Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 15

Giáo án Khóa học tiếng Trung Thương mại online ChineMaster


Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 15 tiếp tục nội dung chương trình đào tạo kiến thức tiếng Trung chuyên ngành thương mại cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn Cơ sở 2. Đây là bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại trực tuyến dành cho các bạn học viên muốn học tiếng Trung online qua Skype do công việc ở công ty và cơ quan quá bận rộn. Cách đăng ký khóa học tiếng Trung online Skype các bạn xem hướng dẫn ở ngay bên dưới nhé.

Khóa học tiếng Trung trực tuyến qua Skype

Nội dung bài học hôm nay rất quan trọng về mặt kiến thức, đó chính là cách dịch và đọc hiểu hợp đồng tiếng Trung thương mại để phục vụ cho nhu cầu học tiếng Trung công xưởng và giao tiếp tiếng Trung trong công xưởng nhà máy.



Chương trình giảng dạy các lớp tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ đều đi theo bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập từ cơ bản đến nâng cao toàn diện 6 kỹ năng nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,620
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học tiếng Trung Công xưởng online


Đây là bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ chuyên đào tạo trực tuyến các khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung thương mại và lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản đến nâng cao theo hệ thống nền tảng kiến thức quan trọng từ bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển.

Các bạn chú ý theo dõi tiến độ đi bài của Thầy Vũ nhé. Kiến thức hôm nay rất nhiều nha các bạn.

Lớp Skype em Sao Bùi khai giảng ngày 6-4-2021Thời gian
Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 1 kiến thức cơ bản cần nắm vững trước khi lên lớpngày 6-4-2021
Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 2 hướng dẫn cách học hiệu quả theo phương pháp mớingày 8-4-2021
Khóa học tiếng Trung Thương mại cơ bản bài 3 một số thuật ngữ thương mại xuất nhập khẩu mớingày 13-4-2021
Tiếng Trung Thương mại cơ bản bài 4 luyện nói giao tiếp theo tình huống thực tế thông dụng nhấtngày 15-4-2021
Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản bài 5 từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu hải quanngày 20-4-2021
Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản bài 6 hội thoại đàm phán hợp đồng kinh doanhngày 22-4-2021
Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản bài 7 đàm phán hợp đồng cho thuê mặt bằng kinh doanhngày 27-4-2021
Tiếng Trung Thương mại cơ bản bài 8 đàm phán hợp đồng bảo hiểm cho lô hàng xuất nhập khẩungày 4-5-2021
Tiếng Trung Thương mại cơ bản bài 9 hội thoại tiếng Trung giao tiếp thương mại online Thầy Vũngày 6-5-2021
Tiếng Trung Thương mại cơ bản bài 10 Thầy Vũ giảng bài tại Trung tâm ChineMaster Quận 10 TP HCMngày 11-5-2021
Tiếng Trung Thương mại bài 11 tìm đối tác hợp tác và tìm nhà xưởng sản xuất theo mẫu cho sẵnngày 13-5-2021
Sách tiếng Trung Thương mại bài 12 đàm phán nhập hàng Trung Quốc tận xưởng giá FOB và CIFngày 20-5-2021
Sách tiếng Trung Thương mại bài 13 mẫu câu đàm phán với shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmallngày 27-5-2021
Giáo trình tiếng Trung Thương mại Công xưởng mẫu câu giao tiếp hội thoại trong nhà máyngày 15-6-2021
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Công xưởng thông dụng Thầy Vũ hướng dẫn cách học hiệu quảngày 22-6-2021

