Luyện thi HSK online Kỹ năng Tổng hợp bài 1

adminHTTO

Tổng Giám đốc điều hành ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 26, 2019
Messages
30
Reaction score
8
Points
8

Luyện thi HSK online miễn phí Thầy Vũ


Luyện thi HSK online Kỹ năng Tổng hợp là một trong những dạng bài tập ngữ pháp tiếng Trung HSK để củng cố kiến thức ngữ pháp HSK các bạn thí sinh được học trên lớp trực tuyến luyện thi HSK online Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster chuyên tổ chức các khóa học luyện thi tiếng Trung HSK online miễn phí từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 rất uy tín và chất lượng, đảm bảo thi đậu 100% chứng chỉ tiếng Trung HSK (với điều kiện là các bạn phải học và làm theo lộ trình luyện thi HSK online Thầy Vũ)

Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK cũng như tích lũy thêm nhiều kinh nghiệm thi HSK, các bạn cần chuẩn bị làm thật nhiều các bộ đề thi thử HSK online trước khi đăng ký thi HSK thật. Các bạn tải bộ đề thi thử HSK trực tuyến mới nhất gồm HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 được Thầy Vũ cập nhập xong ngay tại link bên dưới.

Download bộ đề thi thử HSK online miễn phí

Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài luyện tập tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK cơ bản nhé. Có đáp án ở ngay phía dưới cùng, các bạn làm xong thì check đáp án xem đúng bao nhiêu câu nhé.

Bài tập ngữ pháp HSK cơ bản bên dưới là chọn ra đáp án chính xác nhất điền vào chỗ trống trong ngoặc.

1.到长城游览过的人,( )赞叹它的雄伟。
A.无非
B.非不
C.无不
D.别不

2.改革开放改变( )中国人的生活,尤其是中国妇女的生活。
A.着
B.过
C.着呢
D.来着

3.蓝牙(BLUETOOTH)技术使得现代一些易携带的移动通信设备和电脑设备,( )借助电缆就能联网,并且能够实现无限上网。
A.未定
B.不定
C.未必
D.不必

4.1981年,他大学毕业,到这家杂志社( )摄影工作。
A.从事
B.弄
C.来
D.进行

5.我们到三楼看望一( )人家。
A.口
B.位
C.户
D.个

6.这里人均居住面积已达到8平方米( )。
A.以上
B.之上
C.上
D.以外

7.这里的矿产资源( )丰富。
A.极了
B.极为
C.很多
D.极大

8.三年( )了,仍未找到任何踪迹。
A.过去
B.过来
C.去过
D.来过

9.应该说,大多数家庭经过努力是可以( )房的。
A.买不起
B.买回去
C.买回来
D.买得起

10.现代女性常常为了保持苗条的体形( )吃得越来越少。
A.却
B.则
C.而
D.且

11.我( )不是什么天才,只是一名普普通通的教师。
A.并且
B.并
C.并非
D.而且

12.北京有五所高校享有自主招生权,学生( )可以毛遂自荐,( )可以通过所在中学推荐。
A.连……也……
B.既……也……
C.一边……一边……
D.一来……二来……

13.参加武术节的有( )27个国家和地区的48个代表队。
A.来从
B.从来
C.由来
D.来自

14.( )三座大型都市立交桥也接连建起。
A.别
B.另一
C.此外
D.另外

15.为了筹备这次博览会,大家非常辛苦,( )几个星期天都没休息了。
A.一直
B.总是
C.还是
D.一连

16.我丈夫是( )地质的,经常出差,而且一走就是三四个月。
A.搞
B.工作
C.弄
D.做

17.广西的农业人口( )高于全国平均数,是一个典型的农业省区。
A.大大
B.很大
C.大大的
D.很大的

18.绝大部分四合院因年久失修已经( )满足现代居民生活的需要。
A.难得
B.不难
C.困难
D.难以

19.交往能力的( )不仅决定人适应社会的能力,还关系到人的身心健康。
A.高矮
B.多少
C.快慢
D.强弱

20.探望病人是一( )很深的学问。
A.门
B.个
C.件
D.支

Đáp án Luyện thi HSK online Kỹ năng Tổng hợp bài 1

1.C
2.A
3.D
4.A
5.C
6.A
7.B
8.A
9.D
10.C
11.B
12.B
13.D
14.D
15.D
16.A
17.A
18.D
19.D
20.A

Trên đây là bài giảng luyện thi HSK online của Thầy Vũ hướng dẫn các bạn củng cố thêm kiến thức tiếng Trung ngữ pháp HSK cơ bản, các bạn hãy chia sẻ bài giảng luyện thi HSK trực tuyến này tới các bạn khác xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong buổi học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK tiếp theo vào ngày mai nhé.
 
Top