Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 11

Khóa học tiếng Trung Thương mại online ChineMaster


Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 11 là nội dung giáo án giảng dạy và đào tạo kiến thức tiếng Trung thương mại trực tuyến trình độ cơ bản theo bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Thầy Vũ viết sách làm chủ biên kiêm biên tập viên biên soạn rất chi tiết từ A đến Z toàn diện 6 kỹ năng nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung trình độ cơ bản đến nâng cao. Nội dung bài học hôm nay rất quan trọng, các bạn sẽ được Thầy Vũ truyền thụ thêm rất nhiều kiến thức tiếng Trung chuyên ngành thương mại, ví dụ như cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại, từ vựng tiếng Trung thương mại, mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng, hội thoại tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề, đàm thoại tiếng Trung thương mại đàm phán hợp đồng kinh doanh, tiếng Trung thương mại buôn bán, tiếng Trung thương mại dành cho nhân viên văn phòng .v.v.

Trước khi vào bài học mới, mời các bạn ôn tập lại một số kiến thức quan trọng của buổi học hôm trước tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 10



Các khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao mỗi tháng đều khai giảng lớp mới tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội để đáp ứng được thêm nhu cầu học tiếng Trung thương mại buôn bán và đi buôn dành cho các bạn học viên thường xuyên phải làm việc với các đối tác Trung Quốc về lĩnh vực nhập hàng Trung Quốc, vận chuyển hàng Trung Quốc .v.v.

Các bạn học viên không có điều kiện đi học theo lịch học và thời gian cố định tại trung tâm ChineMaster thì có thể tham gia khóa học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ. Cách đăng ký lớp học tiếng Trung trực tuyến qua Skype các bạn xem chi tiết ở link bên dưới.

Lớp học tiếng Trung qua Skype

Học tiếng Trung online qua Skype là hình thức học trực tuyến cực kỳ hiệu quả đối với học viên quá bận rộn với công việc hoặc thường xuyên phải đi công tác mà vẫn muốn đảm bảo chất lượng học tiếng Trung online. Đây là lớp học tiếng Trung online chỉ 1 học viên 1 lớp, do đó chất lượng kiến thức là tối ưu nhất, ngoài ra, đây cũng là lớp mà Thầy Vũ trực tuyến giảng dạy nên thường xuyên bị kín lịch dạy học. Bạn nào muốn đăng ký học lớp trực tuyến qua Skype thì liên hệ sớm trước với Thầy Vũ để đăng ký và đóng học phí trước nhé, bạn nào làm xong sớm bước này thì sẽ được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học.

Khóa học tiếng Trung thương mại và khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc là một bộ đôi hoàn hảo với nhau. Bởi vậy nên bạn nào đang có điều kiện và thời gian thì nên bổ sung và trang bị luôn kiến thức của khóa học nhập hàng Trung Quốc tận xưởng Taobao 1688 Tmall nhé. Các bạn cập nhập thông tin lớp học tiếng Trung order Taobao tmall 1688 tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung để order Taobao

Khóa học order Taobao 1688 Tmall liên tục nhận được rất nhiều sự ủng hộ từ phía học viên, bởi vì mục đích của chúng ta đi học tiếng Trung là để kiếm ra tiền, do đó, đã đầu tư đi học là phải ra được tiền ngay.