Các bạn chú ý sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để gõ tiếng Trung online theo lộ trình giáo án của Thầy Vũ nha.
  1. 老师对学生很友好 lǎoshī duì xuéshēng hěn yǒuhǎo
  2. 你应该友好地跟客户打交道 nǐ yīnggāi yǒuhǎo de gēn kèhù dǎ jiāodào
  3. 你应该执行公司的规定 nǐ yīnggāi zhíxíng gōngsī de guīdìng
  4. 该公司不执行合同的条款 gāi gōngsī bù zhíxíng hétóng de tiáokuǎn
  5. 如果你不执行合同的条款,则我取消合同 rúguǒ nǐ bù zhíxíng hétóng de tiáokuǎn, zé wǒ qǔxiāo hétóng
  6. 被告方不执行合同的条款 bèigào fāng bù zhíxíng hétóng de tiáokuǎn
  7. 根据合同的条款,我决定取消合同 gēnjù hétóng de tiáokuǎn, wǒ juédìng qǔxiāo hétóng
  8. 被告方没有什么根据 bèigào fāng méiyǒu shénme gēnjù
  9. 你根据什么凭证这么说?nǐ gēnjù shénme píngzhèng zhème shuō
  10. 越南交通有很多规则 yuènán jiāotōng yǒu hěn duō guīzé
  11. 越南人往往不遵守交通规则 yuènán rén wǎng wǎng bù zūnshǒu jiāotōng guīzé
  12. 我们要执行终局的结果 wǒmen yào zhíxíng zhōngjú de jiéguǒ
  13. 我们公司具有很强的实力 wǒmen gōngsī jùyǒu hěn qiáng de shílì
  14. 该公司的实力同等于我们 gāi gōngsī de shílì tóngděng yú wǒmen
  15. 双方都有同等的约束力 shuāngfāng dōu yǒu tóngděng de yuēshùlì
  16. 除非我收到经理的决定,我才签合同 chúfēi wǒ shōu dào jīnglǐ de juédìng, wǒ cái qiān hétóng
  17. 除非有老板的同意,我才解决这个问题 chúfēi yǒu lǎobǎn de tóngyì, wǒ cái jiějué zhège wèntí
  18. 我想另做别的工作wǒ xiǎng lìng zuò biéde gōngzuò
  19. 现在我另有决定了 xiànzài wǒ lìng yǒu juédìng le
  20. 对这个问题,我们另有方案 duì zhège wèntí, wǒmen lìng yǒu fāng àn
  21. 双方均有很多纠纷需要解决 shuāngfāng jūn yǒu hěn duō jiūfēn xūyào jiějué
  22. 该公司败诉了 gāi gōngsī bàisù le
  23. 向买方索赔因此而发生的一切损失 xiàng mǎifāng suǒpéi yīn cǐ ér fāshēng de yí qiè sǔnshī
  24. 卖方无须通知即可有权取消本合同 màifāng wúxū tōngzhī jíkě yǒu quán qǔxiāo běn hétóng
  25. 议付 yì fù
  26. 议付银行 yìfù yínháng
  27. 清洁 qīngjié
  28. 卖方于货物装船后 mài fāng yú huòwù zhuāngchuán hòu
  29. 数量异议须于货到目的口岸之日起15天内提出 shùliàng yìyì xū yú huò dào mùdì kǒu àn zhī rì qǐ 15 tiān nèi tíchū
  30. 卖方应于收到异议后三十日答复买方 màifāng yīng yú shōu dào yìyì hǒu ān shí rì dáfù mǎi fāng
  31. 凡因执行本合同或本合同有关事项所发生的一切争执由双方通过友好协商方式解决 fán yīn zhíxíng běn hétōng huò běn hétóng yǒu guān shìxiàng suǒ fāshēng de yí qiè zhēngzhí yóu shuāng fāng tōngguò yǒuhǎo xiéshāng fāngshì jiějué
 
Last edited:

Sao Bui

Lính Dự bị
Joined
Apr 4, 2021
Messages
16
Reaction score
2
Points
3
hi
老师对学生很友好
你因该友好的跟客户打交道
你因该执行公司的规定
该公司不执行合同的条款
如果你不执行合同的条款则我取消合同
被告方不执行合同的条款
根据合同的条款我确定取消合同
被告方没有什么根据
你根据什么凭证这么说
越南交通又很多规则
越南人往往不遵守交通规则
我们要执行终局的结果
该公司的实力同等于我们
双方都有同等的约束力
除非我收到经理的决定我才签合同
除非有老板的同意我才解决这个问题
我想另做别的工作
现在我另有决定了
对这个问题我们另有方案
双方均有很多纠纷需要解决
该公司败诉了
 
Last edited:
Top