Luyện thi TOCFL online giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 9

Khóa học Luyện thi TOCFL online giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế


Luyện thi TOCFL online giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 9 tiếp tục hệ thống giáo án chương trình đào tạo trực tuyến của Thầy Vũ theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Hôm nay Thầy Vũ sẽ huấn luyện các bạn học viên kỹ năng dịch thuật tiếng Trung cơ bản nhất mà bất kỳ một phiên dịch viên tiếng Trung nào cũng đều phải nắm bắt rất chắc phần này. Để có thể trở thành thông dịch viên tiếng Trung thì chúng ta cần phải không ngừng học tập và nỗ lực không ngừng nghỉ, học thêm kiến thức mới bao gồm hệ thống cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản nâng cao, từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành, mẫu câu tiếng Trung thông dụng, hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, đàm thoại tiếng Trung theo các tình huống thực tế .v.v. Đó chỉ là những kiến thức cơ bản nhất hàng ngày chúng ta sẽ phải tiếp xúc và tích lũy dần kiến thức. Sau này các bạn sẽ còn phải va chạm với rất nhiều lĩnh vực khác tùy vào từng công việc cụ thể của bạn. Khi đó thì những kiến thức nền tảng mà các bạn đang tích lũy bây giờ sẽ trở nên vô cùng có giá trị sử dụng.


Bên dưới là chuyên mục tổng hợp và lưu trữ tất cả giáo án bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ đã từng giảng dạy các lớp luyện thi TOCFL online từ cơ bản đến nâng cao.

Chuyên mục luyện thi TOCFL online

Giáo trình tài liệu giảng dạy Thầy Vũ sử dụng chính là bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển hiện đang có bán với số lượng giới hạn tại Trung tâm tiếng Trung luyện thi TOCFL online ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung TOCFL ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.

Trong video bài giảng hôm nay, Thầy Vũ sẽ chia sẻ với các bạn những kiến thức vô cùng quan trọng đều có liên quan tới một số từ vựng và ngữ pháp của bài giảng hôm trước. Vì vậy để tiếp thu tốt nhất và hiệu quả nhất nội dung bài học ngày hôm nay, các bạn cần nhanh chóng xem lại toàn bộ kiến thức quan trọng của bài giảng hôm đó tại link dưới nhé.

Luyện thi TOCFL online ngữ pháp tiếng Hoa TOCFL ứng dụng thực tế bài 8

Trong lúc các bạn xem video bài giảng online của Thầy Vũ mà có chỗ nào thắc mắc hoặc bị vướng mắc về phần ngữ pháp tiếng Trung TOCFL, từ vựng TOCFL, cấu trúc câu tiếng Trung TOCFL .v.v. thì hãy đăng câu hỏi lên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Bạn nào muốn tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype thì liên hệ Thầy Vũ sớm trước nhé, lịch làm việc và lịch trình dạy học trực tuyến của Thầy Vũ luôn bị kín mít từ thứ 2 đến chủ nhật. Các bạn đăng ký theo khóa học tiếng Trung online qua Skype lớp 1 học viên hoặc lớp nhiều học viên tùy vào nhu cầu và lựac chọn của bạn.

Học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn học viên trước khi tham gia khóa học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ thì cần chuẩn bị cài đặt sẵn bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho thiết bị máy tính của bạn nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Kiến thức buổi học trực tuyến lớp luyện thi TOCFL online hôm nay gồm rất nhiều từ vựng và ngữ pháp quan trọng, các bạn chú ý học thật kỹ và xem lại nhiều lần video bài giảng này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,735
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Giáo án lớp học tiếng Trung online qua Skype


