Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 5

Khóa học tiếng Trung Thương mại


Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 5 tiếp tục nội dung chương trình đào tạo các lớp tiếng Trung thương mại trực tuyến của Thầy Vũ trên diễn đàn học tiếng Trung thương mại toàn diện 6 kỹ năng NGHE NÓI ĐỌC VIẾT GÕ DỊCH tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao. Nội dung bài giảng trực tuyến này được livestream phát sóng tường thuật trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2 trong thành phố Hồ Chí Minh Sài Gòn.


Trước khi vào bài mới, các bạn hãy xem lại những kiến thức tiếng Trung thương mại quan trọng của buổi học hôm trước nhé.

Khóa học tiếng Trung Thương mại online bài 4

Khóa học tiếng Trung thương mại online qua Skype cùng Thầy Vũ liên tục khai giảng lớp mới, các bạn chú ý liên hệ sớm trước với Thầy Vũ nhé để đăng ký và đóng học phí, bạn nào làm xong sớm hơn sẽ được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học.

Học tiếng Trung thương mại online qua Skype

Học tiếng Trung thương mại online qua Skype với Thầy Vũ sẽ cực kỳ hiệu quả, bạn sẽ cảm thấy học tiếng Trung thương mại trực tuyến cùng Thầy Vũ sẽ không khác gì học trực tiếp tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Đây chính là lợi thế lớn nhất khi bạn quyết định đăng ký học tiếng Trung thương mại online cùng Thầy Vũ lớp chỉ 1 học viên 1 lớp.

Bạn nào muốn trang bị thêm kiến thức của khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z Taobao 1688 Tmall hay còn gọi là khóa học nhập hàng Trung Quốc Taobao 1688 Tmall thì nhanh chóng đăng ký sớm và đóng học phí sớm nhé.

Khóa học order Taobao 1688 Tmall

Khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall cũng liên tục khai giảng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster để đáp ứng được nhu cầu học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 của các bạn học viên là dân buôn thường xuyên đánh hàng Quảng Châu về Việt Nam.

Ở trên lớp các bạn học viên sẽ được luyện tập kỹ năng gõ tiếng Trung online bằng bộ gõ tiếng Trung Quốc tốt nhất là sogou pinyin. Đây chính là công cụ mà Thầy Vũ chuyên sử dụng để đào tạo các khóa học tiếng Trung uy tín và đào tạo kiến thức order hàng Taobao 1688 Tmall tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,680
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu đang sử dụng bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập với rất nhiều kiến thức tiếng Trung chuyên ngành thương mại cơ bản đến nâng cao, các từ vựng tiếng Trung thương mại thông dụng, các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành thương mại, các mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng, tiếng Trung thương mại giao tiếp theo chủ đề, tiếng Trung thương mại đàm phán hợp đồng kinh doanh, tiếng Trung thương mại nhân viên văn phòng và rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Cơ sở 2 là địa chỉ chuyên đào tạo và giảng dạy các chương trình đào tạo kiến thức tiếng Trung chuyên ngành thương mại cơ bản đến nâng cao theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn diện NGHE NÓI ĐỌC VIẾT GÕ DỊCH tiếng Trung chỉ duy nhất có bán tại hệ thống phân phối của ChineMaster Hà Nội TP HCM.

Lớp học tiếng Trung thương mại online cơ bản này chính là hình thức học tiếng Trung trực tuyến qua Skype cùng Thầy Vũ lớp chỉ 1 học viên 1 lớp. Các bạn đăng ký khóa học tiếng Trung online qua Skype tại link bên dưới.

Lớp học tiếng Trung online qua Skype

Chúng ta đang sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để luyện tập phản xạ nghe nói đọc viết gõ và dịch tiếng Trung. Đây cũng chính là công cụ chủ yếu của Thầy Vũ để truyền đạt kiến thức tiếng Trung thương mại trên các buổi học livestream trên lớp.

