Luyện thi HSK 8 online Bài 2

Luyện thi HSK 8 online ChineMaster


Luyện thi HSK 8 online Bài 2 cùng Thầy Vũ theo chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung HSK 8 online trên diễn đàn tiếng Trung uy tín của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao, các khóa học luyện thi HSK 1 đến luyện thi HSK 9, luyện thi HSKK sơ cấp, luyện thi HSKK trung cấp, luyện thi HSKK cao cấp và các khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao theo lộ trình giáo án giảng dạy của Th.S Nguyễn Minh Vũ.



Trước khi vào bài học mới, chúng ta cần ôn tập lại một số kiến thức tiếng Trung cơ bản và quan trọng của bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Luyện thi HSK 8 online Bài 1

Các bạn chú ý sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để tăng cường khả năng học từ vựng tiếng Trung HSK hiệu quả hơn cũng như có thể nhớ được nhiều từ vựng HSK 1 đến HSK 9 chỉ trong thời gian ngắn mà hiệu quả vô cùng.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin liên tục được sử dụng bởi Thầy Vũ làm công cụ truyền đạt kiến thức tiếng Trung HSK cho các bạn học viên.

Hiện nay các lớp luyện thi HSK online của Thầy Vũ đều đã kín hết chỗ. Bạn nào muốn đăng ký học tiếng Trung HSK trực tuyến lớp 1 học viên 1 lớp Thầy Vũ dạy trực tiếp thì đăng ký theo lớp học tiếng Trung online qua Skype nhé.

Lớp học tiếng Trung qua Skype

Trước khi luyện thi HSK online từ HSK 1 đến HSK 9, chúng ta cần phải nắm vững kiến thức nền tảng cực kỳ quan trọng được trình bày rất chi tiết trong bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Th.S Nguyễn Minh Vũ Chủ biên Biên tập và Biên soạn.

Nội dung giáo án bài giảng lớp luyện thi HSK 8 online hôm nay rất quan trọng, các bạn học viên chú ý theo dõi thật kỹ video Thầy Vũ livestream nhé.
 
