Luyện thi HSK online Tổng hợp bài 1

adminHTTO

Tổng Giám đốc điều hành ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 26, 2019
Messages
30
Reaction score
8
Points
8

Luyện thi HSK online kỹ năng tổng hợp cơ bản


Chào các bạn học viên, hôm nay mình chia sẻ với các bạn bài luyện tập kỹ năng tổng hợp trong kỳ thi HSK, đó chính là dạng bài tập điền từ thích hợp vào chỗ trống. Đây là một trong những kiểu bài tập rất tốt để tăng cường kỹ năng làm bài thi HSK của các bạn. Mỗi ngày các bạn dành ra khoảng ít phút để tự ôn thi HSK theo những dạng bài tập Thầy Vũ HSK đưa ra trên diễn đàn luyện thi HSK online là các bạn sẽ cảm thấy cực kỳ yên tâm trước các kỳ thi tiếng Trung HSK.

Các bạn ôn tập lại nội dung kiến thức tiếng Trung HSK online hôm qua chúng ta vừa được học ngay bên dưới nha các bạn.

Luyện thi HSK online ngữ pháp cơ bản

Để chuẩn bị thật tốt cho việc ôn thi chứng chỉ tiếng Trung HSK, các bạn cần làm thật nhiều các dạng bài thi thử HSK online bên dưới.

Đề thi thử HSK online mới nhất

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào làm bài thi thử HSK online phần kỹ năng tổng hợp nhé.

Bài tập kỹ năng tổng hợp HSK online điền từ vào chỗ trống


Hôm nay chúng mình cùng làm những câu bên dưới, mình đã chuẩn bị cả phần đáp án bài thi HSK ở bên dưới cùng để các bạn có thể tham khảo và đối chiếu với bài làm của bạn.

1—8

哈尔滨醋厂是家有40多年米醋生产历史的老厂,在生产工艺流程中,米醋的醋酸分子 1了整个厂区。长期在这种 2 下工作,职工一年 3 季不感冒。有皮肤病的职工进厂,几年 4 不治自愈。工厂每年 5 职工身体检查,从未发现心脑血管疾病、消化系统疾病和癌症患者。但是职工中“大胖子”较多,医生的 6 是职工在米醋生产环境中工作,饮食胃口 7 ,消化功能高。据悉,在米醋生产同 8 职工中,也有这种现象。

1、A、充满 B、装满 C、分布 D、扩散

2、A、处境 B、环境 C、情况 D、情景

3、A、四 B、几 C、多 D、都

4、A、来 B、中 C、前 D、后

5、A、作 B、举行 C、进行 D、实行

6、A、说明 B、解说 C、证明 D、解释

7、A、差 B、好 C、大 D、小

8、A、工作 B、职业 C、行业 D、职务

9—16

人类生活中,环境湿度对人体的健康有着不可 9 的直接影响。
在低温低湿季节,各种传染病 10 率显著增多。此外,湿度低还易造成咽干口燥、口鼻干痛,严重时 11 会鼻腔出血、嘴唇干裂。空气干燥还会造成皮肤粗糙、起皱、开裂。湿度过高 12 会使人不舒服,导致疾病或某些行为的 13 。
通常,空气湿度在40%——60% 14 ,是人们最适宜的环境湿度,也最 15 于人体的健康。居室内多栽种花草,对于 16 环境湿度,能起到不小的辅助作用。

9、A、重视 B、忽略 C、忽视 D、轻视

10、A、发病 B、产生 C、发作 D、发现

11、A、以致 B、至于 C、而且 D、甚至

12、A、同时 B、同样 C、照旧 D、一致

13、A、变动 B、变成 C、变更 D、变化

14、A、之间 B、中间 C、期间 D、其中

15、A、有用 B、有害 C、有利 D、有效

16、A、调整 B、调动 C、调皮 D、调节

17—24

那一年,儿子毛毛刚上学前班。我和猫猫他爸都在郊区工作,每天早出晚归,孩子 17 了毛毛奶奶照顾。
一天晚上下班回来, 18 开家门一看,我被眼前的 19 着实吓了一跳。 20 灯底下,奶奶搂着孙子,俩人哭得泪人 21 。见到我回来了,儿子哭着扑过来。我的心 22 提到了嗓子眼儿:这是怎么了?出什么事了?”毛毛奶奶红着眼圈递给我一张纸条儿,我一看,上面工工整整地写着:“毛毛:爸爸出差了。你要好好听奶奶和妈妈的话。”落款:爸爸。看到这些我已经 23 着八九分。一细盘问果然不出所料, 24 刚上学前班的毛毛,就认识优良中差的“差”,所以把纸条上“出差(chāi)了”念成“出差(chà)了”。这可把不识字的奶奶吓坏了,老太太以为是儿子出了什么岔儿了,越琢磨越不是味儿,于是祖孙俩抱头痛哭起来。

17、A、有 B、多亏 C、幸亏 D、由

18、A、打 B、离 C、推 D、敲

19、A、情景 B、景色 C、样子 D、状况

20、A、看见 B、见到 C、只看 D、只见

21、A、似的 B、好像 C、似乎 D、样子

22、A、一会儿 B、一刹那 C、一下子 D、一阵子

23、A、算 B、猜 C、看 D、想

24、A、本来 B、其实 C、只是 D、原来

Đáp án

1.A
2.B
3.A
4.D
5.C
6.D
7.B
8.C
9.C
10.A
11.D
12.B
13.D
14.A
15.C
16.D
17.B
18.C
19.A
20.D
21.A
22.C
23.B
24.D

Trên đây là nội dung bài luyện tập HSK phần kỹ năng tổng hợp, các bạn hãy chia sẻ bài giảng trực tuyến luyện thi HSK online của Thầy Vũ trên diễn đàn học tiếng Trung HSK ChineMaster nhé.
 
Top