Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 3

Khóa học tiếng Trung Thương mại Thầy Vũ


Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 3 là nội dung giáo án giảng dạy lớp tiếng Trung thương mại trực tuyến theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mai toàn tập của Th.S Nguyễn Minh Vũ Chủ biên và Biên soạn. Hôm nay chúng ta sẽ cùng vào bài học hôm nay nhé. Trước khi vào bài mới, chúng ta cần phải ôn tập lại nội dung kiến thức của bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 2

Các khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản và tiếng Trung thương mại nâng cao đều có rất nhiều lớp khai giảng trong tháng 4 này và sắp tới có thêm ba lớp tiếng Trung thương mại online cơ bản khai giảng trong tháng 5. Các bạn chú ý đăng ký và đóng học phí sớm trước để được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học nhé.



Đối với khóa học tiếng Trung thương mại online sẽ học qua hình thức học tiếng Trung trực tuyến qua Skype. Các bạn xem hướng dẫn đăng ký lớp học tiếng Trung online qua Skype tại link bên dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 không chỉ đào tạo các khóa học tiếng Trung thương mại, mà còn mở thêm rất nhiều chương trình đào tạo order Taobao 1688 Tmall tận gốc từ A đến Z. Khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall sẽ giúp bạn nắm được rất nhiều kiến thức quý báu mà chỉ dân buôn và con buôn lành nghề lâu năm mới nắm được bí kíp nhập hàng Trung Quốc tận gốc. Khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc Taobao 1688 Tmall các bạn xem đăng ký tại link bên dưới.

Khóa học order Taobao 1688 Tmall

Khóa học order Taobao 1688 Tmall hay còn gọi là khóa học nhập hàng Taobao 1688 Tmall đi theo chương trình đào tạo riêng biệt với bộ giáo trình nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z do Th.S Nguyễn Minh Vũ Chủ biên và Biên soạn chỉ có duy nhất Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM độc quyền sử dụng giảng dạy.

Trong các buổi học trên lớp, học viên ChineMaster sẽ được huấn luyện bài bản và có hệ thống từ cơ bản đến nâng cao theo bộ giáo trình chuyên biệt mà không một hiệu sách ngoại ngữ nào có bán. Đơn giản là bởi vì Thầy Vũ không bán CHẤT XÁM cho các nhà xuất bản, vì vậy đây chính là bộ giáo trình độc quyền của Thầy Vũ.

Học viên sẽ được đào tạo bài bản kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính, kỹ năng gõ tiếng Trung trên điện thoại, kỹ năng soạn thảo văn bản tiếng Trung, kỹ năng luyện dịch tiếng Trung, kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung, kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp .v.v.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,616
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Th.S Nguyễn Minh Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn Cơ sở 2.

