Luyện thi HSK 9 online luyện tập ngữ pháp HSK cấp 9 bài 15

Giáo trình Luyện thi HSK 9 online luyện tập ngữ pháp HSK cấp 9


Luyện thi HSK 9 online luyện tập ngữ pháp HSK cấp 9 bài 15 tiếp tục giáo án chương trình giảng dạy lớp luyện thi HSK cấp 9 của ThS Nguyễn Minh Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp tại Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK(K) ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn. Đây là kênh diễn đàn tiếng Trung tốt nhất và chất lượng nhất chuyên lưu trữ các tài liệu học tiếng Trung online miễn phí và tài liệu luyện thi HSK online miễn phí. Các bạn hãy tham gia trở thành thành viên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster này để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc về bài vở nhé.



Bộ giáo trình mà Thầy Vũ chuyên sử dụng để làm tài liệu giảng dạy các lớp tiếng Trung HSK online chính là bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển, các bạn xem thông tin chi tiết bộ giáo trình Thầy Vũ viết sách và chủ biên tại link bên dưới.

Giáo trình tiếng Trung ChineMaster

Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục đi phần kiến thức còn đang dang dở của bài giảng hôm trước. Các bạn ôn tập lại cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSK, từ vựng tiếng Trung HSK, mẫu câu tiếng Trung HSK, bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK trong bài học hôm trước tại link bên dưới.

Luyện thi HSK 9 online cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSK Bài 14

Mỗi ngày Thầy Vũ đều livestream dạy học tiếng Trung HSK online và tiếng Trung HSKK online qua kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TPHCM Sài Gòn. Các bạn chú ý theo dõi hàng ngày Thầy Vũ bằng cách ấn nút Đăng ký Kênh Subscribe kênh và ấn Like fanpage để không bị bỏ lỡ các bài giảng trực tuyến Thầy Vũ đào tạo online mỗi ngày nhé.

Bạn nào muốn tìm lại tất cả video bài giảng Thầy Vũ luyện thi HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 9 dành cho các bạn học viên lớp trả phí thì xem trong chuyên mục bên dưới là có hết nhé.

Chuyên mục luyện thi HSK online

Sau khi theo dõi Thầy Vũ một thời gian qua kênh youtube học tiếng Trung online ChineMaster, bạn nào muốn đăng ký tham gia khóa đào tạo luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp cùng Thầy Vũ lớp chỉ 1 học viên duy nhất thì đăng ký theo hình thức học tiếng Trung online qua Skype nhé.

Khóa học tiếng Trung qua Skype Thầy Vũ

Để có thể ôn thi HSK cấp 9 thì chúng ta cần phải tích lũy đủ số lượng từ vựng tiếng Trung HSK khoảng 11000 từ vựng HSK. Đây là một con số cũng tương đối nhiều. Nếu như các bạn không có phương pháp học từ vựng tiếng Trung nhanh chuẩn chính xác của Thầy Vũ thì sẽ khó lòng mà đạt được mục tiêu con số này. Vì vậy Thầy Vũ khuyến nghị các bạn sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính hệ điều hành windows để hỗ trợ tốt nhất cho việc học từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Các bạn tải về bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin xong thì chúng ta sẽ cùng gõ tiếng Trung online trên kênh diễn đàn tiếng Trung này theo hệ thống video giáo án bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung luyện thi HSK online này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,735
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Giáo trình luyện thi HSK online