Ngoài khóa học này ra, khóa học nhập hàng Taobao 1688 Tmall liên tục khai giảng tại ChineMaster. Các bạn chú ý đăng ký và đóng học phí trước nhé để đảm bảo chỗ ngồi không bị đăng ký mất.
  1. 不知道各位的意向如何?bù zhīdào gè wèi de yìxiàng rúhé Không biết ý hướng của các vị như thế nào?
  2. 这次你们的任务很重要 zhè cì nǐmen de rènwù hěn zhòngyào Lần này nhiệm vụ của các bạn rất quan trọng
  3. 我们已经完成任务了 wǒmen yǐjīng wánchéng rènwù le Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ rồi
  4. 这次任务有以下几个突出点 zhè cì rènwù yǒu yǐ xià jǐ gè tūchū diǎn Nhiệm vụ lần này có mấy điểm nhấn sau đây
  5. 议价 yì jià Mặc cả giá
  6. 你不应该一味议价 nǐ bù yīnggāi yí wèi yì jià Bạn không nên một mực mặc cả giá
  7. 会议中谈判的焦点是什么?huìyì zhōng tánpàn de jiāodiǎn shì shénme Tiêu điểm đàm phán trong cuộc họp là gì?
  8. 我们需要集中到这个焦点来议价 wǒmen xūyào jízhōng dào zhège jiāodiǎn lái yìjià Chúng ta cần tập trung vào tiêu điểm này để mặc cả giá
  9. 如果他们反对,我们可以让步 rúguǒ tāmen fǎnduì, wǒmen kěyǐ ràngbù Nếu họ phản đối, chúng ta có thể nhượng bộ
  10. 谈判的时候我们的态度要保持分寸tánpàn de shíhou wǒmen de tàidù yào bǎochí fēncùn Lúc đàm phán chúng ta phải giữ vững thái độ chừng mực
  11. 说话的时候你要注意分寸 shuō huà de shíhou nǐ yào zhùyì fēncùn Lúc nói chuyện bạn phải chú ý sự chừng mực
  12. 她说话一点分寸也没有 tā shuō huà yì diǎn fēncùn yě méiyǒu Cô ta nói chuyện chẳng có chút nể nang gì cả
  13. 她掌握基础知识 tā zhǎngwò jīchǔ zhīshí Cô ta nắm vững kiến thức cơ bản
  14. 你们要注意我们的底价 nǐmen yào zhùyì wǒmen de dǐjià Các bạn phải chú ý giá đáy của chúng ta
  15. 谈判价不能低于底价 tánpàn jià bù néng dī yú dǐ jià Giá đàm phán không được thấp hơn giá đáy
  16. 如何知道对方的底价?rúhé zhīdào duìfāng de dǐjià Làm thế nào để biết được giá đáy của đối phương
  17. 谈判的时候你不应该表示失礼的态度 tánpàn de shíhou nǐ bù yīnggāi biǎoshì shīlǐ de tàidù Lúc đàm phán bạn không nên biểu thị thái độ thất lễ
  18. 一味降价不是好方法 yí wèi jiàngjià bú shì hǎo fāngfǎ Giảm giá mù quáng không phải là cách hay
  19. 一味扩大市场,不注意顾客的需求也不好 yíwèi kuòdà shìchǎng, bú zhùyì gùkè de xūqiú yě bù hǎo Một mực mở rộng thị trường, không chú ý nhu cầu khách hàng cũng không tốt
  20. 你不应该一味追求工资,而需要注意到工作经验 nǐ bù yīnggāi yíwèi zhuīqiú gōngzī, ér xūyào zhùyì dào gōngzuò jīngyàn Bạn không nên một mực theo đuổi tiền lương, mà nên chú ý tới kinh nghiệm làm việc
  21. 我们不接受你的理由 wǒmen bù jiēshòu nǐ de lǐyóu Chúng tôi không chấp nhận lý do của bạn
  22. 我不能接受公司内部问题 wǒ bù néng jiēshòu gōngsī nèibù wèntí Tôi không thể chấp nhận vấn đề nội bộ của công ty
  23. 我接受不了这个事实 wǒ jiēshòu bù liǎo zhège shìshí Tôi không chấp nhận nổi sự thật này
  24. 恕我直言,你们公司的产品质量不好 shù wǒ zhíyán, nǐmen gōngsī de chǎnpǐn zhìliàng bù hǎo Xin lỗi tôi nói thẳng, chất lượng sản phẩm của công ty bạn không tốt
  25. 恕我直言,我不喜欢你的业务质量 shù wǒ zhí yán, wǒ bù xǐhuān nǐ de yèwù zhìliàng Xin lỗi, tôi nói thẳng, tôi không thích chất lượng dịch vụ của bạn
  26. 我想了解经理的能力 wǒ xiǎng liǎojiě jīnglǐ de nénglì Tôi muốn tìm hiểu năng lực của giám đốc
  27. 我们的新职员很有能力 wǒmen de xīn zhíyuán hěn yǒu nénglì Nhân viên mới của chúng ta rất có năng lực
  28. 我要招聘有能力的职员 wǒ yào zhāopìn yǒu nénglì de zhíyuán Tôi muốn tuyển dụng nhân viên có năng lực