Xin chào các bạn độc giả và khán giả thân mên, Hi các bạn học viên ChineMaster, hôm nay ngày lành tháng tốt và cũng chính là buổi đào tạo trực tuyến lớp học tiếng Trung online qua Skype của bạn Quỳnh Chi do Thầy Vũ chủ nhiệm lớp luyện thi HSK online HSK cấp 6. Kiến thức bài giảng hôm nay vô cùng quan trọng bao gồm từ vựng HSK cấp 6, ngữ pháp HSK cấp 6, mẫu câu tiếng Trung HSK 6 thông dụng, hội thoại tiếng Trung HSK 6, và rất nhiều đoạn đàm thoại tiếng Trung HSK cấp 6 theo chủ đề thông dụng thường nhật.
  1. 今年你要去哪儿留学?jīnnián nǐ yào qù nǎr liúxué
  2. 河内冬天天气怎么样?hénèi dōngtiān tiānqì zěnmeyàng
  3. 河内冬天天气不太冷 hénèi dōngtiān tiānqì bú tài lěng
  4. 河内冬天天气特别冷 hénèi dōngtiān tiānqì tèbié lěng
  5. 昨天老师感冒了 zuótiān lǎoshī gǎnmào le
  6. 你的老师常穿什么衣服?nǐ de lǎoshī cháng chuān shénme yīfu
  7. 你的衣服很厚 nǐ de yīfu hěn hòu
  8. 我想去一趟中国留学 wǒ xiǎng qù yí tàng zhōngguó liúxué
  9. 星期天我常去商场看衣服 xīngqītiān wǒ cháng qù shāngchǎng kàn yīfu
  10. 我公司旁边是商场 wǒ gōngsī pángbiān shì shāngchǎng
  11. 你家里有电视吗?nǐ jiā lǐ yǒu diànshì ma
  12. 你公司里有多少职员?nǐ gōngsī lǐ yǒu duōshǎo zhíyuán
  13. 箱子 xiāngzi
  14. 你的箱子里有什么衣服?nǐ de xiāngzi lǐ yǒu shénme yīfu
  15. 文化 wénhuà
  16. 我真喜欢越南文化 wǒ zhēn xǐhuān yuènán wénhuà
  17. 今天天气真冷 jīntiān tiānqì zhēn lěng
  18. 一件衣服 yí jiàn yīfu
  19. 你的箱子里有几件衣服?nǐ de xiāngzi lǐ yǒu jǐ jiàn yīfu
  20. 明天我们去商场买衣服吧 míngtiān wǒmen qù shāngchǎng mǎi yīfu ba
  21. 你的箱子里有毛衣吗?nǐ de xiāngzi lǐ yǒu máoyī ma
  22. 我还没有羽绒服 wǒ hái méiyǒu yǔróngfú
  23. 昨天我去了一趟商场 zuótiān wǒ qù le yí tàng shāngchǎng
  24. 我们去医院看病吧 wǒmen qù yīyuàn kàn bìng ba
  25. 明天上午我就看你的病 míngtiān shàngqǔ wǒ jiù kàn nǐ de bìng
  26. 你喝药了吗?nǐ hē yào le ma
  27. 你的老师要买什么药?nǐ de lǎoshī yào mǎi shénme yào
  28. 这种药多少钱?zhè zhǒng yào duōshǎo qián
  29. 这是我们的新老师zhè shì wǒmen de xīn lǎoshī
  30. 你想买新衣服吗?nǐ xiǎng mǎi xīn yīfu ma
  31. 为什么? Wèishénme
  32. 为什么你的工作这么忙?wèishénme nǐ de gōngzuò zhème máng
  33. 这么快就看病了 zhème kuài jiù kànbìng le
  34. 你吃这种药,感冒就好了 nǐ chī zhè zhǒng yào, gǎnmào jiù hǎo le
  35. 你去商场买水果吧 nǐ qù shāngchǎng mǎi shuǐguǒ ba
  36. 你的老师要买什么水果?nǐ de lǎoshī yào mǎi shénme shuǐguǒ
  37. 这种水果多少钱?zhè zhǒng shuǐguǒ duōshǎo qián
  38. 为什么你的老师生病?wèishénme nǐ de lǎoshī shēngbìng
  39. 明天天气怎么样? Míngtiān tiānqì zěnmeyàng
  40. 明天天气还冷吗?míngtiān tiānqì hái lěng ma
  41. 你还要买什么水果?nǐ hái yào mǎi shénme shuǐguǒ
  42. 每天我常去学校跑一会 měitiān wǒ cháng qù xuéxiào pǎo yí huì
  43. 今天天气很冷,但是她还去学校跑 一会jīntiān tiānqì hěn lěng, dànshì tā hái qù xuéxiào pǎo yí huì
