Luyện thi HSK 9 online ôn tập từ vựng ngữ pháp HSK online Bài 13

Sách Luyện thi HSK 9 online ôn tập từ vựng ngữ pháp HSK online


Luyện thi HSK 9 online ôn tập từ vựng ngữ pháp HSK online Bài 13 tiếp tục chương trình đào tạo và giảng dạy khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp 9 của ThS Nguyễn Minh Vũ theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển tổng hợp rất nhiều vấn đề chi tiết về ngữ pháp tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung, mẫu câu tiếng Trung giao tiếp HSK thông dụng theo chủ đề .v.v. Các bạn có thể đặt mua bộ sách giáo trình này bằng cách liên hệ Thầy Vũ hoặc bạn nào tiện đường thì có thể ghé qua mua trực tiếp tại Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội hoặc Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn các bạn nhé.



Trước khi đi vào phần chính của bài giảng hôm nay, chúng ta cần nhanh chóng làm nóng lại kiến thức của bài học hôm trước ngay tại link bên dưới.

Luyện thi HSK 9 online từ vựng tiếng Trung HSK cấp 9 bài 12

Chương trình đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp cho đến HSKK cao cấp đều có các lớp mới khai giảng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn. Các bạn chú ý liên hệ Thầy Vũ sớm để đăng ký học và đóng học phí trước nhé, bạn nào làm xong trước thì sẽ được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học. Trước mắt Thầy Vũ chỉ nhận đào tạo các khóa luyện thi HSK 9 cấp cũng như luyện thi HSKK qua hình thức học tiếng Trung online qua Skype. Các bạn xem thông tin giới thiệu chi tiết về khóa học tiếng Trung online qua Skype tại link dưới.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Trong lúc các bạn xem video bài giảng trực tuyến Thầy Vũ livestream qua kênh youtube học tiếng Trung online mà có bất kỳ chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi lên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster trong chuyên mục hỏi đáp nhé. Bạn nào xem các bài giảng trong bất kỳ chuyên mục nào thì đăng câu hỏi ngay trong mục bình luận bên dưới, trước khi đăng lên được câu hỏi các bạn cần đăng ký thành viên diễn đàn ChineMaster nhé.

Chương trình giảng dạy các lớp luyện thi HSḲ và luyện thi HSKK của Thầy Vũ cần có một số vốn từ vựng HSK và HKSK nhất định, việc học từ vựng tiếng Trung HSK và từ vựng tiếng Trung HSKK mỗi ngày là rất quan trọng. Các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung mỗi ngày theo video bài giảng của Thầy Vũ. Bộ gõ tiếng Trung tốt nhất mà Thầy Vũ khuyến nghị các bạn học viên sử dụng chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cài trên máy tính chạy hệ điều hành Windows các bạn nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung

Hướng dẫn tải bộ gõ tiếng Trung

Nội dung kiến thức của bài giảng hôm nay rất quan trọng, các bạn học viên chú ý tập trung nghe giảng và chỗ nào chưa hiểu bài thì các bạn để lại bình luận ngay bên dưới bài học này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,676
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Giáo trình luyện thi HSK online


Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục chương trình đào tạo trực tuyến lớp luyện thi HSK online theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển Thầy Vũ chủ biên. Đây là bộ tài liệu học tiếng Trung để luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và luyện thi HSKK cũng như luyện thi TOCFL dành cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.

Bạn nào muốn tham gia chương trình đào tạo trực tuyến cùng Thầy Vũ thì đăng ký lớp học tiếng Trung online trả phí qua Skype nhé. Thông tin chi tiết lớp học tiếng Trung giao tiếp online cùng Thầy Vũ qua Skype các bạn xem ở ngay bên dưới nhé.

