Luyện thi HSK 9 online từ vựng tiếng Trung HSK cấp 9 bài 12

Giáo trình Luyện thi HSK 9 online từ vựng tiếng Trung HSK cấp 9


Luyện thi HSK 9 online từ vựng tiếng Trung HSK cấp 9 bài 12 tiếp tục giáo án chương trình giảng dạy và đào tạo khóa học tiếng Trung online lớp luyện thi HSK cấp 9 theo hệ thống bài giảng trực tuyến của bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển Thầy Vũ chủ biên. Đây là kênh diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ chuyên sử dụng làm phòng học trực tuyến cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh XuânTrung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn. Các bạn học viên có thể vào diễn đàn này xem lại tất cả video bài giảng online được học ở trên lớp trực tuyến. Các video bài giảng theo từng khóa học của các bạn sẽ được lưu trữ vĩnh viễn trong từng chuyên mục học tiếng Trung online, luyện thi HSK online, luyện thi HSKK online và luyện thi TOCFL online của diễn đàn này. Các bạn đừng quên chia sẻ kênh thông tin vô cùng bổ ích và hữu ích này tới nhiều người bạn xung quanh chúng ta vào học tiếng Trung online miễn phí cùng chúng ta nhé.




Trước khi đi vào nội dung bài giảng mới hôm nay, các bạn cần xem lại nhanh các trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung HSK(K) online, cấu trúc cố định tiếng Trung HSK và HSKK, cách vận dụng ngữ pháp HSK và ngữ pháp HSKK vào trong thực tế, mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề, từ vựng tiếng Trung HSK và từ vựng tiếng Trung HSKK trong link bên dưới.

Luyện thi HSK 9 online cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung Bài 11

Bên dưới là chuyên mục lưu trữ tất cả giáo án và tài liệu học tiếng Trung online chuyên đề luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online từng khóa học để các bạn dễ dàng tìm lại bài giảng của lớp các bạn.

Chuyên mục luyện thi HSK online

Bạn nào muốn luyện thi TOCFL online để đi du học Đài Loan thì xem thông tin chi tiết về kỳ thi TOCFL ở ngay link dưới.

Luyện thi TOCFL online

Chương trình đào tạo tiếng Trung HSK online cũng như các khóa luyện thi HSK online kết hợp với luyện thi HSKK online của Thầy Vũ sẽ được đăng ký theo hình thức học tiếng Trung online qua Skype lớp chỉ 1 học viên 1 lớp do ThS Nguyễn Minh Vũ chủ giảng và chủ nhiệm lớp. Các bạn xem thông tin hướng dẫn chi tiết cách tham gia khóa học tiếng Trung online qua Skype tại link bên dưới.

Lớp học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn học viên chú ý học từ vựng HSK mỗi ngày nhé, tập viết chữ Hán là nhiệm vụ hàng ngày rồi, tuy nhiên, chúng ta cần phải kết hợp cả tập gõ tiếng Trung online theo video bài giảng trực tuyến các lớp luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online của Thầy Vũ để tăng cường thêm hiệu quả học từ vựng tiếng Trung HSK và từ vựng tiếng Trung HSKK nhé. Bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho máy tính thì tải xuống ngay tại link dưới đây nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Trong lúc xem video Thầy Vũ livestream hôm nay, các bạn học viên chưa hiểu bài ở bất kỳ chỗ nào thì hãy đăng câu hỏi vào ngay bên dưới bài học này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,638
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Bài tập ngữ pháp tiếng Trung HSK online


Đây là bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ chuyên luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Mục tiêu của chúng ta là phải đạt được chứng chỉ tiếng Trung HSK 6 trong vòng 6 tháng. Đây là kế hoạch vô cùng táo bạo của Thầy Vũ hiện đang hướng dẫn học viên ôn thi tiếng Trung theo lộ trình học tiếng Trung HSK online mới nhất.