  44. 现在你有空吗?xiànzài nǐ yǒu kòng ma
  45. 现在我没有空 xiànzài wǒ méiyǒu kòng
  46. 现在你跟我去商场,行吗?xiànzài nǐ gēn wǒ qù shāngchǎng, xíng ma
  47. S + V + 了 + số từ + lượng từ / adj / đại từ + O
  48. 我买了一瓶啤酒 wǒ mǎi le yì píng píjiǔ
  49. 她买了很多水果 tā mǎi le hěn duō shuǐguǒ
  50. 我吃了她的面包 wǒ chī le tā de miànbāo
  51. S + adv + V + 了 + O
  52. 我们都吃了饭 wǒmen dōu chī le fàn
  53. 他们都去了河内 tāmen dōu qù le hénèi
  54. 你吃了什么药?nǐ chī le shénme yào
  55. 昨天我没有去商场 zuótiān wǒ méiyǒu qù shāngchǎng
  56. 我们一见面就说了很多话 wǒmen yí jiànmiàn jiù shuō le hěn duō huà
  57. 她一来就叫我到办公室 tā yì lái jiù jiào wǒ dào bàngōngshì
  58. 她一下课就去医院 tā yí xiàkè jiù qù yīyuàn
  59. 七点半她就来公司了 qī diǎn bàn tā jiù lái gōngsī le
  60. 一会老师就来办公室 yí huì lǎoshī jiù lái bàngōngshì
  61. 你想去打工吗?nǐ xiǎng qù dǎ gōng ma
  62. 你想打什么工?nǐ xiǎng dǎ shénme gōng
  63. 你想在哪儿打工?nǐ xiǎng zài nǎr dǎgōng
  64. 你跟我去打工吧 nǐ gēn wǒ qù dǎgōng ba
  65. 你想去哪儿挣钱?nǐ xiǎng qù nǎr zhèng qián
  66. 现在你想挣多少钱?xiànzài nǐ xiǎng zhèng duōshǎo qián
  67. 我还没告诉老师 wǒ hái méi gàosu lǎoshī
  68. 你可以告诉我吗?nǐ kěyǐ gàosu wǒ ma
  69. 你告诉我什么时候你有空 nǐ gàosu wǒ shénme shíhou nǐ yǒu kòng
  70. 你会说汉语吗? Nǐ huì shuō hànyǔ ma
  71. 我不会说汉语 wǒ bú huì shuō hànyǔ
  72. 明天她会来公司吗?míngtiān tā huì lái gōngsī ma
  73. 你可以当我的秘书吗?nǐ kěyǐ dāng wǒ de mìshu ma
  74. 经理 jīnglǐ
  75. 你想当公司经理吗? Nǐ xiǎng dāng gōngsī jīnglǐ ma
  76. 这件衣服跟老师很合适 zhè jiàn yīfu gēn lǎoshī hěn héshì
  77. 这个工作跟你不合适 zhège gōngzuò gēn nǐ bù héshì
  78. 辅导班 fǔdǎo bān
  79. 你要找什么辅导班?nǐ yào zhǎo shénme fǔdǎo bān
  80. 老师可以辅导我吗?lǎoshī kěyǐ fǔdǎo wǒ ma
  81. 互相学习 hùxiāng xuéxí
  82. 你们要互相学习 nǐmen yào hùxiāng xuéxí

Trong video bài giảng trực tuyến này, học viên sẽ liên tục được Thầy Vũ huấn luyện kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề, luyện dịch tiếng Trung HSK 6, luyện đọc hiểu tiếng Trung .v.v. Các bạn chú ý theo dõi video Thầy Vũ livestream hôm nay nhé.

Bạn nào muốn học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype cùng Thầy Vũ lớp 1 học viên hay lớp nhiều học viên thì xem chi tiết thông tin về khóa học này ngay tại link dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn học viên chú ý tải về bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản updated mới nhất ngay bên dưới nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Trong video này các bạn xem có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi ngay bên dưới bài học này.
 
Last edited:
Top