Last edited by a moderator:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,638
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Luyện thi HSK online theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Th.S Nguyễn Minh Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung onlinehướng dẫn sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính và gõ tiếng Trung trên điện thoại cũng như gõ tiếng Trung trên máy tính bảng. Tóm lại là gõ tiếng Trung trên mọi thiết bị Thầy Vũ đều hỗ trợ trực tuyến trên diễn đàn tiếng Trung của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn Cơ sở 2 trong thành phố Hồ Chí Minh.
  1. 请你们坐下 qǐng nǐmen zuò xià Các bạn hãy ngồi xuống
  2. 你放下箱子吧 nǐ fang xià xiāngzi ba Bạn để vali xuống đi
  3. 电影就要开演了diànyǐng jiù yào kāi yǎn le Phim sắp chiếu rồi
  4. 节目快开演了 jiémù kuài kāi yǎn le Tiết mục sắp chiếu rồi
  5. 这个电影什么时候开演?zhège diànyǐng shénme shíhou kāi yǎn Bộ phim này khi nào bắt đầu chiếu?
  6. 充电 chōngdiàn Sạc điện
  7. 你给手机充电吧 nǐ gěi shǒujī chōngdiàn ba Bạn sạc điện cho điện thoại đi
  8. 我的手机充满电了 wǒ de shǒujī chōng mǎn diàn le Điện thoại của tôi sạc đầy pin rồi
  9. 我的房间坐满人了 wǒ de fángjiān zuò mǎn rén le Phòng của tôi ngồi kín người rồi
  10. 你装满箱子吧 nǐ zhuāng mǎn xiāngzi ba Bạn nhét đầy vali đi
  11. 你把衣服装满箱子吧 nǐ bǎ yīfu zhuāng mǎn xiāngzi ba Bạn nhét đầy quần áo vào vali đi
  12. 你有说明书吗?nǐ yǒu shuōmíngshū ma Bạn có sách hướng dẫn không?
  13. 你有手机的说明书吗?nǐ yǒu shǒujī de shuō míng shū ma Bạn có sách hướng dẫn của điện thoại không?
  14. 你把说明书放在哪儿了? Nǐ bǎ shuō míng shū fàng zài nǎr le Bạn để sách hướng dẫn ở đâu rồi?
  15. 昨天我跟你说明了 zuótiān wǒ gēn nǐ shuō míng le Hôm qua tôi nói rõ với bạn rồi
  16. 古代神话 gǔdài shénhuà Thần thoại cổ đại
  17. 云 yún Mây
  18. 天上有很多云 tiān shàng yǒu hěn duō yún Trên trời có rất nhiều mây
  19. 这个电影里有很多仙女 zhège diànyǐng lǐ yǒu hěn duō xiānnǚ Trong bộ phim này có rất nhiều tiên nữ
  20. 我很羡慕你的能力 wǒ hěn xiànmù nǐ de nénglì Tôi rất ngưỡng mộ năng lực của bạn
  21. 我常偷偷看她 wǒ cháng tōu tōu kàn tā Tôi thường nhìn trộm cô ta
  22. 她偷偷地走 tā tōu tōu de zōu Cô ta đi một cách lén lút
  23. 她偷偷地帮助我 tā tōu tōu de bāngzhù wǒ Cô ta giúp tôi một cách lén lút
  24. 她偷偷地使用我的手机 tā tōu tōu de shǐyòng wǒ de shǒujī Cô ta sử dụng điện thoại của tôi một cách lén lút
  25. 我想看你的内容 wǒ xiǎng kàn nǐ de nèiróng Tôi muốn xem nội dung của bạn
  26. 我想知道这本书的内容 wǒ xiǎng zhīdào zhè běn shū de nèiróng Tôi muốn biết nội dung của quyển sách này
  27. 你听得懂老师的话吗?nǐ tīng de dǒng lǎoshī de huà ma Bạn nghe hiểu lời của cô giáo không?
  28. 你看得清楚我的字吗?nǐ kàn de qīngchǔ wǒ de zì ma Bạn nhìn rõ được chữ của tôi không?
  29. 这个箱子装得下我的衣服吗?zhège xiāngzi zhuāng de xià wǒ de yīfu ma Cái vali này nhét được quần áo của tôi không?
  30. 这个箱子装不下你的衣服 zhège xiāngzi zhuāng bú xià nǐ de yīfu Vali này không nhét được quần áo của bạn
  31. 这个会议室坐得下多少人?zhège huìyì shì zuò de xià duōshǎo rén Phòng hội nghị này ngồi được bao nhiêu người
  32. 这个会议室坐得下三百人 zhège huìyìshì zuò de xià sān bǎi rén Phòng hội nghị này ngồi được 300 người
  33. 你自己走得了吗?nǐ zìjǐ zǒu de liǎo ma Bạn tự đi được không?
  34. 我自己走不了 wǒ zìjǐ zǒu bù liǎo Tôi không tự đi được
  35. 现在我很忙,我去不了 xiànzài wǒ hěn máng, wǒ qù bù liǎo Bây giờ tôi rất bận, tôi không đi được
  36. 你吃得了中国菜吗?nǐ chī de liǎo zhōngguó cài ma Tôi không ăn được món Trung Quốc
  37. 你喝得了中药吗?nǐ hē de liǎo zhōngyào ma Bạn uống được thuốc bắc không?
  38. 我喝不了中药 wǒ hē bù liǎo zhōngyào Tôi không uống được thuốc bắc
  39. 我用不了两个小时就做完这个工作wǒ yòng bù liǎo liǎng gè xiǎoshí jiù zuò wán zhège gōngzuò Tôi không cần dùng hai tiếng đồng hồ là có thể làm xong công việc này
  40. 我的房间住得下八个人 wǒ de fángjiān zhù de xià bā gè rén Phòng của tôi ở được 8 người
  41. 我们坐缆车去参观吧 wǒmen zuò lǎnchē qù cānguān ba
  42. 她在喘气 tā zài chuǎn qì
  43. 她一边跑,一边喘气 tā yì biān pǎo, yì biān chuǎn qì
  44. 你别动老师的东西 nǐ bié dòng lǎoshī de dōngxi
  45. 你们要坚持到底 nǐmen yào jiānchí dào dǐ
  46. 到底你想吃什么?dàodǐ nǐ xiǎng chī shénme
  47. 到底你想做什么工作? Dàodǐ nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò
  48. 到底你想去哪儿?dàodǐ nǐ xiǎng qù nǎr
  49. 到底你想说什么?dàodǐ nǐ xiǎng shuō shénme
  50. 我们的公司胜利了 wǒmen de gōngsī shènglì le
  51. 这个比赛你胜利得了吗?zhège bǐsài nǐ shènglì de liǎo ma
  52. 我们胜利不了 wǒmen shènglì bù liǎo
  53. 加油站离这儿近吗?jiā yóu zhàn lí zhèr jìn ma
  54. 加油站离这儿不太远 jiāyóuzhàn lí zhèr bú tài yuǎn
  55. 你给我的车加油吧 nǐ gěi wǒ de chē jiā yóu ba
  56. 她出了很多汗 tā chū le hěn duō hàn
  57. 她出了一身汗 tā chū le yì shēn hàn
  58. 接着你想做什么工作?jiēzhe nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò
  59. 接着你想叫谁来办公室?jiēzhe nǐ xiǎng jiào shuí lái bàngōngshì
  60. 这里很危险 zhèlǐ hěn wēixiǎn
  61. 你的工作太危险 nǐ de gōngzuò tài wēixiǎn
  62. 公司里有很多危险 gōngsī lǐ yǒu hěn duō wēixiǎn
  63. 我的工作比你的工作危险 wǒ de gōngzuò bǐ nǐ de gōngzuò wēixiǎn

    她很积极工作 tā hěn jījí gōngzuò
 
Last edited by a moderator:
Top