Khóa học tiếng Trung Thương mại bài 3

Khóa học tiếng Trung Thương mại online


Khóa học tiếng Trung Thương mại bài 3 là nội dung bài giảng theo giáo trình học tiếng Trung thương mại toàn tập của Th.S Nguyễn Minh Vũ trên kênh diễn đàn tiếng Trung ChineMaster. Toàn bộ giáo án bài giảng trực tuyến lớp học tiếng Trung online qua Skype này đều được chia sẻ miễn phí trên kênh diễn đàn tiếng Trung thương mại online.

Chúng ta cần điểm qua lại một vài trọng điểm kiến thức tiếng Trung thương mại bài 2 trước khi học sang bài mới hôm nay.

Khóa học tiếng Trung Thương mại bài 2

Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao liên tục khai giảng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2 trong thành phố Hồ Chí Minh. Đây là cơ cở của Thầy Vũ chuyên đào tạo và giảng dạy rất nhiều lớp tiếng Trung giao tiếp uy tín và luyện thi HSK, ngoài ra còn có rất nhiều lớp order taobao 1688 tmall dành cho các bạn học viên là dân buôn hàng Trung Quốc Quảng Châu.

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall của Thầy Vũ sẽ trang bị cho các bạn học viên rất nhiều kinh nghiệm xương máu cũng như bài học quý báu trong quá trình Thầy Vũ tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z mà không cần thông qua dịch vụ order hàng trung gian.

Các bạn học viên chú ý theo sát tiến độ đi bài của Thầy Vũ nhé, bạn nào chưa gõ thành thạo tiếng Trung trên máy tính thì cần nhanh chóng khắc phục vấn đề này càng sớm càng tốt. Bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất các bạn tải ở ngay link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou

Bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin sẽ giúp chúng ta rất nhiều trong việc học tiếng Trung và làm việc với các shop Trung Quốc. Hôm nay chúng ta tiếp tục luyện tập kỹ năng này nhé, các bạn chú ý xem thật kỹ video bài giảng hôm nay.
 