Lớp học tiếng Trung online qua Skype

Bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung cho máy tính thì tải xuống bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin theo link dưới nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung

Hướng dẫn tải bộ gõ tiếng Trung

Các bạn hãy gõ đáp án tiếng Trung vào ngay bên dưới bài giảng này, chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster các bạn nhé.
  1. 今天早上你是几点到公司的?jīntiān zǎoshàng nǐ shì jǐ diǎn dào gōngsī de
  2. 今天早上我是六点半到公司的 jīntiān zǎoshàng wǒ shì liù diǎn bàn dào gōngsī de
  3. 这件衣服你是在哪儿买的?zhè jiàn yīfu nǐ shì zài nǎr mǎi de
  4. 这件衣服我是在朋友商店买的 zhè jiàn yīfu wǒ shì zài péngyǒu shāngdiàn mǎi de
  5. 我们是坐飞机来越南的 wǒmen shì zuò fēijī lái yuènán de
  6. 她是怎么找到我的?tā shì zěnme zhǎo dào wǒ de
  7. 我是在公司网站上找到你的 wǒ shì zài gōngsī wǎngzhàn shàng zhǎo dào nǐ de
  8. 我们来中国是学汉语的 wǒmen lái zhōngguó shì xué hànyǔ de
  9. 我是在学校买这本书的 wǒ shì zài xuéxiào mǎi zhè běn shū de
  10. 我是在学校买的这本书 wǒ shì zài xuéxiào mǎi de zhè běn shū
  11. 她不但会说英语,而且还会说汉语 tā bú dàn huì shuō yīngyǔ, érqiě hái huì shuō hànyǔ
  12. 这个超市的水果不但很新鲜,而且还很便宜 zhège chāoshì de shuǐguǒ bú dàn hěn xīnxiān, érqiě hái hěn piányi
  13. 其实考试不太难,你不用担心 qíshí kǎoshì bú tài nán, nǐ bú yòng dānxīn
  14. 其实她很不高兴,只是她不想说出来 qíshí tā hěn bù gāoxìng, zhǐ shì tā bù xiǎng shuō chūlái
  15. 老婆 lǎopó
  16. 老公 lǎogōng
  17. 你想娶谁?nǐ xiǎng qǔ shuí
  18. 娶媳妇 qǔ xífù
  19. 洋媳妇 yang xīfù
  20. 我的朋友想娶洋媳妇 wǒ de péngyǒu xiǎng qǔ yángxífù
  21. 今天她为欢迎我们做了很多饭菜 jīntiān tā wèi huānyíng wǒmen zuò le hěn duō fàncài
  22. 浏览网站 liúlǎn wǎngzhàn
  23. 我想留在河内两天浏览风景 wǒ xiǎng liú zài hénèi liúlǎn fēngjǐng
  24. 越南的最后皇帝是谁?yuènán de zuìhòu huángdì shì shuí
  25. 这位是我的妻子 zhè wèi shì wǒ de qīzi
  26. 她只想跟你们开玩笑 tā zhǐ xiǎng gēn nǐmen kāi wánxiào
  27. 目标 mùbiāo
  28. 她打中了目标 tā dǎ zhòng le mùbiāo
  29. 彩票 cǎipiào
  30. 她中了彩票 tā zhòng le cǎipiào
  31. 她看中了你 tā kàn zhòng le nǐ
  32. 她得到了很多大家的尊重 tā dédào le hěn duō dàjiā de zūnzhòng
  33. 风俗习惯 fēngsú xíguàn
  34. 你应该尊重越南人的风俗习惯 niǔ yīnggāi zūnzhòng yuènán rén de fēngsú xíguàn
  35. 你应该尊重越南妇女 nǐ yínggāi zūnzhòng yuènán fùnǚ