Các buổi học trên lớp đều được Thầy Vũ sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để truyền tải khối lượng kiến thức và chất xám tới học viên. Bạn nào chưa có bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tải xuống ở link bên dưới.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Các bạn sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin gặp vấn đề chỗ nào thì đăng bình luận và đặt câu hỏi lên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé. Thầy Vũ và các giáo viên ChineMaster liên tục hỗ trợ bạn 24/7/365 để giúp các bạn giải đáp tất cả vấn đề thắc mắc liên quan tới bài học trên lớp.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,647
Reaction score
242
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn Cơ sở 2 là địa chỉ chuyên đào tạo kiến thức tiếng Trung chuyên ngành thương mại cơ bản đến nâng cao theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung online uy tín của Thầy Vũ hiện nay đã và đang bán với số lượng rất lớn cho nhiều bạn học viên có nhu cầu học tiếng Trung trực tuyến tại nhà.
  1. 这个问题由经理决定 zhège wèntí yóu jīnglǐ juédìng Vấn đề này do giám đốc quyết định
  2. 谁提出这个决定? Shuí tí chū zhège juédìng Ai đưa ra quyết định này?
  3. 你决定好了吗?nǐ juédìng hǎo le ma Bạn quyết định oke chưa?
  4. 我决定明天辞职 wǒ juédìng míngtiān cízhí Tôi quyết định ngày mai nghỉ việc
  5. 请你提出最后决定 qǐng nǐ tíchū zuìhòu juédìng Bạn hãy đưa ra quyết định cuối cùng
  6. 哪方可以给我公司提出索赔?nǎ fāng kěyǐ gěi wǒ gōngsī tíchū suǒpéi Bên nào có thể đưa ra sự bồi thường cho công ty tôi?
  7. 你方要给我索赔生产费用 nǐ fāng yào gěi wǒ suǒpéi shēngchǎn fèiyòng Bên bạn phải bồi thường chi phí sản xuất cho tôi
  8. 我的公司刚刚成立一年 wǒ de gōngsī gāng gāng chénglì yì nián Công ty của tôi vừa mới thành lập một năm
  9. 这次我们不能合作,我觉得很遗憾 zhè cì wǒmen bù néng hézuò, wǒ juéde hěn yíhàn Lần này chúng ta không thể hợp tác, tôi cảm thấy rất đáng tiếc
  10. 该公司给你索赔了吗?gāi gōngsī gěi nǐ suǒpéi le ma Công ty đó đã bồi thường cho bạn chưa?
  11. 这个公司很符合你的要求 zhège gōngsī hěn fúhé nǐ de yāoqiú Công ty nà rất phù hợp với yêu cầu của bạn
  12. 条件 tiáojiàn Điều kiện
  13. 条款 tiáokuǎn Điều khoản
  14. 你提出的条件不符合合同的条款 nǐ tíchū de tiáojiàn bù fúhé hétóng de tiáokuǎn Điều kiện bạn đưa ra không phù hợp với điều khoản của hợp đồng
  15. 你的产品不符合越南的环境 nǐ de chǎnpǐn bù fúhé yuènán de huánjìng Sản phẩm của bạn không phù hợp với môi trường Việt Nam
  16. 你的条件不符合我的要求 nǐ de tiáojiàn bù fúhé wǒ de yāoqiú Điều kiện của bạn không phù hợp với yêu cầu của tôi
  17. 有一部分员工不符合我的要求 yǒu yí bùfèn yuángōng bù fúhé wǒ de yāoqiú Có một bộ phận nhân viên không phù hợp với yêu cầu của tôi
  18. 环境 huánjìng Môi trường
  19. 部分产品的质量没有达标 bùfèn chǎnpǐn de zhìliàng méiyǒu dábiāo Chất lượng Một số sản phẩm không đạt yêu cầu
  20. 你要看的尺寸是多少?nǐ yào kàn de chǐcùn shì duōshǎo Kích thước bạn muốn xem là bao nhiêu?
  21. 浮动范围 fúdòng fànwéi Phạm vi dao động
  22. 尺寸的浮动范围是多少?chǐcùn de fúdòng fànwéi shì duōshǎo Phạm vi dao động của kích thước là bao nhiêu?
  23. 这是我的活动范围 zhè shì wǒ de huódòng fànwéi Đây là phạm vi hoạt động của tôi
  24. 你告诉复习范围吧 nǐ gàosu wǒ fùxí fànwéi ba Bạn cho tôi biết phạm vi ôn tập đi
  25. 扣眼歪斜 kòuyǎn wāixié Lỗ cài khuy không thẳng hàng
  26. 你的衣服被染色了 nǐ de yīfu běi rǎnsè le Quần áo của bạn bị nhiễm màu rồi
  27. 均匀 jūnyún Đồng đều
  28. 产品的染色度不均匀 chǎnpǐn de rǎnsè dù bù jūnyún Độ pha màu của sản phẩm không đồng đều
  29. 她的记忆很牢固 tā de jìyì hěn láogù Trí nhớ của cô ta rất tốt
  30. 染色不够牢固 rǎnsè bú gòu láogù Độ pha màu không đủ chắc chắn
  31. 你的衣服越来越退色 nǐ de yīfu yuèláiyuè tuìshǎi Quần áo của bạn càng ngày càng phai màu