KieuThanh

Lính Dự bị
Joined
Mar 13, 2021
Messages
36
Reaction score
7
Points
8
老师您好
我上了
你不应该这么待她
我的老师是乐于助人的人
这快饼怎么分?
分别对待
老师常常给我们讲故事
你会讲什么故事?
我想亲身在这里体验生活
我们可以从这个故事中学到很多东西
从她的故事中我们可以知道什么?
向来我不喜欢去旅游
提心吊胆
最近我觉得她常常提心吊胆
老师的箱子有车轮吗?
你给老师夹菜吧
越南的铁道总长是多少?
你别拦我的走到
你们拦住她把
我常常忙得七手八脚做事
她对工作很热心
她不时玩手机
小心翼翼
她小心翼翼地工作
急诊室
你带老师去急诊室吧
这位代付的治疗方法很好
老师的脚被骨折了
老师的脚要打石膏吗?
老师的表情很痛苦
老师常常躺着看电视
我常躺着看书
我非找到新工作不可
我觉得非出事不可
期初我想这个工作不那么难
你别给老师添麻烦了
她不肯人输
你千万不要相信他的话
你千万不要跟他去
你就把老师当做你的朋友吧
你就把这里当做你的家吧
由于下大雨因此老师在家工作
她再三犯我的错
你去劝说老师吧
这是老师精心做的作品
这是我精心研究的产品
我想坚持直到成功
你别提到往事了
我想由衷谢谢你
你们的工作精神很好
她给我留下很难忘的印象
从这个月来看,我们有很多进步
从老师的身体情况来看,明天老师就可以出院了
她向来工作很认真
她向来不喜欢运动
每当遇到这个问题我都有决绝方法
每当到老师的生日,我都送给老师一个生日礼物
话说这个问题你有什么意见?
我的公司只招年龄25岁以下的职员
这个问题不关系到你
她的关系很广
你跟老师的关系是什么?
你去最足她工作吧
你别催促她 ,让她工作吧
你催她 付款吧
长达以后你想做什么工作?
长达以后我想当医生
老师的口头禅是什么?
老师经常去公园锻炼身体
我和老师的爱好完全相反
他们的意见完全相反
最近他的行为很奇怪
你不觉得这个事很奇怪吗?
不能理解她的问题
最近我的学生很懒学习
我懒得做这个工作
后来这个问题怎么被决绝?
你对这个问题由什么看法?
我和老师的看法完全相反
幸亏老师的帮助,我才能决绝这个事
幸亏你提醒我,不然我就忘记了
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,643
Reaction score
242
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn - Lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype cùng Thầy Vũ trên diễn đàn tiếng Trung thương mại online uy tín - Giáo trình học tiếng Trung kết hợp với bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để tăng cường hiệu quả học tiếng Trung thương mại online lên mức độ cao hơn.
  1. 你不应这么待她 nǐ bù yīnggāi zhème dài tā Bạn không nên đối xử với cô ta như vậy
  2. 我的老师是乐于助人的人 wǒ de lǎoshī shì lè yú zhù rén de rén Cô giáo của tôi là người vui vẻ giúp đỡ người khác
  3. 这块饼怎么分?zhè kuài bǐng zěnme fēn Chiếc bánh này chia như thế nào?
  4. 分别对待 fēnbié duìdài Phân biệt đối xử
  5. 老师常给我们讲故事 lǎoshī cháng gěi wǒmen jiǎng gùshi Cô giáo thường kể chuyện cho chúng tôi
  6. 你会讲什么故事?nǐ huì jiǎng shénme gùshi Bạn biết kể chuyện gì?
  7. 我想亲身在这里体验生活 wǒ xiǎng qīnshēn zài zhèlǐ tǐyàn shēnghuó Tôi muốn đích thân trải nghiệm cuộc sống ở đây
  8. 我们可以从这个故事中学到很多东西 wǒmen kěyǐ cóng zhège gùshi zhōng xué dào hěn duō dōngxi Chúng ta có thể học được rất nhiều thứ từ trong câu chuyện này
  9. 从她的故事中我们可以知道什么?cóng tā de gùshi zhōng wǒmen kěyǐ zhīdào shénme Từ câu chuyện của cô ta chúng ta có thể biết được gì?
  10. 向来我不喜欢去旅游 xiànglái wǒ bù xǐhuān qù lǚyóu Từ xưa đến nay tôi không thích đi du lịch
  11. 最近我觉得她常常提心吊胆 zuìjìn wǒ juéde tā cháng cháng tí xīn diàodǎn Dạo này tôi cảm thấy cô ta thường xuyên thấp thỏm lo âu
  12. 老师的箱子有车轮吗?lǎoshī de xiāngzi yǒu chē lún ma Vali của cô giáo có bánh xe không?
  13. 你给老师夹菜吧 nǐ gěi lǎoshī jiā cài ba Bạn gắp thức ăn cho cô giáo đi
  14. 越南铁道的总长度是多少?yuènán tiědào de zǒng cháng dù shì duōshǎo Tổng chiều dài của đường sắt Việt Nam là bao nhiêu?
  15. 你别拦我的走道 nǐ bié lán wǒ de zōu dào Bạn đừng chặn đường đi của tôi
  16. 你们拦住她吧 nǐmen lán zhù tā ba Các bạn chặn cô ta lại đi
