Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 4

Khóa học tiếng Trung Thương mại online Thầy Vũ


Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 4 là nội dung giáo án giảng dạy khóa học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ trên website học tiếng Trung online và diễn đàn học tiếng Trung thương mại online uy tín của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2 tại Sài Gòn và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Cơ sở 1. Khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản đến nâng cao của Thầy Vũ liên tục livestream mỗi ngày trên kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster Sài Gòn.



Chúng ta cần ôn tập lại những kiến thức tiếng Trung quan trọng của bài học hôm trước gồm ngữ pháp tiếng Trung thương mai thông dụng và rất nhiều mẫu câu tiếng Trung thương mại theo chủ đề.

Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 3

Khóa học tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ đi theo bộ giáo trình riêng biệt không hề có bán ở ngoài các hiệu sách ngoại ngữ. Đó chính là bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn. Các bạn đăng ký khóa học tiếng Trung online qua Skype học trực tuyến cùng Thầy Vũ tại link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Mỗi bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ đều sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để truyền đạt kiến thức tiếng Trung thương mại, chúng ta cần học cách gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính luyện tập thành thạo kỹ năng này càng sớm càng tốt.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,643
Reaction score
242
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Lớp học tiếng Trung thương mại online cơ bản được phát sóng trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online và đồng thời cũng được livestream trong fanpage Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2 trong Sài Gòn. Chúng ta đang sử dụng sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập các bạn nhé. Đây cũng là khóa học tiếng Trung online qua Skype dành cho các bạn học viên ở xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chuyên đào tạo các lớp tiếng Trung giao tiếp thương mại online cơ bản đến nâng cao theo lộ trình tiếng Trung thương mại toàn tập. Các lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao của Thầy Vũ chuyên chú trọng tới kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính và kỹ năng gõ tiếng Trung trên điện thoại để nâng cao hiệu quả học tiếng Trung online.
  1. 你跟那个公司接洽了吗?nǐ gēn nàge gōngsī jiēqià le ma Bạn đã liên hệ với công ty đó chưa?
  2. 你跟那个公司接洽几次了?nǐ gēn nàge gōngsī jiēqià jǐ cì le Bạn liên hệ với công ty đó mấy lần rồi?
  3. 为什么你想把我这个机会?wèi shénme nǐ xiǎng bǎwò zhège jīhuì Vì sao bạn muốn nắm bắt cơ hội này?
  4. 相等 xiāng děng Bằng nhau
  5. 我们公司的实力跟他们对比就不相等 wǒmen gōngsī de shílì gēn tāmen duìbǐ jiù bù xiāngděng Thực lực của công ty chúng ta so sánh với bọn họ thì không bằng nhau
  6. 如果把两个公司对比一下,你觉得怎么样?rúguǒ bǎ liǎng gè gōngsī duì bǐ yí xià, nǐ juéde zěnmeyàng Nếu như so sánh hai công ty với nhau, bạn cảm thấy như thế nào?
  7. 我们需要显示实力给对手看 wǒmen xūyào xiǎnshì shílì gěi duìshǒu kàn Chúng ta cần phải hiển thị thực lực cho đối thủ xem
  8. 这个报告里的数据显示对手的实力 zhège bàogào lǐ de shùjù xiǎnshì duìshǒu de shílì Số liệu trong báo cáo này hiển thị thực lực của đối thủ
  9. 工作这么多,你做得了吗?gōngzuò zhème duō, nǐ zuò de liǎo ma Công việc nhiều như vậy, bạn làm được không?
  10. 中文那么难,你学得了吗?zhōngwén name nán, nǐ xué de liǎo ma Tiếng Trung khó như vậy, bạn học được không?
  11. 你的脚那么疼,你走得了吗?nǐ de jiǎo name téng, nǐ zǒu de liǎo ma Chân bạn đau như vậy, bạn đi nổi không?
  12. 菜太多了,我吃不了 cài tài duō le, wǒ chī bù liǎo Thức ăn nhiều quá, tôi không ăn hết được
  13. 我喝不了这么多水 wǒ hē bù liǎo zhème duō shuǐ Tôi không uống được nhiều nước như vậy
  14. 我吃不了她做的菜 wǒ chī bù liǎo tā zuò de cài Tôi không ăn được món cô ta nấu
  15. 我做不了这么多工作 wǒ zuò bù liǎo zhème duō gōngzuò Tôi không làm được nhiều công việc như vậy
  16. 这本书太厚了,我看不了 zhè běn shū tài hòu le, wǒ kàn bù liǎo Quyển sách này dày quá, tôi không xem được
  17. 你看得清楚吗?nǐ kàn de qīngchǔ ma Bạn nhìn rõ được không?
  18. 你看得清楚黑板上的字吗?nǐ kàn de qīngchǔ hēibǎn shàng de zì ma Bạn nhìn rõ được chữ trên màn hình không?
  19. 字太小了,我看不清楚 zì tài xiǎo le, wǒ kàn bù qīngchǔ Chữ nhỏ quá, tôi không xem rõ được
  20. 你看得清楚屏幕上的字吗?nǐ kàn de qīngchǔ píngmù shàng de zì ma Bạn nhìn rõ được chữ trên màn hình không?
