Luyện thi TOCFL online luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 6

Giáo trình Luyện thi TOCFL online luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế


Luyện thi TOCFL online luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 6 tiếp tục giáo án giảng dạy chương trình đào tạo chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL cấp 4 hay còn gọi là TOCFL band B2 theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Các bạn nên mua bộ sách giáo trình này để phục vụ cho nhu cầu học tiếng Trung để luyện thi TOCFL và luyện thi HSK & luyện thi HSKK nhé. Hiện tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM chỉ bán phiên bản giới hạn với số lượng nhất định, các bạn nhanh tay đặt mua nhé. Thầy Vũ đã chỉ định toàn bộ ChineMaster Hà Nội và ChineMaster TPHCM Sài Gòn đồng loạt sử dụng bộ giáo trình này để làm tài liệu giảng dạy chính thức cho các bạn học viên.



Các bạn học viên lưu ý rằng việc học từ vựng TOCFL mỗi ngày là rất quan trọng. Tổng số lượng từ vựng TOCFL cấp 4 của chúng ta phải đạt ít nhất trên 5000 từ vựng tiếng Trung cơ bản thì mới có thể đạt yêu cầu. Để học được từng đó từ vựng TOCFL thì các bạn cần phải tập viết chữ Hán và biết kết hợp sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để hỗ trợ tốt nhất cho việc học từ vựng TOCFL nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung TOCFL online cùng Thầy Vũ thì đăng ký vào lớp học tiếng Trung online qua Skype nhé.

Học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn học viên chú ý cần nắm bắt rõ thông tin chi tiết về kỳ thi TOCFL để chủ động trong việc ôn thi TOCFL nhé.

Giới thiệu TOCFL

Bạn nào muốn tìm lại và tra cứu lại toàn bộ giáo án tài liệu giảng dạy tiếng Trung TOCFL của Thầy Vũ từ những bài giảng đầu tiên cho đến hiện tại thì xem trong chuyên mục bên dưới là có hết nhé.

Chuyên mục luyện thi TOCFL online

Nội dung bài giảng Thầy Vũ trình bày hôm trước có rất nhiều kiến thức vô cùng quan trọng, các bạn chú ý cần ôn tập lại nhé ngay trong link bên dưới.

Luyện thi TOCFL online từ vựng TOCFL Band A1 giáo trình chuẩn Bài 5

Các bạn xem video bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ mà có bất kỳ phần nào chưa hiểu bài như là ngữ pháp tiếng Trung TOCFL, từ vựng tiếng Trung TOCFL, mẫu câu tiếng Trung TOCFL, đàm thoại giao tiếp tiếng Trung TOCFL .v.v. thì hãy đăng bình luận đưa ra câu hỏi của bạn trong chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster này nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,676
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Lớp luyện thi TOCFL online Thầy Vũ