Xin chào quý vị khán giả và độc giả thân mến, hôm nay Thầy Vũ vô cùng vinh dự được lên sóng tiếp tục chương trình giảng dạy và luyện thi HSK online cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung HSK ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn. Đây là kênh đào tạo trực tuyến các khóa học tiếng Trung online cơ bản nâng cao và các lớp luyện thi HSK online từ trình độ HSK cấp 1 đến trình độ HSK cấp 9 theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển.
  1. 你打算学下去吗?nǐ dǎsuàn xué xiàqù ma
  2. 你打算在这个公司做下去吗?nǐ dǎsuàn zài zhège gōngsī zuò xiàqù ma
  3. 你应该让她说下去 nǐ yīnggāi ràng tā shuō xiàqù ba
  4. 我不想跟你做下去这个工作 wǒ bù xiǎng gēn nǐ zuò xiàqù zhège gōngzuò
  5. 她会胖下去 tā huì pàng xiàqù
  6. 她的工作还忙下去 tā de gōngzuò hái máng xiàqù
  7. 做梦 zuò mèng
  8. 今天我又做旧梦 jīntiān wǒ yòu zuò jiùmèng
  9. 关闭 guānbì
  10. 你给我关闭电脑吧nǐ gěi wǒ guānbì diànnǎo ba
  11. 你关闭电视了吗?nǐ guānbì diànshì le ma
  12. 这都是往事了 zhè dōu shì wǎng shì le
  13. 你别提到往事了 nǐ béi tí dào wǎngshì le
  14. 你们进入会议室吧nǐmen jìnrù huìyìshì ba
  15. 这几天你常做什么梦?zhè jǐ tiān nǐ cháng zuò shénme mèng
  16. 这一生我只想做你的工作 zhè yì shēng wǒ zhǐ xiǎng zuò nǐ de gōngzuò
  17. 梦中我看见她 mèng zhōng wǒ kàn jiàn tā
  18. 这是很难忘的往事 zhè shì hěn nánwàng de wǎngshì
  19. 老师给了我很多难忘的印象lǎoshī gěi le wǒ hěn duō nánwàng de yìnxiàng
  20. 老年人 lǎoniánrén
  21. 我忘记不了你的第一印象 wǒ wàngjì bù liǎo nǐ de dì yī yìnxiàng
  22. 这几天我的同事常叫我去喝咖啡 zhè jǐ tiān wǒ de tóngshì cháng jiào wǒ qù hē kāfēi
  23. 有时我梦见老师 yǒu shí wǒ mèngjiàn lǎoshī
  24. 老师的出现让我吃了一惊 lǎoshī de chūxiàn ràng wǒ chī le yì jīng
  25. 及时 jíshí
  26. 老师常出现得很及时 lǎoshī cháng chūxiàn de hěn jíshí
  27. 我的老师比你更漂亮 wǒ de lǎoshī bǐ nǐ gèng piàoliang
  28. 我比你更喜欢去旅游 wǒ bǐ nǐ gèng xǐhuān qù lǚyóu
  29. 我的朋友比老师漂亮多了wǒ de péngyǒu bǐ lǎoshī piàoliang duō le
  30. 她比你跑得快多了 tā bǐ nǐ pǎo de kuài duō le
  31. 她比你来早五分钟 tā bǐ nǐ lái zǎo wǔ fēnzhōng
  32. 公分 gōngfēn
  33. 老师比我高十五公分 lǎoshī bǐ wǒ gāo shí wǔ gōngfēn
  34. 我的箱子比你的箱子重五公斤 wǒ de xiāngzi bǐ nǐ de xiāngzi zhòng wǔ gōngjīn
  35. 她没有我的老师漂亮 tā méiyǒu wǒ de lǎoshī piàoliang
  36. 她没有我跑得快 tā méiyǒu wǒ pǎo de kuài
  37. 她跑得没有我快 tā pǎo de méiyǒu wǒ kuài
  38. 她没有你来得早 tā méiyǒu nǐ lái de zǎo
  39. 我不比她笨 wǒ bù bǐ tā bèn
  40. 她不比我聪明 tā bù bǐ wǒ cōngmíng
  41. 我不比她差 wǒ bù bǐ tā chà
  42. 老师比我矮五公分 lǎoshī bǐ wǒ ǎi gōngfēn
  43. 我给老师买一双鞋 wǒ gěi lǎoshī mǎi yì shuāng xié
  44. 大学一年级 dàxué yī niánjí
  45. 老师的年龄已经不少了lǎoshī de niánlíng yǐjīng bù shǎo le
  46. 我们走马路吧 wǒmen zǒu mǎlù ba
  47. 领导 lǐngdǎo
  48. 她是公司的领导 tā shì gōngsī de lǐngdǎo
  49. 领工资 lǐng gōngzī
  50. 我很感谢老师的照顾 wǒ hěn gǎnxiè lǎoshī de zhàogù
  51. 老师可以帮我照顾孩子吗?lǎoshī kěyǐ bāng wǒ zhàogù háizi ma
  52. 老师把我拉手到办公室 lǎoshī bǎ wǒ lā shǒu dào bàngōngshì
  53. 你要使劲才能关上门 nǐ yào shǐjìn cái néng guān shàng mén