  21. 你看得清楚屏幕上显示的字吗?nǐ kàn de qīngchǔ píngmù shàng xiǎnshì de zì ma Bạn nhìn rõ được chữ trên màn hình không?
  22. 还是我们去胡志明市研究市场吧 háishì wǒmen qù húzhìmíngshì yánjiū shìchǎng ba Hay là chúng ta đến thành phố Hồ Chí Minh nghiên cứu thị trường đi
  23. 你的满意就是我们的目标 nǐ de mǎnyì jiù shì wǒmen de mùbiāo Sự hài lòng của bạn chính là mục tiêu của chúng tôi
  24. 顾客觉得很满意我们的产品 gùkè juéde hěn mǎnyì wǒmen de chǎnpǐn Khách hàng cảm thấy rất hài lòng sản phẩm của chúng tôi
  25. 质量 zhìliàng Chất lượng
  26. 业务 yèwù Dịch vụ
  27. 业务质量 yèwù zhìliàng Chất lượng Dịch vụ
  28. 我觉得很不满意你的业务质量 wǒ juéde hěn bù mǎnyì nǐ de yèwù zhìliàng Tôi cảm thấy rất không hài lòng chất lượng dịch vụ của bạn
  29. 评价 píngjià Đánh giá
  30. 满意度评价 mǎnyì dù píngjià Đánh giá độ hài lòng
  31. 请你评价公司的业务质量 qǐng nǐ píngjià gōngsī de yèwù zhìliàng Bạn hãy đánh giá chất lượng dịch vụ của công ty
  32. 顾客对你的评价不太满意 gùkè duì nǐ de píngjià bú tài mǎnyì Khách hàng đánh giá về bạn không được hài lòng lắm
  33. 我想了解你们公司的业务 wǒ xiǎng liǎojiě nǐmen gōngsī de yèwù Tôi muốn tìm hiểu dịch vụ của công ty các bạn
  34. 西贡 xīgòng Sài Gòn
  35. 你们去西贡了解市场吧 nǐmen qù xīgòng liǎojiě shìchǎng ba Các bạn vào Sài Gòn tìm hiểu thị trường đi
  36. 我怕今年毕不了业 wǒ pà jīnnián bì bù liǎo yè Tôi sợ năm nay không tốt nghiệp được
  37. 什么时候你们大学毕业?shénme shíhou nǐmen dàxué bìyè Khi nào các bạn tốt nghiệp đại học?
  38. 我的公司成立于2011年 wǒ de gōngsī chénglì yú 2011 nián Công ty của tôi thành lập vào năm 2011
  39. 我大学毕业于2008年 wǒ dàxué bìyè yú 2008 nián Tôi tốt nghiệp đại học vào năm 2008
  40. 我在商学院读书 wǒ zài shāngxuéyuàn dú shū Tôi học ở học viện thương mại
  41. 你要收集什么资料?nǐ yào shōují shénme zīliào Bạn muốn thu thập tài liệu gì?
  42. 跟对方谈判很重要 gēn duìfāng tánpàn hěn zhòngyào Đàm phán với đối phương rất quan trọng
  43. 谢谢你的夸奖 xièxie nǐ de kuājiǎng Cảm ơn sự khen ngợi của bạn
  44. 这个时候你要联系客户 zhège shíhou nǐ yào liánxì kèhù Lúc này bạn phải liên hệ khách hàng
  45. 双方互利的基础上 shuāngfāng hùlì de jīchǔ shàng Trên cơ sở đôi bên cùng có lợi
  46. 我们需要按照双方互利的基础上来跟对方谈判 wǒmen xūyào ànzhào shuāngfāng hùlì de jīchǔ shàng lái gēn duìfāng tánpàn Chúng ta cần phải dựa trên cơ sở đôi bên cùng có lợi để đàm phán với đối phương
  47. 互等互利 hù děng hù lì Bình đẳng cùng có lợi
  48. 互等互利的合作是很重要的 hù děng hù lì de hézuò shì hěn zhòngyào de Hợp tác đôi bên bình đẳng cùng có lợi là rất quan trọng
  49. 精神 jīngshén Tinh thần
  50. 我们需要有不卑不亢的精神来跟对方谈判 wǒmen xūyào yǒu bù bēi bù kāng de jīngshén lái gēn duìfāng tánpàn Chúng ta cần có tinh thần không nhún nhường không áp đảo để đàm phán với đối phương
  51. 这个合同里有一些问题 zhège hétóng lǐ yǒu yì xiē wèntí Trong hợp đồng này có một vài vấn đề
  52. 这个公司的包装质量很不错 zhège gōngsī de bāozhuāng zhìliàng hěn bú cuò Chất lượng đóng gói của công ty này rất tốt
  53. 你帮我包装这个产品吧 nǐ bāng wǒ bāozhuāng zhège chǎnpǐn ba Bạn giúp tôi đóng gói sản phẩm này đi
  54. 你要注意提高包装质量 nǐ yào zhùyì tígāo bāozhuāng zhìliàng Bạn cần nâng cao chất lượng đóng gói
  55. 我们要对这个方面仔细了解 wǒmen yào duì zhège fāngmiàn zǐxì liǎojiě Chúng ta cần tìm hiểu kỹ phương diện này
  56. 她是一个很原则的人 tā shì yí gè hěn yuánzé de rén Cô ta là một người rất nguyên tắc
  57. 她工作很有原则 tā gōngzuò hěn yǒu yuánzé Cô ta làm việc rất có nguyên tắc
  58. 你能坚持多久?nǐ néng jiānchí duō jiǔ Bạn có thể kiên trì được bao lâu?
  59. 我们要坚持公司的工作原则 wǒmen yào jiānchí gōngsī de gōngzuò yuánzé Chúng ta cần kiên trì nguyên tắc làm việc của công ty
  60. 你想参加口才比赛吗?nǐ xiǎng cānjiā kǒucái bǐsài ma Bạn muốn tham gia trận đấu thi tài năng ăn nói không?
  61. 这个问题不用领导出马 zhège wèntí bú yòng lǐngdǎo chū mǎ Vấn đề này không cần lãnh đạo phải ra tay
  62. 这趟谈判让我来出马吧 zhè tàng tánpàn ràng wǒ lái chū mǎ ba Chuyến đàm phán lần này để tôi rat ay đi
  63. 价格谈判很重要 jiàgé tánpàn hěn zhòngyào Đàm phán giá cả rất quan trọng
  64. 知己知彼 zhǐ jǐ zhī bǐ Biết địch biết ta
  65. 百战百胜 bǎi zhàn bǎi shèng Bách chiến bách thắng
  66. 这是公司的内部资料 zhè shì gōngsī de nèibù zīliào Đây là tài liệu nội bộ của công ty
  67. 公司内部问题你不应该告诉别人gōngsī nèibù wèntí nǐ bù yīnggāi gàosu biérén Vấn đề nội bộ công ty bạn không nên nói cho người khác biết
  68. 公司内部不团结 gōngsī nèibù bù tuánjié Nội bộ công ty không đoàn kết
  69. 我们谈具体问题吧 wǒmen tán jùtǐ wèntí ba Chúng ta bàn vấn đề cụ thể đi
  70. 你可以说得具体一点吗?nǐ kěyǐ shuō de jùtǐ yì diǎn ma Bạn có thể nói cụ thể một chút không?
  71. 你提出来的问题很具体 nǐ tí chūlái de wèntí hěn jùtǐ Vấn đề bạn đưa ra rất cụ thể
  72. 我们需要看对方的意向是什么 wǒmen xūyào kàn duìfāng de yìxiàng shì shénme Chúng ta cần phải xem ý hướng của đối phương là gì
 