  32. 你的产品很容易退色 nǐ de chǎnpǐn hěn róngyì tuìshǎi Sản phẩm của bạn rất dễ phai màu
  33. 你的产品给销售及保存带来不便 nǐ de chǎnpǐn gěi xiāoshòu jí bǎocún dài lái bú biàn Sản phẩm của bạn đem đến sự bất tiện cho tiêu thụ và lưu trữ
  34. 你保存游戏吧 nǐ bǎocún yóuxì ba Bạn lưu trò chơi vào đi
  35. 我不想给你带来不便 wǒ bù xiǎng gěi nǐ dài lái bú biàn Tôi không muốn đem đến cho bạn sự bất tiện
  36. 质量检测 zhìliàng jiǎncè Kiểm tra chất lượng
  37. 这批货还没通过质量检测 zhè pī huò hái méi tōngguò zhìlàng jiǎncè Lô hàng này vẫn chưa thông qua kiểm tra chất lượng
  38. 质量检测结果表明,你的产品有很多问题 zhìliàng jiǎncè jiéguǒ biǎomíng, nǐ de chǎnpǐn yǒu hěn duō wèntí Kết quả kiểm tra chất lượng cho thấy rõ, sản phẩm của bạn có rất nhiều vấn đề
  39. 因此,根据合同,我们不能跟你合作 yīncǐ, gēnjù hétóng, wǒmen bù néng gēn nǐ hézuò Bởi vậy, căn cứ vào hợp đồng, chúng tôi không thể hợp tác với bạn
  40. 根据相关规定,这个合同无效 gēnjù xiāngguān guīdìng, zhège hétóng wúxiào Căn cứ quy định có liên quan, hợp đồng này không có hiệu lực
  41. 她规定员工要准时上班 tā guīdìng yuángōng yào zhǔnshí shàngbān Cô ta quy định nhân viên phải đi làm đúng giờ
  42. 此人跟我无关 cǐ rén gēn wǒ wú guān Người này không liên quan tới tôi
  43. 降低高度 jiàngdī gāodù Hạ thấp độ cao
  44. 降低要求 jiàngdī yāoqiú Hạ thấp độ cao
  45. 降低标准 jiàngdī biāozhǔn Hạ thấp tiêu chuẩn
  46. 生产费用应该降低百分之五 shēngchǎn fèiyòng yīnggāi jiàngdī bǎifēn zhī wǔ Chi phí sản xuất nên hạ thấp 5%
  47. 请你于明天内答复 qǐng nǐ yú míngtiān dáfù Bạn hãy trả lời trong vòng ngày mai
  48. 她还没答复我的信 tā háiméi dáfù wǒ de xìn Cô ta vẫn chưa trả lời thư của tôi
  49. 这合同还附上一些文件zhè hétóng hái fù shàng yì xiē wénjiàn Hợp đồng này còn kèm theo một số văn kiện
  50. 这批货出口前已经检验了吗?zhè pī huò chūkǒu qián yǐjīng jiǎnyàn le ma Lô hàng này trước khi xuất khẩu đã kiểm nghiệm chưa?
  51. 你的产品还没通过质量检验 nǐ de chǎnpǐn hái méi tōngguò zhìliàng jiǎnyàn Sản phẩm của bạn vẫn chưa thông qua kiểm nghiệm chất lượng
  52. 这个产品的质量合格吗?zhège chǎnpǐn de zhìliàng hégé ma Chất lượng của sản phẩm này đạt yêu cầu không?
  53. 你把留存的样品拿出来吧 nǐ bǎ liúcún de yàngpǐn ná chūlái ba Bạn lấy mẫu sản phẩm được lưu trữ ra đi
  54. 方便就是方便,只是价格太高了 fāngbiàn jiù shì fāngbiàn, zhǐ shì jiàgé tài gāo le Tiện lợi thì tiện lợi, chỉ là giá cao quá
  55. 包装 bāozhuāng Đóng gói
  56. 产品的包装有点粗糙 chǎnpǐn de bāozhuāng yǒu diǎn cūcāo Đóng gói sản phẩm hơi xuề xòa chút
  57. 我跟她约定交货地点在海防港 wǒ gēn tā yuēdìng jiāohuò dìdiǎn zài hǎifáng gǎng Tôi giao hẹn với cô ta địa điểm giao hàng tại cảng Hải Phòng
  58. 这不是我们预定的质量检验公司 zhè bú shì wǒme yuēdìng de zhìliàng jiǎnyàn gōngsī Đây không phải là công ty kiểm nghiệm chất lượng mà chúng ta giao hẹn
  59. 你到营销部门找我吧 nǐ dào yíngxiāo bùmén zhǎo wǒ ba Bạn đến phòng marketing tìm tôi đi
  60. 既然这样,我们就不用跟他们合作 jìrán zhèyàng, wǒmen jiù bú yòng gēn tāmen hézuò Một khi đã như vậy, chúng ta không cần hợp tác với họ
  61. 以前她有很多过错 yǐqián tā yǒu hěn duō guòcuò Trước đây cô ta có rất nhiều sai lầm
  62. 我们公司受了很多损失 wǒmen gōngsī shòu le hěn duō sǔnshī Công ty chúng ta chịu rất nhiều tổn thất
  63. 这次损失由谁负责?zhè cì sǔnshī yóu shuí fùzé Tổn thất lần này do ai phụ trách?
  64. 公司的损失由经理负责 gōngsī de sǔnshī yóu jīnglǐ fùzé Tổn thất của công ty do giám đốc phụ trách
  65. 你给我索赔损失吧 nǐ gěi wǒ suǒpéi sǔnshī ba Bạn bồi thường tổn thất cho tôi đi
  66. 邀请 yāoqǐng Lời mời
  67. 她拒绝我的邀请 tā jùjué wǒ de yāoqǐng Cô ta từ chối lời mời của tôi
  68. 该公司拒绝给我索赔损失 gāi gōngsī jùjué gěi wǒ suǒpéi sǔnshī Công ty đó từ chối bồi thường tổn thất cho tôi
  69. 她拒绝赔偿我的损失 tā jùjué péicháng wǒ de sǔnshī Cô ta từ chối bồi thường tổn thất của tôi
  70. 你的语气不够高 nǐ yǔqì bú gòu gāo Ngữ khí của bạn không đủ cao
 