Xin chào các bạn học viên ChineMaster, kính chào quý vị khán giả và độc giả thân mến, trong buổi học ngày hôm nay Thầy Vũ tiếp tục lên sóng hướng dẫn các bạn ôn thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Kiến thức bài giảng hôm nay rất quan trọng có liên quan tới nhiều bài học trước đây và về sau. Mỗi bài giảng Thầy Vũ thiết kế và đưa ra đều có sự liên quan mật thiết với các bài giảng khác. Vì vậy các bạn cần ôn tập thật kỹ kiến thức của bài cũ nhé, bao gồm từ vựng TOCFL, ngữ pháp TOCFL và mẫu câu tiếng Trung TOCFL thông dụng có trong các kỳ thi tiếng Trung TOCFL.
  1. 最近你的老师很漂亮 zuìjìn nǐ de lǎoshī hěn piàoliang
  2. 家乡 jiāxiāng
  3. 我家乡风景很漂亮 wǒ jiāxiāng fēngjǐng hěn piàoliang
  4. 河内城市风景非常漂亮hénèi chéngshì fēngjǐng fēicháng piàoliang
  5. 我家乡空气很新鲜 wǒ jiāxiāng kōngqì hěn xīnxiān
  6. 我很喜欢你家乡新鲜的空气 wǒ hěn xǐhuān nǐ jiāxiāng xīnxiān de kōngqì
  7. 公园里有很多花 gōngyuán lǐ yǒu hěn duō huā
  8. 我们常去公园爬山wǒmen cháng qù gōngyuán pá shān
  9. 我常去公园呼吸新鲜空气 wǒ cháng qù gōngyuán hūxī xīnxiān kōngqì
  10. 我听说你要去留学 wǒ tīngshuō nǐ yào qù liúxué
  11. 明天什么时候我们出发?míngtiān shénme shíhou wǒmen chūfā
  12. 明天早上七点半我们出发 míngtiān zǎoshàng qī diǎn bàn wǒmen chūfā
  13. 你要找什么老师?nǐ yào zhǎo shénme lǎoshī
  14. 什么时候你要找工作?shénme shíhou nǐ yào zhǎo gōngzuò
  15. 大家好 dàjiā hǎo
  16. 你要休息一下吗?nǐ yào xiūxi yí xià ma
  17. 现在大家都回家休息 xiànzài dàjiā dōu huí jiā xiūxi
  18. 你先回家休息吧 nǐ xiān huí jiā xiūxi ba
  19. 最近你的工作累吗?zuìjìn nǐ de gōngzuò lèi ma
  20. 现在你觉得累吗?xiànzài nǐ juéde lèi ma
  21. 我觉得你的工作很好 wǒ juéde nǐ de gōngzuò hěn hǎo
  22. 我的商店很小 wǒ de shāngdiàn hěn xiǎo
  23. 明天你们去我的茶馆喝茶吧míngtiān nǐmen qù wǒ de cháguǎn hē chá ba
  24. 老师常喝什么茶?lǎoshī cháng hē shénme chá
  25. 现在你要吃一点什么? Xiànzài nǐ yào chī yì diǎn shénme
  26. 老师要喝一点茶吗?lǎoshī yào hē yì diǎn chá ma
  27. 山上的空气很新鲜 shānshàng de kōngqì hěn xīnxiān
  28. 今天我要找你有一点事 jīntiān wǒ yào zhǎo nǐ yǒu yì diǎn shì
  29. 我要喝一点水 wǒ yào hē yì diǎn shuǐ
  30. 我要买一点苹果 wǒ yào mǎi yì diǎn píngguǒ
  31. V + 一下 + O
  32. 我要去一下卫生间 wǒ yào qù yí xià wèishēngjiān
  33. 课文 kèwén
  34. 词典 cídiǎn
  35. 我要看一下你的词典wǒ yào kàn yí xià nǐ de cídiǎn
  36. 读 dú
  37. 你读一下课文吧 nǐ dú yí xià kèwén ba
  38. 老师是我的同屋 lǎoshī shì wǒ de tóngwū
  39. 谁是老师的同屋?shuí shì lǎoshī de tóngwū
  40. 在家 zài jiā
  41. 我常在家工作 wǒ cháng zài jiā gōngzuò
  42. 我的老师在学校工作 wǒ de lǎoshī zài xuéxiào gōngzuò
  43. 公司 gōngsī
  44. 星期天我常在公司工作 xīngqītiān wǒ cháng zài gōngsī gōngzuò
  45. 你家有汽车吗?nǐ jiā yǒu qìchē ma
  46. 开车 kāi chē
  47. 明天上午你去公司找我吧míngtiān shàngwǔ nǐ qù gōngsī zhǎo wǒ ba
  48. 近 jìn
  49. 远 yuǎn
  50. 从你家到公司远吗?cóng nǐ jiā dào gōngsī yuǎn ma
  51. 从我家到公司很近 cóng wǒ jiā dào gōngsī hěn jìn
  52. 你开车到公司吧 nǐ kāi chē dào gōngsī ba
  53. 你要开车到哪儿?nǐ yào kāi chē dào nǎr
  54. 你公司常几点上班?nǐ gōngsī cháng jǐ diǎn shàngbān
  55. 每天七点半我上班 měitiān qī diǎn bàn wǒ shàngbān
  56. 周末我常去公园呼吸新鲜空气 zhōumò wǒ cháng qù gōngyuán hūxī xīnxiān kōngqì
  57. 平时周末你常做什么? Píngshí zhōumò nǐ cháng zuò shénme
  58. 平时周末我常跟老师去喝咖啡 píngshí zhōumò wǒ cháng gēn lǎoshī qù hē kāfēi
  59. 食堂 shítáng
  60. 我常去学校的食堂吃饭 wǒ cháng qù xuéxiào de shítáng chīfàn
  61. 这个时候你常忙吗?zhège shíhou nǐ cháng máng ma
  62. 吃饭的时候她常喝茶 chī fàn de shíhou tā cháng hē chá
  63. 她忙的时候我常去喝咖啡 tā máng de shíhou wǒ cháng qù hē kāfēi
  64. 几点你常做饭?jǐ diǎn nǐ cháng zuò fàn
  65. 每天老师常给我做饭 měitiān lǎoshī cháng gěi wǒ zuò fàn
  66. 老师常做什么菜?lǎoshī cháng zuò shénme cài
  67. 她常给我做这个菜tā cháng gěi wǒ zuò zhège cài
  68. 每天我常跟老师聊天 měitiān wǒ cháng gēn lǎoshī liáotiān
  69. 你常几点吃晚饭?nǐ cháng jǐ diǎn chī wǎnfàn
  70. 我常八点半吃晚饭 wǒ cháng bā diǎn bàn chī wǎnfàn
  71. 老师有手机吗?lǎoshī yǒu shǒujī ma
  72. 我有两个手机 wǒ yǒu liǎng gè shǒujī
  73. 手机号码 shǒujī hàomǎ
  74. 老师的手机号码是什么?lǎoshī de shǒujī hàomǎ shì shénme
  75. 今天你不用去公司上班 jīntiān nǐ bú yòng qù gōngsī shàngbān
  76. 我要用一下老师的手机 wǒ yào yòng yí xià lǎoshī de shǒujī
  77. 现在老师要干什么?xiànzài lǎoshī yào gàn shénme
  78. 老师的宿舍在哪儿?lǎoshī de sùshè zài nǎr
  79. 老师的宿舍在学校 lǎoshī de sùshè zài xuéxiào
  80. 我常老师画画 wǒ cháng kàn lǎoshī huà huà
  81. 一般周末你做什么?yì bān zhōumò nǐ zuò shénme

Bạn nào muốn học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ lớp chỉ 1 học viên 1 lớp thì đăng ký theo hướng dẫn bên dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype

Các bạn học viên chú ý tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin theo link dưới để học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Download bộ gõ tiếng Trung sogou
 
Last edited:
Top