• Lịch khai giảng Tháng 6 năm 2024
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 3/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 10/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 17/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 24/6/2024, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 4/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 11/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 2 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 18/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 4 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 25/6/2024, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 3 chỗ)
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Luyện thi HSKK trung cấp bài tập dịch tiếng Trung HSK 9 cấp bài 13

Giáo trình Luyện thi HSKK trung cấp bài tập dịch tiếng Trung HSK 9 cấp


Luyện thi HSKK trung cấp bài tập dịch tiếng Trung HSK 9 cấp bài 13 tiếp tục giáo án chương trình giảng dạy lớp luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online theo hệ thống giáo trình bài giảng trong bộ sách học tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Bạn nào cần mua bộ sách giáo trình này thì liên hệ Thầy Vũ Telegram 090 325 4870 nhé.



Các bạn ôn tập lại nội dung bài học hôm trước tại link bên dưới.

Luyện thi HSKK trung cấp luyện dịch tiếng Trung HSK bài 12

Các bạn học viên chú ý ghi chép đầy đủ cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSK trên lớp nhé.
 
Last edited:
河内冬天特别寒冷
明天天气会变了
这几年地球慢慢变暖
你要注意多穿衣服
今天课文有几个注意点
河内冬天气候怎么样
每天几点老师出门
我的身体还很正常
现在我觉得正常了
今年河内冬天突然变冷了
你的老师组在基层
 
你上九层找她吧
你家地址在哪儿
最近你还常联系老师吗
你帮我联系她吧
你公司尝举行什么活动
你想参加学校的活动吗
你收到老师的短信了吗
你给老师发短信吧
我吃不了老师做的菜
晚上我喝不了咖啡
现在我跟你去不了
我做不了秘书的工作
你吃得了什么菜
你吃得了他做的菜吗
你做得了什么工作
现在你跟我去得了吗
一天你学得了这么多生词吗
我做不了这么多工作
现在你可以把钱带去
她带去了我的钱包
你把她带过来
你买来了什么礼物
我的朋友买来了很多书
我的朋友买了很多书来
你把她带去吧
你听得懂老师说什么吗
你想找心司机吗
老师住了几天院了
老师住了七天赚了
为什么你觉得担心
老师再担心什么事
 
这个医院差不多有一百忽视
你带来忽视吧
老师给了我很多机会
我想去外边找心机会
这个工作带来很多感觉
我的朋友说话很慢
 
Back
Top