  17. 我常常忙得七手八脚 wǒ cháng cháng máng de qī shǒu bā jiǎo Tôi thường bận tới mức độ tay chân loạn lên
  18. 她对工作很热心 tā duì gōngzuò hěn rèxīn Cô ta rất nhiệt tình với công việc
  19. 她不时玩手机 tā bù shí wán shǒujī Cô ta chốc chốc nghịch điện thoại
  20. 她小心翼翼地工作 tā xiǎoxīn yì yì de gōngzuò Cô ta làm việc một cách cẩn thận từng li từng tí một
  21. 你带老师去急诊室吧 nǐ dài tā qù jízhěnshì ba Bạn dẫn cô ta đến phòng cấp cứu đi
  22. 这位大夫的治疗方法很好 zhè wèi dàifu de zhìliáo fāngfǎ hěn hǎo Phương pháp chữa bệnh của vị bác sỹ này rất tốt
  23. 老师的脚被骨折了 lǎoshī de jiǎo bèi gǔzhé le Chân của cô giáo bị gãy xương rồi
  24. 老师的脚要打石膏吗?lǎoshī de jiǎo yào dǎ shígāo ma Chân của cô giáo phải bó bột không?
  25. 老师的表情很痛苦 lǎoshī de biǎoqíng hěn tòngkǔ Biểu cảm của cô giáo rất đau khổ
  26. 老师常躺着看电视 lǎoshī cháng tǎng zhe kàn diànshì Cô giáo thường nằm xem tivi
  27. 我常躺着看书 wǒ cháng tǎng zhe kàn shū Tôi thường nằm đọc sách
  28. 我非找到新工作不可 wǒ fēi zhǎo dào xīn gōngzuò bù kě Tôi phải tìm được công việc mới
  29. 我觉得非出事不可 wǒ juéde fēi chū shì bù kě Tôi cảm thấy chắc chắn xảy ra chuyện rồi
  30. 起初我想这个工作不那么难 qǐchū wǒ xiǎng zhège gōngzuò bú name nán Lúc đầu tôi nghĩ công việc này không khó như thế
  31. 你别给老师添麻烦了 nǐ bié gěi lǎoshī tiān máfan le Bạn đừng thêm phiền phức cho cô giáo nữa
  32. 她不肯认输 tā bù kěn rènshū Cô ta không chịu nhận thua
  33. 你千万不要相信她的话 nǐ qiānwàn bú yào xiāngxìn tā de huà Bạn đừng bao giờ tin tưởng lời của cô ta
  34. 你千万不要跟她去 nǐ qiānwàn bú yào gēn tā qù Bạn đừng bao giờ đi cùng cô ta
  35. 你就把老师当做你的朋友吧 nǐ jiù bǎ lǎoshī dāngzuò nǐ de péngyǒu ba Bạn cứ coi cô giáo là bạn bè đi
  36. 你就把这里当做你的家吧 nǐ jiù bǎ zhèlǐ dāng zuò nǐ de jiā ba Bạn cứ coi đây là nhà của bạn đi
  37. 由于下大雨,因此老师在家工作 yóuyú xià dà yǔ, yīncǐ lǎoshī zài jiā gōngzuò Bởi vì trời mưa to, cho nên cô giáo ở nhà làm việc
  38. 她再三犯我的错 tā zài sān fàn wǒ de cuò Cô ta lặp đi lặp lại lỗi của tôi
  39. 你去劝说老师吧 nǐ qù quànshuō lǎoshī ba Bạn đi khuyên nhủ cô giáo đi
  40. 这是老师精心做的作品 zhè shì lǎoshī jīngxīn zuò de zuòpǐn Đây là tác phẩm cô giáo dày công làm
  41. 这是我精心研究的产品 zhè shì wǒ jīngxīn yánjiū de zuòpǐn Đây là sản phẩm tôi dày công nghiên cứu
  42. 我想坚持直到成功 wǒ xiǎng jiānchí zhí dào chénggōng Tôi muốn kiên trì cho tới lúc thành công
  43. 你别提到往事了 nǐ béi tí dào wǎngshì le Bạn đừng nhắc tới chuyện cũ nữa
  44. 我想由衷谢谢你 wǒ xiǎng yóuzhōng xièxie nǐ Tôi muốn cảm ơn bạn từ đáy lòng
  45. 你们的工作精神很好 nǐmen de gōngzuò jīngshén hěn hǎo Tinh thần làm việc của các bạn rất tốt
  46. 她给我留下很难忘的印象 tā gěi wǒ liú xià hěn nán wàng de yìnxiàng Cô ta để lại cho tôi ấn tượng rất khó quên
  47. 从这个月的成绩来看,我们有很多进步 cóng zhège yuè de chéngjì lái kàn, wǒmen yǒu hěn duō jìnbù Từ thành tích của tháng này mà xem, chúng ta có rất nhiều tiến bộ
  48. 从老师的身体情况来看,明天老师就可以出院了 cóng lǎoshī de shēntǐ qíngkuàng lái kàn, míngtiān lǎoshī jiù kěyǐ chū yuàn le
  49. 她向来工作很认真 tā xiànglái gōngzuò hěn rènzhēn Từ xưa đến nay cô ta làm việc rất nghiêm túc
