Luyện thi HSKK cao cấp theo chủ đề giao tiếp nâng cao

Bài tập Luyện thi HSKK cao cấp theo chủ đề giao tiếp nâng cao


Luyện thi HSKK cao cấp theo chủ đề giao tiếp nâng caoThầy Vũ thiết kế nội dung bài tập dành cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và các bạn học sinh Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn. Học viên sẽ được Thầy Vũ hướng dẫn cách luyện nghe và luyện nói theo chủ đề giao tiếp thông dụng hàng ngày, từ đó triển khai thành những chủ đề rộng lớn hơn và bao quát hơn nhằm tăng cường vốn từ vựng tiếng Trung cho các bạn học viên trước khi tham gia các kỳ thi tiếng Trung HSKK trung cấp và HSKK cao cấp.



Chúng ta cần ôn tập lại một số kiến thức quan trọng của bài giảng hôm trước gồm từ vựng tiếng Trung HSKK, mẫu câu tiếng Trung HSKK giao tiếp theo chủ đề, cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSKK .v.v. tại link bên dưới.

Luyện thi HSKK trung cấp luyện thi HSKK cao cấp

Nội dung bài giảng Thầy Vũ thiết kế và đưa ra mỗi ngày đều xoay quanh những trọng tâm kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSKK, từ vựng tiếng Trung HSKK và rất nhiều bài tập luyện nghe nói tiếng Trung HSKK theo chủ đề đặc biệt và rất thông dụng. Các bạn học viên lưu ý nha, để có thể dung nạp đủ lượng vốn kiến thức tiếng Trung HSKK cần thiết, chúng ta cần nắm vững kiến thức quan trọng trong bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Bạn nào chưa cso bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster này thì có thể mua trực tiếp tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn hoặc đặt mua trên các trang thương mại điện tử như Shopee, Sendo, Lazada hoặc Tiki nhé.

Thầy Vũ chỉ sử dụng duy nhất một bộ gõ tiếng Trung trên máy tính đó chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Bạn nào chưa cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản update mới nhất thì tải xuống ngay ở bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Đây chính là công cụ mà Thầy Vũ mỗi ngày sử dụng để thiết kế bài giảng và truyền đạt kiến thức tới các bạn học viên. Bạn nào chưa biết cách cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì xem Thầy Vũ hướng dẫn chi tiết cách cài đặt trên máy tính windows 7, win 8, win 10 nhé. Sắp tới Thầy Vũ sẽ demo cách cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên windows 11 nữa. Các bạn chú ý đón xem nhé.

Các bạn học viên ở xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn thì có thể tham gia khóa học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ qua Skype. Cách đăng ký lớp học tiếng Trung online qua Skype như thế nào? Các bạn xem hướng dẫn chi tiết ở link bên dưới nhé.

Khóa học tiếng Trung qua Skype

Nội dung kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSKK trong bài giảng này rất quan trọng, các bạn chú ý chuẩn bị vở bút để ghi chép cẩn thận và đầy đủ nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,638
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học luyện thi HSKK cao cấp ChineMaster


Đây là nội dung bài giảng lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSKK cao cấp dành cho các bạn học viên đang học theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Nội dung bài tập này rất quan trọng, các bạn chú ý học thật kỹ phần ngữ pháp tiếng Trung HSK và ngữ pháp HSKK nhé.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh XuânTrung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 chính là hai nhà tài trợ đắc lực cho chương trình đào tạo các khóa học luyện thi tiếng Trung HSK và luyện thi HSKK online uy tín của Thầy Vũ.