Các bạn chú ý tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin rồi cài đặt cho máy tính nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ thì đăng ký theo lớp trực tuyến qua Skype chỉ 1 học viên trong 1 lớp. Các bạn xem thông tin chi tiết khóa học này tại link dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype
  1. 昨天晚上你家发生了什么事? Zuótiān wǎnshàng nǐ jiā fāshēng le shénme shì
  2. 这个事发生在什么地方?zhège shì fāshēng zài shénme dìfāng
  3. 一切 yí qiè
  4. 今天我把一切衣服都卖出去了 jīntiān wǒ bǎ yí qiè yīfu dōu mài chūqù le
  5. 你叫她走过来吧 nǐ jiào tā zǒu guò lái ba
  6. 大家都走出去了 dàjiā dōu zǒu chūqù le
  7. 她跑回家去了 tā pǎo huí jiā qù le
  8. 秘书走进办公室去了 mìshu zǒu jìn bàngōngshì qù le
  9. 今天老师带进来一个新学生 jīntiān lǎoshī dài jìnlái yí gè xīn xuéshēng
  10. 她给我带回来一个礼物 tā gěi wǒ dài huílái yí gè lǐwù
  11. 今天几点你有约会?jīntiān jǐ diǎn nǐ yǒu yuēhuì
  12. 你跟谁有约会?nǐ gēn shuí yǒu yuēhuì
  13. 我和她有缘分 wǒ hé tā yǒu yuánfèn
  14. 今天我们在这里见面,都是缘分 jīntiān wǒmen zài zhèlǐ jiànmiàn, dōushì yuánfèn
  15. 流行音乐 liúxíng yīnyuè
  16. 今天天气不但很冷,而且还下了大雨 jīntiān tiānqì bú dàn hěn lěng, érqiě hái xià le dà yǔ
  17. 她不但是我的朋友,而且也是我的老师 tā bú dàn shì wǒ de péngyǒu, érqiě yě shì wǒ de lǎoshī
  18. 老师的话里有很多道理 lǎoshī de huà lǐ yǒu hěn duō dàolǐ
  19. 我的朋友喜欢跟大家说道理wǒ de péngyǒu hěn xǐhuān gēn dàjiā shuō dàolǐ
  20. 这是做人的道理zhè shì zuò rén de dàolǐ
  21. 现在你要挣多少钱?xiànzài nǐ yào zhèng duōshǎo qián
  22. 我的朋友能挣很多钱 wǒ de péngyǒu néng zhèng hěn duō qián
  23. 你的以前的学生现在出息了 nǐ de yǐqián de xuéshēng xiànzài chūxi le
  24. 我觉得她以后会出息 wǒ juéde tā yǐhòu huì chūxi
  25. 这是她的选择 zhè shì tā de xuǎnzé
  26. 现在请你做出选择 xiànzài qǐng nǐ zuò chū xuǎnzé
  27. 你要选择怎么样的职员?nǐ yào xuǎnzé zěnmeyàng de zhíyuán
  28. 现在我为这个选择觉得很后悔 xiànzài wǒ wèi zhège xuǎnzé juéde hěn hòuhuǐ
  29. 为什么你觉得后悔?wèishénme nǐ juéde hòuhuǐ
  30. 我想跟老师交朋友 wǒ xiǎng gēn lǎoshī jiāo péngyǒu
  31. 我想去中国了解他们的文化 wǒ xiǎng qù zhōngguó liǎojiě tāmen de wénhuà
  32. 这是一个非常重要的元素zhè shì yí gè fēicháng zhòngyào de yuánsù
  33. 要成功的话我们需要有五个元素 yào chénggōng de huà wǒmen xūyào yǒu wǔ gè yuánsù
  34. 她交了学费 tā jiāo le xuéfèi
  35. 你学校的学费怎么样?nǐ xuéxiào de xuéfèi zěnmeyàng
  36. 因此我经常没有时间去旅游 yīncǐ wǒ jīngcháng méiyǒu shíjiān qù lǚyóu
  37. 她对这个问题很认真 tā duì zhège wèntí hěn rènzhēn
  38. 她是很认真工作的人 tā shì hěn rènzhēn gōngzuò de rén
  39. 我的朋友是这个饭店的厨师 wǒ de péngyǒu shì zhège fàndiàn de chúshī
  40. 流口水 liú kǒu shuǐ
  41. 她饿得流出口水 tā de liú chū kǒushuǐ
  42. 你给我找一个导游吧 gěi wǒ zhǎo yí gè dǎoyóu ba
  43. 其实她是我的秘书 qíshí tā shì wǒ de mìshu
  44. 其实她已经很饿了 qíshí tā yǐjīng hěn è le
  45. 我是九月到越南的 wǒ shì jiǔ yuè dào yuènán de
  46. 我不是八点到公司的 wǒ bú shì dào gōngsī de
  47. 你是什么时候到河内的?nǐ shì shénme shíhou dào hénèi de
  48. 你是什么时候到的河内?nǐ shì shénme shíhou dào de hénèi
  49. 你的中文是在哪儿学的?nǐ de zhōngwén shì zài nǎr xué de
  50. 我的中文是在中国学的 wǒ de zhōngwén shì zài zhōngguó xué de
  51. 这件衣服你是在哪儿买的? Zhè jiàn yīfu nǐ shì zài nǎr mǎi de
  52. 购物中心 gòuwù zhōngxīn
  53. 这件衣服我是在购物中心买的 zhè jiàn yīfu wǒ shì zài gòuwù zhōngxīn mǎi de
  54. 我来越南是想了解你们文化的wǒ lái yuènán shì xiǎng liǎojiě nǐmen wénhuà de
  55. 我是来这里面试的 wǒ shì lái zhèlǐ miànshì de
  56. 我来这里是旅游的 wǒ lái zhè shì lǜyóu de
  57. 我不是来这里喝咖啡的 wǒ bú shì lái zhèlǐ hē kāifēi de
  58. 你是怎么到河内的?nǐ shì zěnme dào hénèi de
  59. 我是坐飞机到河内的 wǒ shì zuò fēijī dào hénèi de
  60. 我是坐飞机到的河内wǒ shì zuò fēijī dào de hénèi
  61. 我不是来自日本的 wǒ bú shì lái zì rìběn de
  62. 你是怎么来的?nǐ shì zěnme lái de
  63. 你怎么来的?nǐ shì zěnme lái de
  64. 我是昨天晚上回到家的 wǒ shì zuótiān wǎnshàng huí dào jiā de
 
Last edited:
Top