Last edited:

Sao Bui

Lính Dự bị
Joined
Apr 4, 2021
Messages
16
Reaction score
2
Points
3
你跟那个公司价钱了吗
接洽
你跟那个公司接洽几次了
为什么你想把握这个机会
相等
我们公司的实力跟他们对比就不相等
如果把两个公司对比一下你觉得真么样
我们需要显示实力给对手看
数据
这个报告的数据显示对手的实力
工作这么多你做得了吗
中文那么难, 你学得了吗
你的脚那么疼, 你走得了吗
菜太多了, 我吃不了
我喝不了这么多水
我吃不了她做的菜
我做不了,这么多工作
厚度
这本书太厚了我看不了
你看得清楚黑板上得字吗
字太小了我看不清楚
你看得清楚屏幕上的字吗
你看得清楚屏幕上显示的字吗
还是我们去胡诗敏是研究市场吧
你的满意就是我们的目标
顾客觉得很满意我们的c产品
质量
我觉得很不满意你的业务质量
请你评价公司的业务质量
顾客对你得评价不太满意
我想了解你们公司的业务
你们去西贡了解市场吧
我怕今年比不了也
什么时候你们大学毕业
我的公式成立于2011
我大学毕业2008年
以前我在商学院读书
你要收集什么资料
跟对方谈判很重要
这个时候你要联系歌库
互等互利
互等互利的合作是很重要的
我们需要有不卑不亢的精神来gen对方谈判
这个合同里有一些问题
这个公司的包装质量很不错
你帮我包装这个产品吧
你包装严实一点
你要注意提高包装质量
我们要对这个方面知悉了解
他是一个很原则的人
她工作很有原则
你能坚持多久
我们要坚持公司的工作原则
你想参加口才比赛
这个问题不用领导出马
这趟谈判让我来出马
价格谈判很重要
这是公司的内部资料
公司内部问题你不应爱告诉别人
你可以说得具体一点吗
 
Last edited:
Top