Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 1

Khóa học tiếng Trung Thương mại ChineMaster


Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 1 là nội dung bài giảng trực tuyến của lớp học tiếng Trung thương mại online dành cho các bạn học viên muốn trang bị kiến thức tiếng Trung thương mại về buôn bán, tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại nhân viên văn phòng, tiếng Trung thương mại nhập hàng Trung Quốc về Việt Nam .v.v. Khóa học tiếng Trung thương mại online này hiện đang sử dụng bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Th.S Nguyễn Minh Vũ Chủ biên và Biên soạn từ A đến Z. Các bạn chú ý theo dõi video bài giảng này và chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng bình luận ở ngay bên dưới nhé.



Khóa học tiếng Trung thương mại online qua Skype dành cho các bạn học viên ở xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, đây là chương trình đào tạo tiếng Trung thương mại online đi theo một lộ trình riêng biệt và chỉ có duy nhất được áp dụng tại hệ thống phân phối của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Trong đó, giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập chỉ có duy nhất Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 Cơ sở 2 TP HCM độc quyền sở hữu CHẤT XÁM của Th.S Nguyễn Minh Vũ.

Bạn nào cần học tiếng Trung online qua Skype thì đăng ký tham gia khóa đào tạo tiếng Trung trực tuyến qua Skype tại link bên dưới.

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype

Các bạn học viên trên lớp offline và lớp online đều được huấn luyện rất bài bản kỹ năng gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính để hỗ trợ tối đa cho việc học tiếng Trung Quốc mỗi ngày. Bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất các bạn tải xuống ở ngay tại link bên dưới nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou

Trên lớp chúng ta sẽ liên tục được rèn luyện kỹ năng phản xạ giao tiếp tiếng Trung theo tình huống thực tế, luyện dịch tiếng Trung, học ngữ pháp tiếng Trung, luyện tập đặt câu tiếng Trung .v.v.

Ngoài khóa học tiếng Trung thương mại ra, Thầy Vũ còn tổ chức khai giảng thêm rất nhiều lớp học nhập hàng Trung Quốc tận gốc dành cho con buôn và dân buôn chuyên đánh hàng Quảng Châu Trung Quốc về Việt Nam. Đây là khóa học order taobao 1688 tmall được sử dụng bộ giáo trình nhập hàng Trung Quốc taobao tmall 1688 do chính Th.S Nguyễn Minh Vũ Chủ biên và Biên soạn và tất nhiên là chỉ có duy nhất được ứng dụng tại các hệ thống phân phối của ChineMaster. Khóa học mua hàng Trung Quốc trên taobao 1688 tmall như thế nào? Các bạn xem hướng dẫn đăng ký tại link bên dưới.

Khóa học nhập hàng Taobao 1688 Tmall

Khóa học đặt hàng Taobao 1688 Tmall từ A đến Z liên tục được khai giảng rất nhiều lớp tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster nha các bạn.
 
Last edited:

Sao Bui

Lính Dự bị
Joined
Apr 4, 2021
Messages
4
Reaction score
1
Points
3
我想学习汉语, 今天我的工作很忙
明天你的工作怎么样?
下星期我想去产管你的工厂
这里谁是厂长
你要抄厂长有什么事
最近你公章的情况真么样
工厂的情况下还很顺利
最近你的工作顺利吗
现在我介绍我的厂长
这个月,这个产品的销售量很火
这个月的销售情况真么样
首先我要介绍公示的销售情况
今年厂长是公司的代表
我想代表厂长感谢你
下面我将介绍公示的情况
我可以为你服务什么
现在我为你们介绍公示的十分钟简介
请在做的职位战绩来
我一定会尽快姐却这个问题
你想几天开会
我想六点开会
昨天我们开两个小时会
今天的会开到这里吧
我来帮你把
我来介绍一下
你坐一会吧我来泡茶
请你来帮我做这个事
各位
各位老师好
各位老师和同学们大家好
你想放音什么节目
视频
短视频
我想给各位老师放音这个视频
老师常用多媒体讲课
这是我们公司的讲解视频
这下问题很简单
还有谁有什么疑问吗
我想全面的了解你们的公司
他高兴地说
她生气地时说
全面地了解
你的简介视频很前面
你陪我去擦粉吧
你赔老师去玩吗
你赔代表团当导游吧
现在市区都是顾客
我想去趟日本陆行
我们等下一趟车吧
回国以后我收获了很多
你有什么收货码
服装店
技术
高速路
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,505
Reaction score
211
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung Thương mại online cơ bản - Lớp học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ - Trung tâm học tiếng Trung online uy tín ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2 tại Sài Gòn thành phố Hồ Chí Minh là địa chỉ chuyên đào tạo và giảng dạy các chương trình trọng điểm như khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao, khóa học tiếng Trung giao tiếp thương mại, khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung thương mại buôn bán, khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z, khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall, khóa học order Taobao Tmall 1688 từ A đến Z trên website thương mại điện tử Alibaba.
  1. 你的公司有几个工厂?nǐ de gōngsī yǒu jǐ gè gōngchǎng Công ty của bạn có mấy cái nhà xưởng?
  2. 下星期我想去参观你的工厂 xià xīngqī wǒ xiǎng qù cānguān nǐ de gōngchǎng Tuần sau tôi muốn đi tham quan công xưởng của bạn
  3. 这里谁是厂长?zhèlǐ shuí shì chǎngzhǎng Ở đây ai là trưởng xưởng?
  4. 你要找厂长有什么事?nǐ yào zhǎo chǎng zhǎng yǒu shénme shì Bạn muốn tìm trưởng xưởng có việc gì?
  5. 最近你工厂的情况怎么样?zuìjìn nǐ gōngchǎng de qíngkuàng zěnmeyàng Dạo này tình hình nhà máy của bạn như thế nào?
  6. 工厂的情况还很顺利 gōngchǎng de qíngkuàng hái hěn shùnlì Tình hình của công xưởng vẫn rất thuận lợi
  7. 最近你的工作顺利吗?zuìjìn nǐ de gōngzuò shùnlì ma Dạo này công việc của bạn thuận lợi không?
  8. 现在我介绍我的厂长 xiànzài wǒ jièshào wǒ de chǎngzhǎng Bây giờ tôi giới thiệu trưởng xưởng của tôi
  9. 销售量 xiāoshòu liàng Lượng tiêu thụ
  10. 这个月这个产品的销售量很火 zhège yuè zhège chǎnpǐn de xiāoshòu liàng hěn huǒ Tháng này lượng tiêu thụ của sản phẩm này rất là hot
  11. 销售量排第一 xiāoshòuliàng pái dì yī Lượng tiêu thụ đứng TOP 1
  12. 这个月的销售情况怎么样?zhège yuè de xiāoshòu qíngkuàng zěnmeyàng Tháng này tình hình tiêu thụ như thế nào?
  13. 首先我要介绍公司的销售情况 shǒuxiān wǒ yào jièshào gōngsī de xiāoshòu qíngkuàng Đầu tiên tôi muốn giới thiệu tình hình tiêu thụ của công ty
  14. 今年厂长是公司的代表 jīnnián chǎngzhǎng shì gōngsī de dàibiǎo Năm nay trưởng xưởng là đại biểu của công ty
  15. 我想代表厂长感谢你 wǒ xiǎng dàibiǎo chǎngzhǎng gǎnxiè nǐ Tôi muốn đại diện trưởng xưởng cảm ơn bạn
  16. 下面我将介绍公司的情况 xiàmiàn wǒ jiāng jièshào gōngsī de qíngkuàng Sau đây tôi sẽ giới thiệu tình hình của công ty
  17. 我可以为你服务什么?wǒ kěyǐ wèi nǐ fúwù shénme Tôi có thể phục vụ gì cho bạn?