  54. 老师亲我一个 lǎoshī qīn wǒ yí gè
  55. 我只好告别你 wǒ zhǐhǎo gàobié nǐ
  56. 告别的时候老师亲我一个 gàobié de shíhou lǎoshī qīn wǒ yí gè
  57. 老师给我一个飞吻 lǎoshī gěi wǒ yí gè fēiwěn
  58. 老师刚刚走出办公室去 lǎoshī gānggāng zǒu chū bàngōngshì qù
  59. 这是老师和学生的爱情故事zhè shì lǎoshī hé xuéshēng de àiqíng gùshì
  60. 我对她并没有爱情 wǒ duì tā bìng méiyǒu àiqíng
  61. 过错 guòcuò
  62. 这并不是她的过错 zhè bìng bú shì tā de guòcuò
  63. 这是我朋友的初恋 zhè shì wǒ péngyǒu de chūliàn
  64. 这条鱼还活着 zhè tiáo yú hái huó zhe
  65. 你想打听谁的故事?nǐ xiǎng dǎtīng shuí de gùshi
  66. 你想打听什么消息?nǐ xiǎng dǎtīng shénme xiāoxi
  67. 她比我高一点 tā bǐ wǒ gāo yì diǎn
  68. 这种水果比那种便宜多了 zhè zhǒng shuǐguǒ bǐ nà zhǒng piányi duō le
  69. 她比我多喝了一瓶啤酒 tā bǐ wǒ duō hē le yì píng píjiǔ
  70. 老师比我大两岁 lǎoshī bǐ wǒ dà liǎng suì
  71. 到老年的时候,老师的身体不像以前好了dào lǎonián de shíhou, lǎoshī de shēntǐ bú xiàng yǐqián hǎo le
  72. 最近她常出现在我的梦里 zuìjìn tā cháng chūxiàn zài wǒ de mèng lǐ
  73. 你领着她到学校吧nǐ lǐng zhe tā dào xuéxiào ba
  74. 她像我姐姐样照顾我 tā xiàng wǒ jiějie yíyàng zhàogù wǒ
  75. 我跟她的关系并不是爱情 wǒ gēn tā de guānxì bìng bú shì àiqíng
  76. 对我们来说,这是很重要的时刻 duì wǒmen lái shuō, zhè shì hěn zhòngyào de shíkè
  77. 已经到了告别的时刻了 yǐjīng dào le gàobié de shíkè le
  78. 现在九点一刻 xiànzài jiǔ diǎn yí kè
  79. 性格 xìnggé
  80. 最近她的性格有了很多改变 zuìjìn tā de xìnggé yǒu le hěn duō gǎibiàn
  81. 我想改变会议地点 wǒ xiǎng gǎibiàn huìyì dìdiǎn
  82. 你在为什么事紧张?nǐ zài wèi shénme shì jǐnzhāng
  83. 一到考试的时候我就很紧张 yí dào kǎoshì de shíhou wǒ jiù hěn jǐnzhāng
  84. 你看过中国的高考吗?nǐ kàn guò zhōngguó de gāokǎo ma
  85. 这几天你的心情怎么样?zhè jǐ tiān nǐ de xīnqíng zěnmeyàng
  86. 高考以后她的心情不好 gāokǎo yǐhòu tā de xīnqíng bù hǎo
  87. 谁是你的班主任老师? Shuí shì nǐ de bānzhǔrèn lǎoshī
  88. 同样的事情 tóngyàng de shìqíng
  89. 同样的地点 tóngyàng de dìdiǎn
  90. 同样的时间 tóngyàng de shíjiān
  91. 你的情况很特殊nǐ de qíngkuàng hěn tèshū
  92. 如果你遇到特殊情况,请联系我 rúguǒ nǐ yùdào tèshū qíngkuàng, qǐng liánxì wǒ
  93. 这个孩子很可爱 zhège háizi hěn kě ài
  94. 你常打什么游戏?nǐ cháng dǎ shénme yóuxì
  95. 我很喜欢这个游戏 wǒ hěn xǐhuān zhège yóuxì
  96. 数字对我来说不重要 shùzi duì wǒ lái shuō bú zhòngyào
  97. 你的这个数字有什么意义?nǐ de zhège shùzi yǒu shénme yìyì
  98. 老师对你有什么表示吗?lǎoshī duì nǐ yǒu shénme biǎoshì ma
  99. 老师送给我一个纪念品 lǎoshī sòng gěi wǒ yí gè jìniànpǐn
  100. 老师的家乡风景很美丽lǎoshī de jiāxiāng fēngjǐng hěn měilì
  101. 美丽的爱情 měilì de àiqíng
  102. 美丽的印象 měilì de yìnxiàng
  103. 你的工作不如我的工作紧张 nǐ de gōngzuò bù rú wǒ de gōngzuò jǐnzhāng
  104. 她不如我老师漂亮 tā bù rú wǒ de lǎoshī piàoliang
Bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho máy tính thì xem video Thầy Vũ hướng dẫn trong hai link dưới nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Bạn nào muốn tham gia khóa đào tạo tiếng Trung HSK online cùng Thầy Vũ thì đăng ký theo lớp học tiếng Trung online qua Skype nhé.

Khóa học tiếng Trung qua Skype Thầy Vũ
 
Last edited:
Top