Các khóa học tiếng Trung online qua Skype của Thầy Vũ hiện tại đang kín lịch rồi, các bạn chú ý đăng ký và đóng học phí sớm để được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học nhé. Các bạn chú ý gõ tiếng Trung ở ngay bên dưới nhé.
  1. 这毕竟是一个小问题,我们不应该多讨论 zhè bìjìng shì yí gè xiǎo wèntí, wǒmen bù yīnggāi duō tǎolùn Dù sao đây là một vấn đề nhỏ, chúng ta không nên thảo luận nhiều
  2. 你从事什么工作?nǐ cóngshì shénme gōngzuò Bạn làm công việc gì?
  3. 我从事科学研究 wǒ cóngshì kēxué yánjiū Tôi chuyên làm nghiên cứu khoa học
  4. 越南的加工业发达吗?yuènán de jiāgōngyè fādá ma Ngành gia công của Việt Nam phát triển không?
  5. 我想找有多年经验的职员 wǒ xiǎng zhǎo yǒu duō nián jīngyàn de zhíyuán Tôi muốn tìm nhân viên có kinh nghiệm lâu năm
  6. 经理的工作经验很丰富 jīnglǐ de gōngzuò jīngyàn hěn fēngfù Kinh nghiệm làm việc của giám đốc rất phong phú
  7. 财力 cáilì Năng lực tài chính, khả năng tài chính
  8. 这个公司的财力很强大 zhège gōngsī de cáilì hěn qiángdà Năng lực tài chính của công ty này rất lớn mạnh
  9. 雄厚 xiónghòu Hùng hậu
  10. 这个公司具备很雄厚的财力 zhège gōngsī jùbèi hěn xiónghòu de cáilì Công ty này có sẵn năng lực tài chính rất hung hậu
  11. 我觉得她有一定的能力 wǒ juéde tā yǒu yí dìng de nénglì Tôi cảm thấy cô ta có một năng lực nhất định
  12. 对手 duìshǒu Đối thủ
  13. 对手公司的实力很强 duìshǒu gōngsī de shílì hěn qiáng Thực lực của công ty đối thủ rất mạnh
  14. 你叫秘书来会议室找我吧 nǐ jiào mìshū lái huìyìshì zhǎo wǒ ba Bạn gọi thư ký đến phòng họp tìm tôi đi
  15. 欢迎您来到我们厂参观考场 huānyíng nín lái dào wǒmen chǎng cānguān kǎochá Chào mừng ông đến xưởng của chúng tôi tham quan khảo sát
  16. 两位路上还顺利吧 liǎng wèi lù shàng hái shùnlì ba Hai vị trên đường vẫn thuận lợi chứ
  17. 这是我们厂的销售经理赵伟 zhè shì wǒmen chǎng de xiāoshòu jīnglǐ zhàowěi Đây là giám đốc kinh doanh của xưởng chúng tôi Triệu Vỹ
  18. 首先我代表华美服装加工厂欢迎康总和钱秘书 shǒuxiān wǒ dàibiǎo huáměi fúzhuāng jiāgōngchǎng huānyíng kāngzǒng hé qián mìshū Đầu tiên tôi đại diện Xưởng gia công Quần Áo Hoa Mỹ hoan nghênh sếp Khang và thư ký Tiền
  19. 您还有什么疑问吗?nín hái yǒu shénme yíwèn ma Chị còn câu hỏi thắc mắc không?
  20. 你们介绍得很全面 nǐmen jièshào de hěn quánmiàn Các bạn giới thiệu rất toàn diện
  21. 我们陪您在厂里四处看看 wǒmen péi nín zài chǎng lǐ sì chù kànkan Chúng tôi đi cùng chị xem xem khắp xưởng
  22. 希望这趟参观您觉得有收获 xīwàng zhè tàng cānguān nín juéde yǒu shōuhuò Hy vọng chuyến tham quan lần này chị cảm thấy có thu hoạch
  23. 你们在为哪儿的客户加工运动装呢?nǐmen zài wèi nǎr de kèhù jiāgōng yùndòng zhuāng ne Các bạn đang gia công bộ đồ thể thao cho khách hàng ở đâu vậy?
  24. 这笔订单我们是包工包料的 zhè bǐ dìngdān wǒmen shì bāogōng bāo liào de Đơn đặt hàng này là chúng tôi thầu công và thầu liệu
  25. 这条生产线很新哪 zhè tiáo shēngchǎnxiàn hěn xīn na Dây chuyền sản xuất này rất mới nè
  26. 这些是目前世界上最先进的服装生产设备 zhè xiē shì mùqián shìjiè shàng zuì xiānjìn de fúzhuāng shēngchǎn shèbèi Những cái này là thiết bị sản xuất trang phục tiên tiến nhất trên thế giới
  27. 成品还没生产出来 chéngpǐn hái méi shēngchǎn chūlái Thành phẩm vẫn chưa sản xuất ra
  28. 产品展示室有很多我们以前生产的样品 chǎnpǐn zhǎnshì shì yǒu hěn duō wǒmen yǐqián shēngchǎn de yàngpǐn Showroom sản phẩm có rất nhiều hàng mẫu mà trước đây chúng tôi sản xuất
  29. 我们毕竟从事服装加工业已经十多年了wǒmen bìjìng cóngshì fúzhuāng jiāgōng yè yǐjíng shí duō nián le Dù sao chúng tôi đã chuyên làm ngành gia công trang phục đã hơn 10 năm rồi
  30. 贵厂生产的产品质量还不错 guì chǎng shēngchǎn de chǎnpǐn zhìliàng hái bú cuò Chất lượng sản phẩm quý xưởng sản xuất không tệ
  31. 工人们的生产经验也很丰富 gōngrénmen de shēngchǎn jīngyàn yě hěn fēngfù Kinh nghiệm sản xuất của các công nhân cũng rất phong phú
  32. 我们的产品都能达到客户的质量要求 wǒmen de chǎnpǐn dōu néng dá dào kèhù de zhìliàng yāoqiú Sản phẩm của chúng tôi đều đạt được chất lượng yêu của khách hàng
  33. 这几年越南的经济开始复苏 zhè jǐ nián yuènán de jīngjì kāishǐ fùsū Mấy năm nay kinh tế Việt Nam bắt đầu khôi phục
  34. 因为你们公司的产品质量很好,于是我的经理决定订货 yīnwèi nǐmen gōngsī de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo, yúshì wǒ de jīnglǐ juédìng dìnghuò Bởi vì chất lượng sản phẩm của công ty các bạn rất tốt, thế là giám đốc của tôi quyết định đặt hàng
  35. 我们去等候室休息一会吧 wǒmen qù děnghòu shì xiūxi yí xià ba Chúng ta đến phòng chờ nghỉ ngơi một lúc đi
  36. 秘书对我很热情 mìshū duì wǒ hěn rèqíng Thư ký đối với tôi rất nhiệt tình
  37. 我发现秘书的秘密 wǒ fāxiàn mìshū de mìmi Tôi phát hiện bí mật của thư ký
  38. 你要好好工作吧 nǐ yào hǎohāo gōngzuò ba Bạn phải cố gắng làm việc nhé
  39. 我们需要进一步跟他们谈判 wǒmen xūyào jìn yí bù gēn tāmen tánpàn Chúng ta cần phải tiến thêm một bước đàm phán với họ
  40. 你要学价格谈判的技能 nǐ yào xué jiàgé tánpàn de jìnéng Bạn phải học kỹ năng đàm phán giá cả
  41. 经理的谈判能力很强 jīnglǐ de tánpán nénglì hěn qiáng Năng lực đàm phán của giám đốc rất tốt
  42. 你要学一些谈判技巧 nǐ yào xué yì xiē tánpàn jìqiǎo Bạn phải học một số kỹ xảo đàm phán
  43. 做这个工作也需要一些技巧 zuò zhège gōngzuò yě xūyào yì xiē jìqiǎo Làm công việc này cũng cần phải có một chút kỹ xảo
  44. 这趟实地参观我们达到目的了 zhè tàng shídì cānguān wǒmen dádào mùdì le Chuyến đi tham quan thực địa lần này chúng ta đạt được mục đích rồi
  45. 你想得到什么目的?nǐ xiǎng dédào shénme mùdì Bạn muốn đạt được mục đích gì?
  46. 为了得到客户眼里的好印象,我们需要做很多事 wèi le dédào kèhù yǎnlǐ de hǎo yìnxiàng, wǒmen xūyào zuò hěn duō shì Để đạt được ấn tượng tốt trong mắt khách hàng, chúng ta cần làm rất nhiều việc
  47. 我的秘书已经多次跟你们接洽 wǒ de mìshū yǐjīng duō cì gēn nǐmen jiēqià Thư ký của tôi đã nhiều lần liên hệ với các bạn
  48. 通过几次接洽,我得到了一个约会 tōngguò jǐ cì jiēqià, wǒ dé dào le yí gè yuēhuì Thông qua mấy lần liên hệ, tôi đã đạt được một cuộc hẹn
  49. 我们要把握这次机会 wǒmen yào bǎwò zhè cì jīhuì Chúng ta phải nắm chắc cơ hội lần này
  50. 她没有把握这个机会 tā méiyǒu bǎwò zhège jīhuì Cô ta đã không nắm bắt được cơ hội này
 