  29. 我们一直领先生产技术 wǒmen yì zhí lǐngxiān shēngchǎn jìshù Chúng tôi luôn dẫn đầu công nghệ sản xuất
  30. 我公司一直领先产品质量 wǒ gōngsī yì zhí lǐngxiān chǎnpǐn zhìliàng Công ty tôi liên tục dẫn đầu chất lượng sản phẩm
  31. 回样确认后,我才能进行生产 huíyàng quèrèn hòu, wǒ cái néng jinxing shēngchǎn Sau khi xác nhận mẫu về, tôi mới có thể tiến hành sản xuất
  32. 你帮我确认这个字是由谁签的 nǐ bāng wǒ quèrèn zhège zì shì yóu shuí qiān de Bạn giúp tôi xác nhận chữ này là do ai ký?
  33. 你可以确认明天给我送货吗?nǐ kěyǐ quèrèn míngtiān gěi wǒ sònghuò ma Bạn có thể xác nhận ngày mai giao hàng cho tôi không?
  34. 得到经理的确认后,我将联系你 dédào jīnglǐ de quèrèn hòu, wǒ jiāng liánxì nǐ Sau khi nhận được xác nhận của giám đốc, tôi sẽ liên hệ bạn
  35. 我们先做来样加工,然后等你的决定 wǒmen xiān zuò láiyàng jiāgōng, ránòu děng nǐ de juédìng Chúng tôi sẽ làm gia công theo mẫu gửi đến, sau đó đợi quyết định của bạn
  36. 我希望收到你的实盘 wǒ xīwàng shōu dào nǐ de shípán Tôi hy vọng nhận được giá chào hàng của bạn
  37. 什么时候你要订货?shénme shíhou nǐ yào dìnghuò Khi nào bạn muốn đặt hàng?
  38. 生产加工 shēngchǎn jiāgōng Gia công sản xuất
  39. 加工厂 jiāgōng chǎng Xưởng sản xuất
  40. 你常跟哪个加工厂订货?nǐ cháng gēn nǎ gè jiāgōng chǎng dìnghuò Bạn thường đặt hàng với nhà xưởng nào?
  41. 你的订货量大概多少件? Nǐ de dìnghuò liàng dàgài duōshǎo jiàn Lượng đặt hàng của bạn khoảng bao nhiêu kiện?
  42. 离岸价怎么样?lí àn jià zěnmeyàng Giá rời bờ như thế nào?
  43. 离岸价 lí àn jià FOB
  44. 到岸价 dào àn jià CIF
  45. FOB Là giá người mua phải trả tiền phí SHIP hàng từ cảng người bán cho tới cảng người mua
  46. CIF Là giá người bán bao luôn cả tiền cước vận chuyển hàng từ cảng người bán đến cảng người mua
  47. 海防港 hǎifáng gǎng
  48. 运输费 yùnshū fèi Phí vận chuyển, tiền vận chuyển
  49. 从你港到我港的运输费多少钱?cóng nǐ gǎng dào wǒ gǎng de yùnshūfèi duōshǎo qián Phí vận chuyển từ cảng bạn tới cảng tôi bao nhiêu tiền?
  50. 运输费大概三千美元 yùnshū fèi dàgài sān qiān měiyuán Phí vận chuyển khoảng 3000 USD
  51. 这是我发给你的还盘 zhè shì wǒ fā gěi nǐ de huán pán Đây là giá chúng tôi đưa ra gửi cho bạn
  52. 如何在这个市场中生存下去?rúhé zài zhège shìchǎng zhōng shēngcún Làm thế nào tiếp tục sinh tồn trong thị trường này?
  53. 淘汰 táotǎi Đào thải
  54. 去年很多公司被淘汰 qùnián hěn duō gōngsī bèi táotài Năm ngoái rất nhiều công ty bị đào thải
  55. 如果你不能生存下去的话就被淘汰rúguǒ nǐ bù néng shēngcún xiàqù de huà jiù bèi táotài Nếu như bạn không thể tiếp tục sinh tồn thì sẽ bị đào thải
  56. 货比三家 huò bǐ sān jiā So sánh giá giữa các shop với nhau
  57. 你愿意这个结果吗?nǐ yuànyì zhège jiéguǒ ma Bạn bằng lòng với kết quả này không?
  58. 买货时你要货比三家 mǎi huò shí nǐ yào huò bǐ sān jiā Lúc mua hàng bạn phải so sánh giá giữa các shop với nhau
  59. 我刚发现这个厂做工很好 wǒ gāng fāxiàn zhège chǎng zuògōng hěn hǎo Tôi vừa phát hiện cái xưởng này làm rất tốt
  60. 精美 jīngměi Tinh xảo
  61. 这个产品的做工很精美 zhège chǎnpǐn de zuògōng hěn jīngměi Sản phẩm này được gia công rất tinh xảo
  62. 一致通过 yí zhì tōngguò Nhất trí thông qua
  63. 双方一致通过价格后就进行订货 shuāngfāng yí zhì tōngguò jiàgé hòu jiù jinxing dìnghuò Sau khi hai bên nhất trí thông qua giá cả thì tiến hành đặt hàng
  64. 这次谈判有利于双方 zhè cì tánpàn yǒu lìyú shuāngfāng Đàm phán lần này có lợi cho cả hai bên
  65. 战略 zhànlüè Chiến lược
 
