• Lịch khai giảng Tháng 9 & Tháng 10
    » Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu 246 khai giảng ngày 26/9/2022, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30.
    » Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu 357 khai giảng ngày 17/10/2022, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30.
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Luyện thi HSK 7 online từ vựng tiếng Trung HSK cấp 7 ôn tập bài 9

Lớp Luyện thi HSK 7 online từ vựng tiếng Trung HSK cấp 7 ôn tập


Luyện thi HSK 7 online từ vựng tiếng Trung HSK cấp 7 ôn tập bài 9 tiếp tục giáo án chương trình giảng dạy trực tuyến lớp học tiếng Trung HSK 9 cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hiện đang đào tạo rất nhiều lớp luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và các lớp luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp và các lớp luyện thi TOCFL cấp 1 đến TOCFL cấp 6 theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Đây chính là bộ tài liệu giảng dạy chính thức được Thầy Vũ chỉ lệnh cho toàn bộ hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn đồng bộ sử dụng làm tài liệu giảng dạy chính thức. Tất cả các giáo trình khác của các tác giả khác đều không được sử dụng tại ChineMaster. Các bạn học viên sẽ được đi theo đúng lộ trình kiến thức được Thầy Vũ thiết kế sẵn để học bài bản và được đào tạo chuyên nghiệp với mục tiêu là thi đậu chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK cao cấp. Rất nhiều học viên sau khi đi theo lộ trình của ThS Nguyễn Minh Vũ đã hoàn thành được mục tiêu đi du học Trung Quốc, họ đều thi đậu HSK 9 cấp và HSKK cao cấp với số điểm rất cao. Đây chính là nguồn động lực giúp chúng tôi không ngừng tiến về phía trước để luôn dẫn đầu TOP 1 chất lượng đào tạo và giảng dạy tiếng Trung luyện thi HSK(K) trên toàn quốc khắp lãnh thổ Việt Nam. Các bạn học viên cần chuẩn bị đầy đủ bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển, bạn nào chưa có thì hãy nhanh chóng liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983 và cũng là số zalo để đặt mua trực tuyến nhé, các bạn cũng có thể ghé qua địa chỉ của Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK 9 cấp ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK cấp tốc ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.


Trước khi đi vào phần chính của bài giảng hôm nay, chúng ta cần nhanh chóng ôn tập lại toàn bộ kiến thức ngữ pháp HSK 7 và từ vựng HSK 7 của bài giảng hôm trước ngay tại link bên dưới.

Luyện thi HSK 7 online luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 7 bài 8

Các bạn chú ý các lớp luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online của Thầy Vũ đều nhận đào tạo trực tuyến theo hình thức học tiếng Trung online qua Skype lớp 1 học viên hoặc lớp nhiều học viên. Các bạn tham khảo và xem thông tin chi tiết về chương trình giảng dạy trực tuyến các lớp tiếng Trung HSK qua Skype tại link dưới.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Thi đậu chứng chỉ tiếng Trung HSK 7 là cả một quá trình học tập và rèn luyện kỹ năng nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế. Do đó khóa học luyện thi HSK 7 online này chúng ta cần phải không ngừng học từ vựng tiếng Trung HSK 7 và ôn tâp hàng ngày cũng như mở rộng thêm các từ vựng HSK mới. Số lượng từ vựng HSK 7 là không hề ít, do đó chúng ta cần phải sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để hỗ trợ tốt nhất cho việc học từ vựng tiếng Trung HSK 7. Bạn nào chưa có bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tải ngay ở link bên dưới.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Nội dung bài giảng lớp luyện thi HSK 7 online hôm nay Thầy Vũ tập trung vào phần ứng dụng thực tế ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung, các bạn hãy thật tập trung lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trong video này nhé, chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào ngay bên dưới bài học này.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
8,071
Reaction score
246
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Lớp học tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ


Xin chào các bạn học viên và thành viên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster, hôm nay chúng ta tiếp tục chương trình đào tạo trực tuyến lớp luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online của Thầy Vũ trên kênh dạy học tiếng Trung online uy tín của Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK(K) ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn. Nội dung kiến thức của buổi học này đều bám rất sát hệ thống giáo án bài giảng của bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Các bạn học viên cần chuẩn bị đầy đủ bộ sách giáo trình này để học theo video bài giảng trực tuyến livestream của Thầy Vũ nhé.
  1. 同事 tóngshì
  2. 你们之间的关系是同事吗?nǐmen zhījiān de guānxì shì tóngshì ma
  3. 尽管经理不同意,但是我还给你处理这个问题 jǐnguǎn jīnglǐ bù tóngyì, dànshì wǒ hái gěi nǐ chǔlǐ zhège wèntí
  4. 你想几点约她?nǐ xiǎng jǐ diǎn yuē tā
  5. 约会 yuēhuì
  6. 明天晚上八点我跟秘书有约会 míngtiān wǎnshàng bā diǎn wǒ gēn mìshu yǒu yuēhuì
  7. 购物中心 gòuwù zhōngxīn
  8. 周末我常去购物中心看衣服 zhōumò wǒ cháng qù gòuwù zhōngxīn kàn yīfu
  9. 广场离这里远吗?guǎngchǎng lí zhèlǐ yuǎn ma
  10. 今天我特意给你做这个 菜 jīntiān wǒ tèyì gěi nǐ zuò zhège cài
  11. 你把这束鲜花放进瓶里吧 nǐ bǎ zhè shù xiānhuā fàngjìn píng lǐ
  12. 今晚我们在什么地点见面?jīnwǎn wǒmen zài shénme dìdiǎn jiànmiàn
  13. 我们还在老地点见面吧 wǒmen hái zài lǎo dìdiǎn jiànmiàn ba
  14. 这几天公司遇到很多问题 zhè jǐ tiān gōngsī yùdào hěn duō wèntí
  15. 今天你遇到什么事?jīntiān nǐ yùdào shénme shì
  16. 这时我的工作很忙 zhè shí wǒ de gōngzuò hěn máng
  17. 明天不再下雨了 míngtiān bú zài xià yǔ le
  18. 以后我不再麻烦你 yǐhòu wǒ bú zài máfan nǐ
  19. 现在你到底想说什么?xiànzài nǐ dàodǐ xiǎng shuō shénme
  20. 你应该坚持到底 nǐ yīnggāi jiānchí dàodǐ
  21. 一片眼睛 yí piàn yǎnjìng
  22. 你的房间里太黑暗了 nǐ de fángjiān lǐ tài hēi àn le
  23. 她的心里边很黑暗 tā de xīn lǐ hěn hēi àn
  24. 我的前边是一片黑暗 wǒ de qiánbiān shì yí piàn hēi àn
  25. 你把我的手机扔到哪儿了?nǐ bǎ wǒ de shǒujī rēng dào nǎr le
  26. 她把你的手机扔到垃圾桶里了 tā bǎ nǐ de shǒujī rēng dào lājī tǒng le
  27. 一副眼镜 yí fù yǎnjìng
  28. 她孤零零坐在床上 tā gūlínglíng zuò zài chuáng shàng
  29. 她孤零零地坐在椅子上 tā gūlínglíng de zuò zài yǐzi shàng
  30. 于是,我改变了主意 yúshì, wǒ gǎibiàn le zhǔyì
  31. 于是,我选择了找新工作yúshì, wǒ xuǎnzé le zhǎo xīn gōngzuò
  32. 最后我决定离开公司 zuìhòu wǒ juédìng líkāi gōngsī
  33. 你们离开的原因是什么?nǐmen líkāi de yuányīn shì shénme
  34. 你还记得她的长相吗?nǐ hái jìdé tā de zhǎngxiàng ma
  35. 连她的长相我也没看清楚 lián tā de zhǎngxiàng wǒ yě méi kàn qīngchǔ
  36. 她是我的情人 tā shì wǒ de qíngrén
  37. 我感到她对我的关心 wǒ gǎndào tā duì wǒ de guānxīn
  38. 失望 shīwàng
  39. 我感到对你十分失望 wǒ gǎndào duì nǐ shífēn shīwàng
  40. 现在我感到十分寂寞 xiànzài wǒ gǎndào shífēn jìmò
  41. 寂寞的时候你常做什么?jìmò de shíhou nǐ cháng zuò shénme
  42. 我不知不觉地到超市 wǒ bù zhī bù jué de dào chāoshì
  43. 我对这个工作感到十分失望 wǒ duì zhège gōngzuò gǎndào shífēn shīwàng
  44. 忽然我觉得身体里很难受hūrán wǒ juéde shēntǐ lǐ hěn nánshòu
