Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 13

Giáo án Khóa học tiếng Trung Thương mại online ChineMaster


Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 13 là nội dung giáo án bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại online theo bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên tập biên soạn.



Các bạn ôn tập lại kiến thức tiếng Trung chuyên ngành thương mại tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 12

Các bạn chú ý theo dõi thông báo mới nhất lịch khai giảng mới nhất tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn Cơ sở 2 của Thầy Vũ nhé.

Bạn nào chưa có bộ sách giáo trình Hán ngữ ChineMaster thì xem giới thiệu chi tiết tại link bên dưới.

Bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster

Các bạn học viên cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để học theo bộ video bài giảng Thầy Vũ livestream dạy học trên lớp nhé.
 
Last edited by a moderator:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,583
Reaction score
237
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học tiếng Trung Thương mại ChineMaster


Thầy Vũ đang giảng bài cho các bạn học viên lớp học tiếng Trung thương mại cơ bản tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn Cơ sở 2 ở thành phố Hồ Chí Minh.

Trước khi học sang khóa học tiếng Trung thương mại, chúng ta cần chú ý học thật chắc kiến thức trong bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster nhé.

Các bạn cần tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính để cài đặt và sử dụng rồi học theo video Thầy Vũ đang livestream trên kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster nhé.
  1. 合同编号 hétóng biānhào
  2. 这个合同有下列条款 zhège hétóng yǒu xiàliè tiáokuǎn
  3. 这批货有下列产品 zhè pī huò yǒu xiàliè chǎnpǐn
  4. 你告诉我你的合同编号是什么?nǐ gàosu wǒ nǐ de hétóng biānhào shì shénme
  5. 金额 jīn é Mức tiền
  6. 额定 é dìng Định mức, hạn mức
  7. 发票 fāpiào Hóa đơn
  8. 你把全部发票发给我吧 nǐ bǎ quánbù fāpiào fā gěi wǒ ba
  9. 汇票 huì piào Hóa đơn chuyển khoản
  10. 你把汇票发给我吧 nǐ bǎ huìpiào fā gěi wǒ ba
  11. 议付 yì fù Mặc cả hình thức thanh toán
  12. 有效期 yǒuxiàoqī Thời gian có hiệu lực
  13. 这个合同的有效期到什么时候?zhège hétóng de yǒuxiàoqī dào shénme shíhou
  14. 请你仔细看护照的有效期 qǐng nǐ zǐzì kàn hùzhào de yǒu xiào qī
  15. 附录 fùlù Phụ lục
  16. 这个合同须附录 zhège hétóng xū fùlù
  17. 你想把合同延长到什么时候?nǐ xiǎng bǎ hétóng yáncháng dào shénme shíhou
  18. 我想再延长一年 wǒ xiǎng zài yáncháng yì nián
  19. 你把有效期延至明年吧 nǐ bǎ yǒuxiàoqī yánzhì míngnián ba
  20. 护照的有效期须延至一年 hùzhào de yǒuxiàoqī xū yánzhì yì nián
  21. 你的护照快到期了 nǐ de hùzhào kuài dàoqī le
  22. 你的账号到期了 nǐ de zhànghào dàoqī le
  23. 为什么今天你迟到?wèishénme jīntiān nǐ chídào
  24. 因为今天路上堵车 yīnwèi jīntiān lù shàng dǔchē
  25. 这个合同不能迟于明天 zhège hétóng bù néng chíyú míngtiān
  26. 抵押 dǐyā Đặt cọc
  27. 你想抵押多少钱?nǐ xiǎng dǐyā duōshǎo qián
  28. 抵金 dǐ jīn Tiền đặt cọc
  29. 你想交多少抵金?nǐ xiǎng jiāo duōshǎo dǐjīn
  30. 你在这里写上你的备注 nǐ zài zhèlǐ xiě shàng nǐ de bèizhù
  31. 以发票为根据 yǐ fāpiào wéi gēnjù
  32. 以汇票为依据 yǐ huìpiào wéi yījù
  33. 证书 zhèngshū
  34. 检验 jiǎnyàn
  35. 合格 hégé
  36. 检验合格证书 jiǎnyàn hégé zhèngshū
  37. 标准 biāozhǔn
  38. 以公司出具之检验合格证书为标准 yǐ gōngsī chūjù zhī jiǎnyàn hégé zhèngshū wéi biāozhǔn
  39. 以检验合格证书为准并作为最后依据 yǐ jiǎnyàn hégé zhèngshū wéi zhǔn bìng zuòwéi zuìhòu yījù
  40. 作为老师,我不准你做这个工作 zuòwéi lǎoshī, wǒ bù zhǔn nǐ zuò zhège gōngzuò
  41. 你可以以这个作为依据 nǐ kěyǐ yǐ zhège zuòwéi yījù
  42. 订数量 dìng shùliàng
  43. 许可订数量溢短装5% xǔkě dìng shùliàng yì duǎn zhuāng 5%
  44. 许可较5%
  45. 你所说的我不知道nǐ suǒ shuō de wǒ bù zhīdào
  46. 你所订数量可以多于5% nǐ suǒ dìng shùliàng kěyǐ duō yú 5%
  47. 你们俩成交好了吗?nǐmen liǎ chéngjiāo hǎo le ma
  48. 成交价格 chéngjiāo jiàgé
  49. 依成交价格计算 yī chéngjiāo jiàgé jìsuàn
  50. 本公司成立于哪年?běn gōngsī chénglì yú nǎ nián
  51. 本合同由谁签字?běn hétóng yóu shuí qiānzì
  52. 规定者 guīdìng zhě
  53. 确认书 quèrèn shū
  54. 以本确认书为最后依据 yǐ běn quèrèn shū wéi zuìhòu yījù
  55. 全部交易条款 quánbù jiāoyì tiáokuǎn
  56. 全部交易条款以本确认书内所规定者为依据 quánbù jiāoyì tiáokuǎn yǐ běn quèrèn shū nèi suǒ guīdìng zhě wéi yījù
  57. 你所说的条款在哪儿?nǐ suǒ shuō de tiáokuǎn zài nǎr
  58. 你所说的合同里的条款与词句不相符 nǐ suǒ shuō de hétóng lǐ de tiáokuǎn yǔ cíjù bù xiāngfú
  59. 合同里规定之条款 hétóng lǐ guīdìng zhī tiáokuǎn
  60. 此合同无效 cǐ hétóng wúxiào
  61. 合同里规定之条款必须与此确认书所规定者相符 hétóng lǐ guīdìng zhī tiáokuǎn bìxū yǔ cǐ quèrènshū suǒ guīdìng hě xiāngfú
  62. 我所提出的方法是最好的 wǒ suǒ tíchū de fāngfǎ shì zuì hǎo de
  63. 我所制作的产品是最好的 wǒ suǒ zhìzuò de chǎnpǐn shì zuìhǎo de
  64. 请你把你所想的写下来 qǐng nǐ bǎ nǐ suǒ xiǎng de xiě xiàlái
  65. 请你把你所要买的商品发给我 qǐng nǐ bǎ nǐ suǒ yào mǎi de shāngpǐn fā gěi wǒ
  66. 我的公司以生产为主 wǒ de gōngsī yǐ shēngchǎn wéi zhǔ
 