Last edited:

Sao Bui

Lính Dự bị
Joined
Apr 4, 2021
Messages
16
Reaction score
2
Points
3
这个毕竟是小问题我们不应爱多套乱
你从事什么工作
我从事科学研究
加工业
越南的亚工业发达吗
我想找有多年经验的职员
经理的工作经验很丰富
这个公司的财力很强大
雄厚
这个公司具备很雄厚的财力
我觉得他有一定的能力
对手公司的实力很强
你叫秘书来会议室找我吧
欢迎您到我们产产管烤架
两位路上还顺利吧
首先我代表华美服装加工厂欢迎康总和前秘书
您还有什么疑问吗
你们介绍得很全面
我们陪您在厂里四处看看
希望这趟参观您觉得有收获
你们在为那的客户加工运动装呢
这笔订单我们是包工包料的
遮掉生产线很新呢
这些是目前射界上最先进的生产线
成品还没生产出来
产品禅师诗有很多我们以前生产的样品
我们毕竟从事服装加工业已经十多年了
贵厂生产的产品质量还不错
我们的产品都能打到客户质量要接
这几年越南的经济开始复苏
因为你们公司的产品质量很好于是我们的经理觉定订货
我们去等候室休息一会吧
秘书对我很热情
我发现秘书的秘密
你要好好工作吧
我们需要进一步跟他们谈判
你要学价格谈判的技能
经理的谈判能力很强
你要学一些谈判技巧
做这个工作也需要一些技巧
这趟实地参观我们达到目的了
你想得到什么目的
为了得到客户眼里的好影响, 我们需要做很多事
我的秘书已经多次跟你们接洽了
通过几次接洽我得到了一个约会
我们要把握这次机会
他没有把握这个机会
 
Last edited:
Top