  45. 忽然我看见一个人向我走来 hūrán wǒ kànjiàn yí gè rén xiàng wǒ zǒu lái
  46. 现在你想朝哪边走?xiànzài nǐ xiǎng cháo nǎbiān zǒu
  47. 那是我的第一情人节 nà shì wǒ de dì yì qíngrén jié
  48. 那是两年前的情人节 nà shì liǎng nián qián de qíngrénjié
  49. 我感觉我们之间已经发生了小问题 wǒ gǎnjué wǒmen zhījiān yǐjīng fāshēng le xiǎo wèntí
  50. 尽管这样,我还是跟她越好了在广场见面 jǐnguǎn zhèyàng, wǒ hái shì gēn tā yuē hǎo le zài guǎngchǎng jiànmiàn
  51. 下班以后,我特意买了一束鲜花,准备送给她。Xiàbān yǐhòu, wǒ tèyì mǎi le yí shù xiānhuā, zhǔnbèi sòng gěi tā
  52. 我提前到了约会地点 wǒ tíqián dào le yuēhuì dìdiǎn
  53. 我等了她好长时间,但是她没来 wǒ děng le tā hǎo cháng shíjiān, dànshì tā méilái
  54. 我开始担心她会不会遇到什么麻烦 wǒ kāishǐ dānxīn tā huì bú huì yùdào shénme máfan
  55. 我一直担心的事情最后发生了 wǒ yìzhí dānxīn de shìqíng zuìhòu fāshēng le
  56. 接完电话,我感到心里十分失望 jiē wán diànhuà, wǒ gǎndào xīn lǐ shífēn shīwàng
  57. 不知过了多久,突然我想起了手中的鲜花 bù zhī guò le duō jiǔ, tūrán wǒ xiǎng qǐ le shǒu zhōng de xiānhuā
  58. 我开始想起约会时间 wǒ kāishǐ xiǎng qǐ yuēhuì shíjiān
  59. 他们开始卖起水果 tāmen kāishǐ mài qǐ shuǐguǒ
  60. 这束鲜花还有什么用?zhè shù xiānhuā hái yǒu shénme yòng
  61. 这时,我看到在离我不远的地方,有一个人。 Zhè shì, wǒ kàn dào zài lí wǒ bù yuǎn de dìfāng, yǒu yí gè rén
  62. 我走向老师 wǒ zǒu xiàng lǎoshī
  63. 我把鲜花放在她的手里 wǒ bǎ xiānhuā fàng zài tā de shǒu lǐ
  64. 过了很长时间,我也没有联系老师 guò le hěn cháng shíjiān, wǒ yě méiyǒu liánxì lǎoshī
  65. 我很想再见到她 wǒ hěn xiǎng zài jiàn dào tā
  66. 又一个情人节到来了 yòu yí gè qíngrénjié dào lái le
  67. 我来到了老师工作过的地方 wǒ lái dào le lǎoshī gōngzuò guò de dìfāng
  68. 她叫来了很多志愿者帮助我们 tā jiào lái le hěn duō zhìyuànzhě bāngzhù wǒmen
  69. 她从小是盲人 tā cóngxiǎo shì mángrén
  70. 放电影 fàng diànyǐng
  71. 你给他们放电影吧 nǐ gěi tāmen fàng diànyǐng ba
  72. 你想放什么音乐?nǐ xiǎng fàng shénme yīnyuè
  73. 即使我没得到老师的帮助,但是我还是完成了工作 jíshǐ wǒ méi dédào lǎoshī de bāngzhù, dànshì wǒ háishì wánchéng le gōngzuò
  74. 幕布前放着很多花 mùbù qián fàngzhe hěn duō huā
  75. 你想把这个花盆放在哪儿?nǐ xiǎng bǎ zhège huāpén fàng zài nǎr
  76. 我的办公室有十个人左右 wǒ de bàngōngshì yǒu shí gè rén zuǒyòu
  77. 麦克风 màikèfēng
  78. 你对着话筒说吧 nǐ duì zhe huàtǒng shuō ba
  79. 你可以给大家讲解这个问题吗?nǐ kěyǐ gěi dàjiā jiǎngjiě zhège wèntí ma
Thầy Vũ tiếp tục chia sẻ thêm với các bạn những cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSK mới và từ vựng HSK mới để chuẩn bị thật tốt về mặt kiến thức trước khi bước vào kỳ thi HSK 9 cấp và HSKK cao cấp.

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung online qua Skype lớp 1 học viên hoặc lớp nhiều học viên thì liên hệ Thầy Vũ đăng ký lớp tiếng Trung giao tiếp online qua Skype theo hướng dẫn bên dưới.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online của Thầy Vũ đều sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin, các bạn download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính theo link bên dưới.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
 
Last edited:
Top