Last edited by a moderator:

Sao Bui

Lính Dự bị
Joined
Apr 4, 2021
Messages
16
Reaction score
2
Points
3
你好
决定
这个问题由经理决定
谁提出这个决定
你决定好了吗
我决定明天辞职
请你提出最后决定
那方可以给我公司提出索赔
你方要给我索赔生产费用
我的公司刚刚成立一年
遗憾
这次我们不能合作我觉得很遗憾
该公司给你索赔了吗
符合
这公司很符合你的要求
你提出的条件不符合合同的条款
你的产品不符合越南的环境
你的条件不符合我的要求
有一部分员工不符合我的要求
部分产品的质量没有达标
你要看的尺寸是多少
尺寸的浮动范围是多少.
这是我的浮动范围
你告诉我复习范围吧
扣眼
扣眼威胁
你的衣服被染色了
产品的染色布均匀
她的记忆很牢固
染色不够牢固
你的衣服越来越褪色
你的产品很容易退色
你的产品给销售及保存带来不便
你保存游戏吧
我不想给你带来不便
质量检测
这批货还没通过质量检测
质量检测结果你的产品有很多问题
因此,跟去合同我们不能跟你合作
跟去相关的规定, 这合同无效
她规定员工要准时上班
此人跟我无关
生产费用应该降低百分之⑤
请你于明天内答复
她还没答复我的新
这合同还附上一些文件
这批货出口前已经检验了吗
你的产品还没通过质量检验
这个产品的质量合格吗
你把留存的样品拿出来吧
方便就是方便只是价格太高了
产品的包装有点粗糙
我跟她约定交货地点在海防港
这不是我们约定的质量检验公司
你到营销部门找我吧
既然这样我们就不用跟他们合作.
以前她有很多过错
我们公司收了很多损失
这次损失由谁负责
公司的损失由经理负责
你给我索赔损失吧
她拒绝我的邀请
该公司拒绝给我索赔舜死
她拒绝赔偿我的损失
你的语气不够高
 
Last edited:
Top