  50. 她向来不喜欢运动 tā xiànglái bù xǐhuān yùndòng Từ xưa đến nay cô ta không thích vận động
  51. 每当遇到这个问题,我都有解决方法 měi dāng yùdào zhège wèntí, wǒ dōu yǒu jiějué fāngfǎ Mỗi lần gặp phải vấn đề này, tôi đều có phương pháp giải quyết
  52. 每当到老师的生日,我都送给老师一个生日礼物 měi dāng dào lǎoshī de shēngrì, wǒ dōu sòng gěi lǎoshī yí gè shēngrì lǐwù Mỗi lần đến sinh nhật của cô giáo, tôi đều tặng cô giáo một món quà
  53. 话说这个问题你有什么意见?huà shuō zhège wèntí nǐ yǒu shénme yìjiàn Bàn về vấn đề này bạn có ý kiến gì?
  54. 我公司只招年龄二十五岁以下的职员 wǒ gōngsī zhǐ zhāo niánlíng èr shí wǔ suì yǐ xià de zhíyuán Công ty của tôi chỉ tuyển nhân viên dưới 25 tuổi
  55. 这个问题不关系到你 zhège wèntí bù guānxì dào nǐ Vấn đề này không quan hệ tới bạn
  56. 她的关系很广 tā de guānxì hěn guǎng Mối quan hệ của cô ta rất rộng
  57. 你跟老师的关系是什么?nǐ gēn lǎoshī de guānxì shì shénme Mối quan hệ giữa bạn và cô giáo là gì?
  58. 你去催促她工作吧 nǐ qù cuīcù tā gōngzuò ba Bạn đi thúc giục cô ta làm việc đi
  59. 你别催促她,让她工作吧 nǐ bié cuīcù tā, ràng tā gōngzuò ba Bạn đừng thúc giục cô ta, để cô ta làm việc đi
  60. 你催他付款吧 nǐ cuī tā fùkuǎn ba Bạn giục cô ta thanh toán đi
  61. 长大以后你想做什么工作?zhǎng dà yǐ hòu nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò Sau này lớn lên, bạn muốn làm công việc gì?
  62. 长大以后我想当医生 zhǎng dà yǐhòu wǒ xiǎng dāng yīshēng Sau này lớn lên, tôi muốn làm bác sỹ
  63. 老师的口头禅是什么?lǎoshī de kǒu tóu chán shì shénme Câu cửa miệng của cô giáo là gì?
  64. 老师经常去公园锻炼身体 lǎoshī jīngcháng qù gōngyuán duànliàn shēntǐ Cô giáo thường xuyên đến công viên tập thể dục
  65. 我和老师的爱好完全相反 wǒ hé lǎoshī de àihào wánquán xiāngfǎn Sở thích của tôi và cô giáo hoàn toàn trái ngược
  66. 他们的意见完全相反 tāmen de yìjiàn wánquán xiāngfǎn Ý kiến của bọn họ hoàn toàn trái ngược nhau
  67. 最近她的行为很奇怪 zuìjìn tā de xíngwéi hěn qíguài Dạo này hành vi của cô ta rất kỳ lạ
  68. 你不觉得这个事很奇怪吗?nǐ bù juéde zhège shì hěn qíguài ma Bạn không cảm thấy việc này rất kỳ lạ sao?
  69. 我不能理解她的问题 wǒ bù néng lǐjiě tā de wèntí Tôi không thể lý giải được vấn đề của cô ta
  70. 最近我的学生很懒学习 zuìjìn wǒ de xuéshēng hěn lǎn xuéxí Dạo này học sinh của tôi rất lười học
  71. 我懒得做这个工作 wǒ lǎn de zuò zhège gōngzuò Tôi lười làm công việc này
  72. 后来这个问题怎么被解决? Hòulái zhège wèntí zěnme bèi jiějué Về sau vấn đề này được giải quyết như thế nào?
  73. 你对这个问题有什么看法?nǐ duì zhège wèntí yǒu shénme kànfǎ Bạn có cách nhìn gì đối với vấn đề này
  74. 我和老师的看法完全相反 wǒ hé lǎoshī de kànfǎ wánquán xiāngfǎn Cách nhìn của tôi và cô giáo hoàn toàn trái ngược nhau
  75. 幸亏有老师的帮助,我才能解决这个问题 xìngkuī yǒu lǎoshī de bāngzhù, wǒ cái néng jiějué zhège wèntí May mà có sự giúp đỡ của cô giáo, tôi mới giải quyết được vấn đề này
  76. 幸亏你提醒我,不然我就忘记了 xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bù rán wǒ jiù wàngjì le May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi quên mất rồi
 
Last edited:
Top