Các bạn chú ý sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để học theo video bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ nhé.
  1. 这是什么话 zhè shì shénme huà
  2. 我买给你手机就好了吧 wǒ gěi nǐ mǎi shǒujī jiù hǎo le ba
  3. 好了,你别说了 hǎo le, nǐ bié shuō le
  4. 我们不是说好了吗?wǒmen bú shì shuō hǎo le ma
  5. 笑一笑,十年少 xiào yí xiào, shí nián shào
  6. 你不是同意了吗?nǐ bú shì tóngyì le ma
  7. 你不是想找新工作吗?nǐ bú shì xiǎng zhǎo xīn gōngzuò le ma
  8. 你不是想在办公室见我吗?nǐ bú shì xiǎng zài bàngōngshì jiàn wǒ ma
  9. 你不是做过这个工作了吗?nǐ bú shì zuò guò zhège gōngzuò le ma
  10. 我不是跟你说过吗? Wǒ bú shì gēn nǐ shuō guò ma
  11. 你没看过这个电影吗?nǐ méi kàn guò zhège diànyǐng ma
  12. 你没吃过我做的菜吗?nǐ méi chī guò wǒ zuò de cài ma
  13. 西贡 xīgòng
  14. 你没去过西贡吗?nǐ méi qù guò xīgòng ma
  15. 你没当过秘书吗?nǐ méi dāng guò mìshū ma
  16. 我听说你去过中国旅行 wǒ tīngshuō nǐ qù guò zhōngguó lǚxíng
  17. 好像我在哪儿见过老师 hǎoxiàng wǒ zài nǎr jiàn guò lǎoshī
  18. 好像我吃过这个菜 hǎoxiàng wǒ chī guò zhège cài
  19. 公司邀请我参加晚会 gōngsī yāoqǐng wǒ cānjiā wǎnhuì
  20. 你不是想参加晚会吗?nǐ bú shì xiǎng cānjiā wǎnhuì ma
  21. 谁说我不想参加?shuí shuō wǒ bù xiǎng cānjiā
  22. 谁知道她想吃什么? Shuí zhīdào tā xiǎng chī shénme
  23. 谁知道她想去哪儿?shuí zhīdào tā xiǎng qù nǎr
  24. 连你不懂,我也不懂 lián nǐ bù dǒng, wǒ yě bù dǒng
  25. 连星期天我也没有时间 lián xīngqī tiān wǒ yě méiyǒu shíjiān
  26. 连中国我也没去过 lián zhōngguó wǒ yě méi qù guò
  27. 连这个问题你也不能解决吗?lián zhège wèntí nǐ yě bù néng jiějué ma
  28. 连老师的名字我也不知道 lián lǎoshī de míngzi wǒ yě bù zhīdào
  29. 连星期六我也不能休息 lián xīngqī tiān wǒ yě bù néng xiūxi
  30. 连这么简单的问题你都回答不了?lián zhème jiǎndān de wèntí nǐ dōu huídá bù liǎo ma
  31. 连一个汉字我都不会写 lián yí gè hànzì wǒ dōu bú huì xiě
  32. 连一句汉语我都不会说 lián yí jù hànyǔ wǒ dōu bú huì shuō
  33. 你怎么不跟我说? Nǐ zěnme bù gēn wǒ shuō
  34. 我怎么知道她想吃什么?wǒ zěnme zhīdào tā xiǎng chī shénme
  35. 谁说我不会做这个工作?shuí shuō wǒ bú huì zuò zhège gōngzuò
  36. 我只想跟你开玩笑 wǒ zhǐ xiǎng gēn nǐ kāi wánxiào
  37. 最近你的工作顺利吗? Zuìjìn nǐ de gōngzuò shùnlì ma
  38. 你的旅行顺利吗?nǐ de lǚxíng shùnlì ma
  39. 申请 shēnqǐng
  40. 申请入学 shēnqǐng rùxué
  41. 申请留学 shēnqǐng liúxué
  42. 申请护照 shēnqǐng hùzhào
  43. 申请签证 shēnqǐng qiānzhèng
  44. 你跟我说实话吧 nǐ gēn wǒ shuō shíhuà ba
  45. 说实话,我不想做这个工作 shuō shíhuà, wǒ bù xiǎng zuò zhège gōngzuò
  46. 说实话,我听不懂老师在讲什么 shuō shíhuà, wǒ tīng bù dǒng lǎoshī zài jiǎng shénme