  36. 她改意见了 tā gǎi yìjiàn le
  37. 你把今天的会议改成明天早上吧 nǐ bǎ jīntiān de huìyì gǎi chéng míngtiān zǎoshàng ba
  38. 样式 yàngshì
  39. 你想看什么样式的衣服?nǐ xiǎng kàn shénme yàngshì de yīfu
  40. 明天我们在酒店吃早餐 míngtiān wǒmen zài jiǔdiàn chī zǎocān
  41. 早上我常喝一杯豆浆 zǎoshàng wǒ cháng hē yì bēi dòujiāng
  42. 我喜欢喝豆浆和吃油条 wǒ xǐhuān hē dòujiāng hé chī yóutiáo
  43. 今天我的工作忙得不得了 jīntiān wǒ de gōngzuò máng de bù dé liǎo
  44. 今天我们高兴得不得了 jīntiān wǒmen gāoxìng de bù dé liǎo
  45. 你帮她指方向吧 nǐ bāng tā zhǐ fāngxiàng ba
  46. 酱油 jiàngyóu
  47. 蘸酱油 zhàn jiàngyóu
  48. 她吃噎了 tā chī yē le
  49. 你别噎着吃 nǐ bié yē zhe chī
  50. 你蘸着酱油吃饭吧 nǐ zhàn zhe jiàngyóu chī fàn ba
  51. 越南式 yuènán shì
  52. 这是越南式的早餐 zhè shì yuènán shì de zǎocān
  53. 我被吃了一惊 wǒ bèi chī le yì jīng
  54. 她想让你吃惊 tā xiǎng ràng nǐ chī jīng
  55. 婆婆 pópó
  56. 公公 gōng gōng
  57. 外婆 wàipó
  58. 外公 wàigōng
  59. 那些都是骗人的 nà xiē dōu shì piàn rén de
  60. 她带着我去办公室 tā dài zhe wǒ qù bàngōngshì
  61. 每天她都给我做很多好吃的饭菜měitiān tā dōu gěi wǒ zuò hěn duō hǎochī de fàncài
  62. 你带着她去参观公司吧 nǐ dài zhe tā qù cānguān gōngsī ba
  63. 她喜欢得不得了 tā xǐhuān de bù dé liǎo
  64. 现在什么菜我都不想吃 xiànzài shénme cài wǒ dōu bù xiǎng chī
  65. 她什么爱好也没有 tā shénme àihào yě méiyǒu
  66. 在河内谁我都不认识 zài hénèi shuí wǒ dōu bú rènshi
  67. 现在哪儿我都不想去 xiànzài nǎr wǒ dōu bù xiǎng qù
  68. 你什么时候来都可以 nǐ shénme shíhou lái dōu kěyǐ
  69. 一切问题 yí qiè wèntí
  70. 我想解决公司的一切问题 wǒ xiǎng jiějué gōngsī de yíqiè wèntí
  71. 我准备好了你的一切衣服 wǒ zhǔnbèi hǎo le nǐ de yíqiè yīfu
  72. 你发给我你公司的电子邮箱吧 nǐ fā gěi wǒ nǐ gōngsī de diànzǐ yóuxiāng ba
  73. 昨天我的工作忙极了 zuótiān wǒ de gōngzuò máng jí le
  74. 这个考试题南极了 zhège kǎoshì tí nán jí le
  75. 最近你的工作情况怎么样?zuìjìn nǐ de gōngzuò qíngkuàng zěnmeyàng
  76. 我想知道公司的情况 wǒ xiǎng zhīdào gōngsī de qíngkuàng
  77. 今天公司没有网络 jīntiān gōngsī méiyǒu wǎngluò
  78. 速度 sùdù
  79. 网络速度 wǎngluò sùdù
  80. 好像今天公司的网络速度很慢 hǎoxiàng jīntiān gōngsī de wǎngluò sùdù hěn màn
  81. 好像今天她不来公司上班 hǎoxiàng jīntiān tā bù lái gōngsī shàngbān
  82. 你就放心吧 nǐ jiù fàngxīn ba
  83. 我放不下心 wǒ fàng bú xià xīn
  84. 只要你考上大学,我才可以放心 zhǐyào nǐ kǎo shàng dàxué, wǒ cái kěyǐ fàngxīn
 
Last edited:
Top