Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 10

Khóa học tiếng Trung thương mại trực tuyến Thầy Vũ


Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 10 là nội dung bài giảng trực tuyến lớp học tiếng Trung thương mại cơ bản tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn. Mỗi buổi học trên lớp Thầy Vũ đều phát sóng trực tiếp lên kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster Cơ sở 2 trong Thành phố Hồ Chí Minh để tất cả người Việt Nam đều có thể vào xem và theo dõi, từ đó có thể đưa ra những nhận xét và bình luận khách quan nhất. Nội dung giáo án bài học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục đi bài trong sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập cuốn cơ bản và cuốn trung cấp dành cho các bạn học viên đã học hết giáo trình tiếng Trung quyển 5 và quyển 6 trong bộ giáo trình học tiếng Trung 9 quyển của Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn.



Trước khi học sang bài mới, các bạn cần lưu ý ôn tập lại một vài trọng điểm kiến thức tiếng Trung thương mại cơ bản trong bài học hôm trước tại link bên dưới nhé.

Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 9

Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao và các lớp học tiếng Trung thương mại online hàng tháng đều có lớp mới khai giảng tại Hệ thống ChineMaster Hà Nội và ChineMaster TP HCM để có thể đáp ứng thêm được nhu cầu học tiếng Trung của người dân Việt Nam tại hai đầu cầu của Tổ Quốc.

Các lớp học tiếng Trung online qua Skype có rất nhiều lớp cho các bạn học viên lựa chọn, từ trình độ tiếng Trung cơ bản cho đến nâng cao, các bạn lưu ý liên hệ sớm với Thầy Vũ để đăng ký và đóng học phí trước nhé, bạn nào làm xong khâu này trước sẽ được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học. Cách đăng ký lớp học tiếng Trung online qua Skype các bạn xem hướng dẫn tại link bên dưới.

Học tiếng Trung qua Skype

Bạn nào đang có điều kiện và thời gian thì tốt nhất nên trang bị thêm cả kiến thức khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc hay còn gọi là khóa học nhập hàng Trung Quốc tận xưởng để biết cách tự vận hành công việc kinh doanh của bạn mà không cần phụ thuộc vào các dịch vụ order hàng trung gian.

Khóa học nhập hàng Taobao 1688 Tmall chính là chương trình đào tạo trọng điểm của Thầy Vũ tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster TP HCM. Các bạn đăng ký lớp học order Taobao 1688 Tmall tại link bên dưới nhé.

Khóa học order Taobao 1688

Khóa học tiếng Trung để order Taobao Tmall 1688 nhận được rất nhiều phản hồi tích cực từ người dùng và các bạn học viên. Bởi vì mục đích đi học tiếng Trung là để kiếm tiền, làm gì có ai bỏ học phí ra để đi học cho vui đâu các bạn nhỉ.

Trên lớp các bạn học viên đều được Thầy Vũ huấn luyện 6 kỹ năng nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung cơ bản đến nâng cao, đặc biệt là kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính, kỹ năng gõ tiếng Trung trên điện thoại, kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính bảng bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Bạn nào chưa có bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tải xuống ngay tại link bên dưới.

