìběnrén Cô ta là người Nhật Bản
  46. 老师是英国人 lǎoshī shì yīngguó rén Cô giáo là người Nước Anh
  47. 你学习汉语吗?nǐ xuéxí hànyǔ ma Bạn học tập tiếng Trung không?
  48. 我学习英语 wǒ xuéxí yīngyǔ Tôi học tập tiếng Anh
  49. 你学汉字吗?nǐ xué hànzì ma Bạn học chữ Hán không?
  50. 我不学汉字 wǒ bù xué hànzì Tôi không học chữ Hán
  51. 你学发音吗?nǐ xué fāyīn ma Bạn học phát âm không?
  52. 发音汉语难吗?fāyīn hànyǔ nán ma Phát âm tiếng Trung khó không?
  53. 发音汉语不太难 fāyīn hànyǔ bú tài nán Phát âm tiếng Trung không khó lắm
  54. 这是书 zhè shì shū Đây là sách
  55. 这是什么书?zhè shì shénme shū Đây là sách gì?
  56. 这是汉语书 zhè shì hànyǔ shū Đây là sách tiếng Trung
  57. 这是英语书 zhè shì yīngyǔ shū Đây là sách tiếng Anh
  58. 我的汉语书 wǒ de hànyǔ shū Sách tiếng Trung của tôi
  59. 我的英语书 wǒ de yīngyǔ shū Sách tiếng Anh của tôi
  60. 我老师的书 wǒ lǎoshī de shū Sách của cô giáo tôi
  61. 我老师的汉语书 wǒ lǎoshī de hànyǔ shū Sách tiếng Trung của cô giáo tôi
  62. 我老师的英语书 wǒ lǎoshī de yīngyǔ shū Sách tiếng Anh của cô giáo tôi
  63. 这是我的书 zhè shì wǒ de shū Đây là sách của tôi
  64. 这是我的汉语书 zhè shì wǒ de hànyǔ shū Đây là sách tiếng Trung của tôi
  65. 这是我的英语书 zhè shì wǒ de yīngyǔ shū Đây là sách tiếng Anh của tôi
  66. 这是我老师的汉语书 zhè shì wǒ lǎoshī de hànyǔ shū Đây là sách tiếng Trung của cô giáo tôi
  67. 这是我老师的英语书 zhè shì wǒ lǎoshī de yīngyǔ shū Đây là sách tiếng Anh của cô giáo tôi
  68. 谁的书?shuí de shū Sách của ai?
  69. 谁的汉语书?shuí de hànyǔ shū Sách tiếng Trung của ai?
  70. 谁的英语书?shuí de yīngyǔ shū Sách tiếng Anh của ai?
  71. 这是谁的书?zhè shì shuí de shū Đây là sách của ai?
  72. 这是谁的汉语书?zhè shì shuí de hànyǔ shū Đây là sách tiếng Trung của ai?
  73. 这是谁的英语书?zhè shì shuí de yīngyǔ shū Đây là sách tiếng Anh của ai?
  74. 这是什么杂志?zhè shì shénme zázhì Đây là tạp chí gì?
  75. 这是汉语杂志 zhè shì hànyǔ zázhì Đây là tạp chí tiếng Trung
  76. 这是英语杂志 zhè shì yīngyǔ zázhì Đây là tạp chí tiếng Anh
 
Last edited:

nguyenthinhung

Lính Dự bị
Joined
Apr 5, 2021
Messages
9
Reaction score
2
Points
3
今天你工作忙吗
今天你去学校工作吗
今天星期几
几天星期五
明天你去工作吗
昨天你去学校吗
星期天我不工作
老师去几天
老师去哪儿取钱
你去哪儿工作
我去那儿学汉语
明天老师回学校吗
明天我们再见
我对不起你
没关系
这是我老师
这是我老师
这是英语老师
明天老师工作忙吗
请老师喝茶
请进
请坐
今天老师不喝茶
我很谢谢老是
今天老师工作不太忙不客气
今天老师很客气
今天老师很客气
今天老师工作不太忙
老师身体好吗
老师身体很好
今天二六日
请问
请问你是谁

谁是汉语老师
谁是英语老师
贵姓
什么
请问这是什么
请问老师姓什么
老师喝什么茶

名字
老师叫什么名字
这是我名字


哪国人
你是哪国人
老师是哪国人
中国
老师是中国人
德国
她是德国人
我老师是俄国人
法国
这是法国人
我老是美国人
她是日本人
老师是英国人
我学习英语
你学汉字吗
我不学汉字
你学发音吗
发音汉语不太难
这是书
这是什么书
这是汉语书
这是什么书
我的书
我的汉语书
我的英语书
我老师的书
我老师的汉语书
我老师的英语书
这是我的书
这是我的英语书
这是我老师的汉语书
这是我老师的英语书
谁的书
 
Last edited:
Top