  18. 现在我为你们介绍公司的十分钟简介 xiànzài wǒ wèi nǐmen jièshào gōngsī de shífēnzhōng jiǎnjiè Bây giờ tôi giới thiệu cho các bạn 10 phút tổng quan về công ty
  19. 请在座的诸位站起来 qǐng zài zuò de zhūwèi zhàn qǐlái Mời các vị đang ngồi hãy đứng lên
  20. 尽快 jìnkuài Nhanh nhất có thể
  21. 我一定会尽快解决这个问题 wǒ yí dìng huì jìnkuài jiějué zhège wèntí Tôi nhất định sẽ giải quyết vấn đề này nhanh nhất có thể
  22. 你想几点开会?nǐ xiǎng jǐ diǎn kāi huì Bạn muốn mấy giờ họp?
  23. 我想六点开会 wǒ xiǎng liù diǎn kāi huì Tôi muốn mở cuộc họp lúc 6h
  24. 昨天我们开两个小时会 zuótiān wǒmen kāi liǎng gè xiǎoshí huì Hôm qua chúng tôi họp 2 tiếng đồng hồ
  25. 今天的会我们开到这里吧 jīntiān de huì wǒmen kāi dào zhèlǐ ba Cuộc họp hôm nay chúng ta họp đến đây thôi
  26. 我来帮你把 wǒ lái bāng nǐ ba Để tôi giúp bạn nhé
  27. 我来介绍一下 wǒ lái jièshào yí xià Để tôi giới thiệu một chút
  28. 泡茶 pào chá Pha trà
  29. 你坐一会吧,我来泡茶 nǐ zuò yí huì ba, wǒ lái poach Bạn ngồi một lúc đi, để tôi pha trà
  30. 请你来帮我做这个事 qǐng nǐ lái bāng wǒ zuò zhège shì Bạn hãy đến giúp tôi việc này
  31. 各位 gèwèi Các vị
  32. 各位老师好 gèwèi lǎoshī hǎo Chào các vị thầy cô giáo
  33. 各位老师和同学们,大家好! Gèwèi lǎoshī hé tóngxuémen, dàjiā hǎo Chào tất cả quý vị thầy cô giáo và học sinh
  34. 你想放映什么节目? Nǐ xiǎng fàngyìng shénme jiémù Bạn muốn trình chiếu chương trình gì?
  35. 我想给各位老师放映这个视频 wǒ xiǎng gěi gèwèi lǎoshī fàngyìng zhège shìpín Tôi muốn trình chiếu video này cho các thầy cô giáo
  36. 视频 shìpín Video
  37. 老师常用多媒体讲课 lǎoshī cháng yòng duōméitǐ jiǎngkè Cô giáo thường dùng đa phương tiện để giảng bài
  38. 这是我们公司的简介视频 zahè sh4 wǒmen gōngsī de jiǎnjiè shìpín Đây là video giới thiệu tổng quan công ty của chúng ta
  39. 这些问题很简单 zhè xiē wèntí hěn jiǎndān Những vấn đề này rất đơn giản
  40. 还有谁有什么疑问吗?hái yǒu shuí yǒu shénme yíwèn ma Còn ai có câu hỏi thắc mắc gì không?
  41. 我想全面地了解你的公司 wǒ xiǎng quánmiàn de liǎojiě nǐ de gōngsī Tôi muốn tìm hiểu công ty của bạn một cách toàn diện
  42. 她高兴地说 tā gāoxìng de shuō Cô ta nói một cách vui vẻ
  43. 她生气地说 tā shēngqì de shuō Cô ta nói một cách giận dữ
  44. 你的简介视频很全面 nǐ de jiǎnjiè shìpín hěn quánmiàn Video giới thiệu tổng quan của bạn rất toàn diện
  45. 你陪我去喝咖啡吧 nǐ péi wǒ qù hē kāfēi ba Bạn đi uống café cùng tôi đi
  46. 你陪老师去玩吗? Nǐ péi lǎoshī qù wán ma Bạn đi chơi cùng cô giáo không?
  47. 你陪代表团当导游吧 nǐ péi dàibiǎotuán dāng dǎoyóu ba Bạn đi cùng đoàn đại biểu làm hướng dẫn du lịch đi
  48. 现在四处都是顾客 xiànzài sìchù dōu shì gùkè Bây giờ bốn phía đều là khách hàng
  49. 我想去一趟日本旅行 wǒ xiǎng qù yí tàng rìběn lǚxíng Tôi muốn đi một chuyến du lịch Nhật Bản
  50. 我们等下一趟车吧 wǒmen děng xià yí tàng chē ba Chúng ta đợi chuyến xe sau đi
  51. 回国以后,我收获了很多 huíguó yǐhòu, wǒ shōuhuò le hěn duō Sau khi về Nước, tôi thu hoạch được rất nhiều
  52. 你有什么收获吗?nǐ yǒu shénme shōuhuò ma Bạn có thu hoạch gì không?
  53. 服装店 fúzhuāng diàn Shop quần áo
  54. 技术 jìshù Công nghệ, kỹ thuật
  55. 开发 kāifā Khai thác
  56. 技术开发区 jìshù kāifā qū Khu khai thác công nghệ
  57. 加工 jiāgōng Gia công
  58. 加工厂 jiāgōngchǎng Xưởng gia công
  59. 高速路 gāosùlù Đường cao tốc
 
Last edited:
Top