Last edited:

Sao Bui

Lính Dự bị
Joined
Apr 4, 2021
Messages
16
Reaction score
2
Points
3
不知道各位的意向如何
这次你们的任务很重要
我们已经完成任务了
这次任务有一下突出点
你不应爱一味议价
回以中谈判的焦点是什么
如果他们反对我们可以让步
谈判时候我们的态度要保值分寸
说话的时候你要注意分寸
他说话一点分寸也没有
你们要注意我们的低价
如何知道对方的低价
谈判的时候你不应爱表示失礼的态度
一味降价不是好犯法
一味湖大市场不注意顾客的需求也不好
你不应爱一味追求工资, 儿需要注意到工作经验
我们不接受你的旅游
理由
我不能接受公司内部问题
我接受不了这个事实
恕我直言你们公司产品的质量不好
恕我直言我不喜欢你的业务质量
我想了解经理的能力
我们的心职员很有能力
我要招聘有能力的职员
我们一直领先生产技术
我公司一直领先产品质量
经理看回样以后,我要等他的决定
惠阳确认后我才能进行生产
你帮确认这个字是有谁签的
你可以确认明天给我送货吗
经理的确认后,我将联系你
我们先做来样加工, 然后等你决定
我希望收到你的实盘
订货
什么时候你要订货
你常跟那个加工厂订货
你的订货量大概多少件
运输费
从你港到我港运输费多少钱
这是我发给你的还盘
如何在这个市中场生存
去年有很多公司被淘汰
如果不能生存下去的话就被淘汰
货比三家
你愿意这个结果吗
卖货时你要货比三家
我刚发现这个厂做工很好
这个产的做工很精美
双方一致通过价格后就进行订货
这次谈判有利于双方
 
Last edited:
Top