Download bộ gõ tiếng Trung

Các bạn chú ý luyện tập hàng ngày kỹ năng gõ tiếng Trung sogou pinyin trên các nền tảng khác nhau nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,650
Reaction score
242
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản Thầy Vũ chủ nhiệm lớp hiện đang giảng bài trực tuyến tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2 Sài Gòn.
  1. 这里你注明货号吧 zhèlǐ nǐ zhùmíng huòhào ba Bạn đánh dấu số hàng ở đây đi
  2. 这批货的运费多少钱? Zhè pī huò de yùnfèi duōshǎo qián Phí vận chuyển của lô hàng này bao nhiêu tiền?
  3. 这个价包括运费吗? Zhège jià bāokuò yùnfèi ma Giá này bao gồm phí vận chuyển chưa?
  4. 从中国到越南的运费多少钱?cóng zhōngguó dào yuènán de yùnfèi duōshǎoqián Phí vận chuyển từ Trung Quốc đến Việt Nam bao nhiêu tiền?
  5. 这批货的重量多少钱?zhè pī huò de zhòngliàng duōshǎo qián Trọng lượng của lô hàng này bao nhiêu tiền?
  6. 你要订多少数量?nǐ yào dìng duōshǎo shùliàng Bạn muốn đặt số lượng bao nhiêu?
  7. 最近公司的情况怎么样? Zuìjìn gōngsī de qíngkuàng zěnmeyàng Dạo này tình hình của công ty như thế nào?
  8. 这几天生产情况怎么样?zhè jǐ tiān shēngchǎn qíngkuàng zěnmeyàng Mấy hôm nay tình hình sản xuất như thế nào?
  9. 这个证件能证明什么?zhège zhèngjiàn néng zhèngmíng shénme Giấy tờ này có thể chứng minh cái gì?
  10. 你写受益人名字吧 nǐ xiě shòuyìrén míngzi ba Bạn viết tên người thụ hưởng đi
  11. 我方希望采用不可撤销即期信用证的方式 wǒ fāng xīwàng cǎiyòng bù kě chèxiāo jíqī xìnyòngzhèng de fāngshì Bên tôi hy vọng lựa chọn phương thức thư tín dụng thanh toán ngay không thể hủy ngang
  12. 我们都是用这种方式和新客户打交道 wǒmen dōu shì yòng zhè zhǒng fāngshì hé xīn kèhù dǎ jiāodào Chúng tôi đều dùng phương thức này chào hỏi khách hàng mới
  13. 这种方式能保护我们买卖双方 zhè zhǒng fāngshì néng bǎohù wǒmen mǎimài shuāngfāng Phương thức này có thể bảo vệ hai bên mua bán chúng ta
  14. 你能接受远期信用证吗?nǐ néng jiéshòu yuǎnqī xìnyòngzhèng ma Bạn chấp nhận thư tín dụng trả sau không?
  15. 这会占用我们的资金 zhè huì zhànyòng wǒmen de zījīn Cái này có thể sẽ chiếm dụng vốn của chúng ta
  16. 请贵方务必在装运前30天开出信用证 qǐng guìfāng wùbì zài zhuāngyùn qián 30 tiān kāi chū xìnyòngzhèng Quý bạn phải xuất thư tín dụng trước 30 ngày xếp hàng vận chuyển
  17. 我们一接到货物备妥通知就马上开证 wǒmen yì jiē dào huòwù bèituǒ tōngzhī jiù mǎshàng kāizhèng Chúng tôi chỉ cần nhận được thông báo hàng hóa chuẩn bị ổn thỏa xong là sẽ mở giấy tờ ngay lập tức
  18. 我们是很守信用的 wǒmen shì hěn shǒu xìnyòng de Chúng tôi là người rất giữ chữ tín
  19. 没想到进外企工作这么复杂 méixiǎngdào jìn wàiqǐ gōngzuò zhème fùzá Không ngờ vào làm việc doanh nghiệp nước ngoài phức tạp như vậy
  20. 我方认为不可撤销即期信用证是最好的 wǒ fāng rènwéi bù kě chèxiāo jíqī xìnyòngzhèng shì zuì hǎo de Bên tôi cho rằng thư tín dụng trả ngay là cách tốt nhất
  21. 我们常常和政府部门打交道 wǒme cháng cháng hé zhèngfǔ bùmén dǎ jiāodào Chúng tôi thường giao du với phòng ban chính phủ
  22. 只要交了押金就可以随时租用汽车 zhǐ yào jiāo le yājīn jiù kěyǐ suíshí zūyòng qìchē Chỉ cần nộp tiền cọc là có thể thuê dùng ô tô bất kỳ lúc nào
  23. 电汇的手续费高不高?diànhuì de shǒuxù fèi gāo bù gāo Phí thủ tục của chuyển khoản điện báo cao hay không?
  24. 这个项目会占用我们很多资金,一定要小心 zhège xiàngmù huì zhànyòng wǒmen hěn duō zījīn, yídìng yào xiǎoxīn Cái dự án này sẽ chiếm dụng rất nhiều vốn của chúng ta, nhất định phải cẩn thận
  25. 不是说今天吗?为什么会议时间推迟了?bú shì shuō jīntiān ma, wèishénme huìyì shíjiān tuīchí le Chẳng phải nói là hôm nay sao? Thời gian hội nghị vì sao trì hoãn?
  26. 别着急,请务必听我们解释 bié zháojí, qǐng wùbì tīng wǒmen jiěshì Đừng sốt ruột, hãy nghe chúng tôi giải thích
  27. 放心吧,我了解到他们的资信非常好 fàngxīn ba, wǒ liǎojiě dào tāmen de zīxìn fēicháng hǎo Yên tâm đi, tôi tìm hiểu được rằng tín dụng vốn của họ rất tốt
  28. 说话客气可以避免很多问题 shuōhuà kèqì kěyǐ bìmiǎn hěn duō wèntí Nói chuyện khách sao có thể tránh được rất nhiều vấn đề
  29. 远期信用证要到什么时候菜能收回货款? Yuǎnqī xìnyòngzhèng yào dào shénme shíhou cái néng shōuhuí huòkuǎn Thư tín dụng trả sau phải đến khi nào mới nhận được tiền hàng?
  30. 就采用这种销售战略吧 jiù cǎiyòng zhè zhǒng xiāoshòu zhànlüè ba Thôi lựa chọn chiến lược bán hàng này đi
  31. 既然他们不守信用,我们就不要继续合作了 jìrán tāmen bù shǒu xìnyòng, wǒmen jiù bú yào jìxù hézuò le Một khi họ đã không giữ chữ tín, chúng ta không cần phải tiếp tục hợp tác nữa
  32. 还有半个小时就要谈判了,请经理马上来会议室 hái yǒu bàn gè xiǎoshí jiù yào tánpàn le, qǐng jīnglǐ mǎshàng lái huìyìshì Chỉ còn nửa tiếng nữa là đàm phán rồi, mời giám đốc đến phòng họp ngay lập tức
  33. 那种牛奶的有效期是24小时 nà zhǒng niúnǎi de yǒuxiàoqī shì 24 xiǎoshí Hạn sử dụng của loại sữa bò đó là 24 tiếng
  34. 申请人写在这儿,受益人写在那儿,别写错了 shēnqǐng rén xiě zài zhèr, shòuyì rén xiě zài nàr, bié xiě cuò le Người đăng ký viết vào đây, người thụ hưởng viết vào kia, đừng viết nhầm
  35. 我们不同意分批装运 wǒmen bù tóngyì fēnpī zhuāngyùn Chúng tôi không đồng ý vận chuyển theo lô
  36. 从天津到北京的运费只要20块 cóng tiānjīn dao běijīng de yùnfèi zhǐ yào 20kuài Từ Thiên Tân tới Bắc Kinh phí vận chuyển chỉ cần 20 tệ
 