Last edited by a moderator:

Sao Bui

Lính Dự bị
Joined
Apr 4, 2021
Messages
16
Reaction score
2
Points
3
你好
合同编号
你告诉我你的合同编号是什么
这个合同有下列条款
这批货有下列产品
你把全部发票发给我吧
你把汇票发给我吧
这个合同的有效期到什么时候
请你仔细看护照的有效期
这个合同须附录
你想把合同延长到什么时候
我想再延长一年
你把有效期延至明年吧
护照的有效期须延至一年
你的护照快到期了
你的账号到期了
为什么今天你迟到
因为今天路上堵车
这个合同不能迟于明天
你想抵押多少钱
你想交多少抵金
你在这里写上你的备注
以汇票为依据
为公司出具检验合格证书为标准
以检验合格证书为准并作为最后依据
作为老师我不准你做这个工作
你可以以这个作为依据
许可订数量溢短装5%
你所说的我不知道
你们两成交好了吗
议成交价格计算
本公司成立于那年
本合同由谁签字
以本确认书为酒后依据
全部交易条款
全部交易条款一本确认书内所规定者为依据
你所说的合同里的条款与词句不相符
合同里规定之条款
合同里规定之条款必须与确认书所规定者相符
我所提出的方法是就好的
请你把你所的写出来
请你所要买的商品发给我
你因该以事业为重
我公司以生产为住
你须以合同未依据
 
Last edited:
Top