  47. 说实话,这是第一次我来河内 shuō shíhuà, zhè shì dì yí cì wǒ lái hénèi
  48. 一下子我觉得天气很冷 yí xiàzi wǒ juéde tiānqì hěn lěng
  49. 天一下子热起来 tiān yí xiàzi rè qǐlái
  50. 她没走好 tā méi zǒu hǎo
  51. 因为她没走好,所以一下子摔下来 yīnwèi tā méi zǒu hǎo, suǒyǐ yíxiàzi shuāi xiàlái
  52. 你可以说你的愿望吗? Nǐ kěyǐ shuō nǐ de yuànwàng ma
  53. 终于我找到工作了 zhōngyú wǒ zhǎo dào gōngzuò le
  54. 我的愿望终于被实现了 wǒ de yuànwàng zhōngyú bèi shíxiàn le
  55. 经过努力学习,终于她考上大学 jīngguò nǔlì xuéxí, zhōngyú tā kǎo shàng dàxué
  56. 现在这个愿望终于实现了 xiànzài zhège yuànwàng zhōngyú shíxiàn le
  57. 你想实现这个愿望吗? Nǐ xiǎng shíxiàn zhège yuànwàng ma
  58. 最近你常联系谁?zuìjìn nǐ cháng liánxì shuí
  59. 这是我的联系电话 zhè shì wǒ de liánxì diànhuà
  60. 要是你有问题就联系我 yàoshi nǐ yǒu wèntí jiù liánxì wǒ
  61. 她在瞒什么事? Tā zài mán shénme shì
  62. 你别瞒我了 nǐ bié mán wǒ le
  63. 裙子 qúnzi
  64. 今天老师穿着什么裙子?jīntiān lǎoshī chuān zhe shénme qúnzi
  65. 老师常穿着裙子上班 lǎoshī cháng chuān zhe qúnzi shàngbān
  66. 老师的手上拿着什么东西?lǎoshī de shǒu shàng ná zhe shénme dōngxi
  67. 老师拿着书讲课 lǎoshī ná zhe shū jiǎng kè
  68. 老师笑着对我说 lǎoshī xiào zhe duì wǒ shuō
  69. 她常听着音乐工作 tā cháng tīng zhe yīnyuè gōngzuò
  70. 我是独生女 wǒ shì dúshēngnǚ
  71. 多半大家不懂这个问题 duōbàn dàjiā bù dǒng zhège wèntí
  72. 我想多半是她造成的问题 wǒ xiǎng duōbàn shì tā zàochéng de wèntí
  73. 因此,这个问题很重要 yīncǐ, zhège wèntí hěn zhòngyào
  74. 果然这是她造成的问题 guǒrán zhè shì tā zàochéng de wèntí
  75. 果然她不是公司职员 guǒrán tā bú shì gōngsī zhíyuán
  76. 果然她对我们公司很了解 guǒrán tā duì wǒmen gōngsī hěn liǎojiě
  77. 对于这个问题你有什么看法?duìyú zhège wèntí nǐ yǒu shénme kànfǎ
  78. 对于我来说,这个任务很重要 duìyú wǒ lái shuō, zhège rènwù hěn zhòngyào
  79. 对于这个问题来说,我不同意你的看法 duìyú zhège wèntí lái shuō, wǒ bù tóngyì nǐ de kànfǎ
  80. 古老建筑 gǔlǎo jiànzhù
  81. 我很喜欢河内的古老建筑 wǒ hěn xǐhuān hénèi de gǔlǎo jiànzhù
  82. 我说过很多次了,而她还不懂 wǒ shuō guò hěn duō cì le, ér tā hái bù dǒng
  83. 古老而年轻 gǔlǎo ér niánqīng
  84. 我喜欢河内的古老而年轻的建筑 wǒ xǐhuān hénèi de gǔlǎo ér niánqīng de jiànzhù
  85. 复杂 fùzá
  86. 简单而复杂 jiǎndān ér fùzá
  87. 这是简单而复杂的问题 zhè shì jiǎndān ér fùzá de wèntí
  88. 这个菜很好看而不好吃 zhège cài hěn hǎokàn ér bù hǎochī
  89. 一个月你花多少钱?yí gè yuè nǐ huā duōshǎo qián
  90. 花钱少而吃得好 huā qián shǎo ér chī de hǎo
  91. 现在西贡天气很热,而河内天气很冷 xiànzài xīgòng tiānqì hěn rè, ér hénèi tiānqì hěn lěng
  92. 待遇 dàiyù
  93. 工资 gōngzī
  94. 这个公司工资少而待遇好 zhège gōngsī gōngzī shǎo ér dàiyù hǎo
 
Last edited:
Top