Last edited:

Sao Bui

Lính Dự bị
Joined
Apr 4, 2021
Messages
16
Reaction score
2
Points
3
hi a
  1. 这里你注明货号吧
  2. 这批货的运费多少钱
  3. 这个价包裹运费吗
  4. 从中国到越南的运费多少钱
  5. 这批货的重量多少钱
  6. 你要定多少数量
  7. 最近公司的情况怎么样
  8. 这几天生产情况怎么样
  9. 签发日期
  10. 这个证件能明什么
  11. 你写受益人名字吧
  12. 我方希望采用不可撤销即期信用正的方式
  13. 我们都是用这种方式和新客户打交道
  14. 这种方式能保护我们买卖双方
  15. 您能接受远期信用证吗
  16. 这会占用我们的资金
  17. 请贵方务必在装运前30天开出货物信用证
  18. 我们一接到货物备妥通知就马上开证
  19. 我们是很守信用的
  20. 没想到进外企工作这么复杂
  21. 我方认为不可撤销即期信用证的方实是就好的
  22. 我们常常和政府部门打交道
  23. 只要交了押金就可以随时租用汽车
  24. 电汇的手续费高不高
  25. 这个项目会占用我们很多资金, 一定要小心
  26. 不是说今天吗? 为什么会议时间推迟了
  27. 别着急,请务必听我们解释
  28. 放心吧, 我了解到他们的资信非常好
  29. 说话客气可以避免很多问题
  30. 申请人写在这儿, 受益人写在哪儿,别写错了
  31. 远期信用证要到什么时候才能收回货款
  32. 就采用这种销售策略吧
  33. 既然他们不守信用,我们不要继续合作了
  34. 那种牛奶的有效期是24小时
  35. 我们不同意分批装运
  36. 从天津到北京的运费20快
 
Last edited:
Top