Luyện thi TOCFL online mẫu câu tiếng Trung TOCFL phải biết bài 12

Lớp luyện thi TOCFL online mẫu câu tiếng Trung TOCFL phải biết


Luyện thi TOCFL online mẫu câu tiếng Trung TOCFL phải biết bài 12 tiếp tục giáo án lớp học tiếng Trung TOCFL online cấp 1 đến TOCFL cấp 6 theo lộ trình bài giảng Thầy Vũ thiết kế theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Bạn nào chưa có bộ sách giáo trình này thì hãy liên hệ Thầy Vũ nhanh chóng để đặt mua trực tuyến nhé, các bạn có thể lựa chọn mua sách dạng quyển hoặc sách phiên bản pdf mp3 tùy vào nhu cầu của bạn. Hoặc các bạn cũng có thể đến trực tiếp địa chỉ của Thầy Vũ tại 3 Cơ sở gồm Trung tâm học tiếng Trung luyện thi TOCFL online ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Phường Khương Trung Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện Hà Nội hoặc tại địa chỉ Trung tâm luyện thi HSK TOCFL ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội và Trung tâm luyện thi chứng chỉ tiếng Trung TOCFL HSK ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.


Khóa học tiếng Trung online ChineMaster hiện đang bị quá tải và kín mít lịch đào tạo trực tuyến của Thầy Vũ, do đó các bạn hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ để đăng ký và chuyển khoản đóng học phí nhé.

Khóa học tiếng Trung qua Skype

Mỗi bài giảng trên lớp Thầy Vũ đều đưa ra rất nhiều kiến thức mới bao gồm một loạt cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung tocfl hsk và từ vựng tocfl cũng như rất nhiều từ vựng HSK để các bạn học viên được luyện tập tổng thể 6 kỹ năng bao gồm nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung cơ bản đến nâng cao theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 6 quyển.

Trước khi đi vào bài mới này chúng ta cần ôn tập lại một số kiến thức quan trọng của bài học hôm trước ngay tại link bên dưới.

Luyện thi TOCFL online bộ đề thi thử TOCFL ngữ pháp tiếng Trung Bài 11

Các bạn download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính theo link dưới xong rồi cài đặt trước bộ gõ tiếng Trung cho máy tính windows nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Bên cạnh chương trình đào tạo trực tuyến lớp học tiếng Trung HSK TOCFL online ra các bạn nên tranh thủ học thêm kiến thức của dân buôn bán và dân kinh doanh để phục vụ cho nhu cầu công việc về sau nhé.

Khóa học order nhập hàng taobao 1688 tmall

Khóa học order taobao 1688 tmall hay còn gọi là khóa học nhập hàng taobao tmall 1688 pinduoduo được khai giảng thêm các lớp mới vào cuối tuần để có thể đáp ứng thêm được ngày càng nhiều nhu cầu học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ các nhà xưởng ở Trung Quốc.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,792
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Khóa học tiếng Trung luyện thi TOCFL online


Xin chào quý vị khán giả và các bạn học viên ChineMaster cùng toàn thể thành viên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn, hôm nay Thầy Vũ rất vui mừng tiếp tục lên sóng chương trình đào tạo trực tuyến lớp luyện thi TOCFL online dành cho các bạn học viên đang có nhu cầu học tiếng Trung để du học Đài Loan. Giáo án giảng dạy trực tuyến trên lớp luyện thi TOCFL online Thầy Vũ đều sử dụng bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển các bạn nhé. Bạn nào muốn mua trực tuyến thì hãy liên hệ sớm Thầy Vũ nha.

Các bạn chú ý download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính để học tiếng Trung tocfl online và luyện thi tocfl online mỗi ngày cùng Thầy Vũ trên forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Download bộ gõ tiếng Trung sogou
  1. 你们老师结婚几年了?nǐmen lǎoshī jiéhūn jǐ nián le
  2. 我们老师结婚两年了 wǒmen lǎoshī jiéhūn liǎng nián le
  3. 你想送老师什么?nǐ xiǎng sòng lǎoshī shénme
  4. 我想在河内找一份工作 wǒ xiǎng zài hénèi zhǎo yí fèn gōngzuò
  5. 你的公司职员太少了 nǐ de gōngsī zhíyuán tài shǎo le
  6. 现在你应该找一份工作 xiànzài nǐ yīnggāi zhǎo yí fèn gōngzuò
  7. 我应该送她什么?wǒ yīnggāi sòng tā shénme
  8. 我希望今年你找到一份新工作 wǒ xīwàng jīnnián nǐ zhǎo dào yí fèn xīn gōngzuò
  9. 现在你们还有一点希望 xiànzài nǐmen hái yǒu yì diǎn xīwàng
  10. 我很感谢你的参加 wǒ hěn gǎnxiè nǐ de cānjiā
  11. 明天你可以参加我们的婚礼吗?míngtiān nǐ kěyǐ cānjiā wǒmen de hūnlǐ ma
  12. 这个问题很重要 zhège wèntí hěn zhòngyào
  13. 这个事情也很重要 zhège shìqíng yě hěn zhòngyào
  14. 今天你找我有什么事情?jīntiān nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shìqíng
  15. 你的事情很特殊 nǐ de shìqíng hěn tèshū
  16. 我不知道应该送什么合适 wǒ bù zhīdào yīnggāi sòng shénme héshì
  17. 你应该送她一份特殊的礼物 nǐ yīnggāi sòng tā yí fèn tèshū de lǐwù
  18. 到时候你参加我们的婚礼吧 dào shíhouk nǐ cānjiā wǒmen de hūnlǐ ba
  19. 到时候你来我的办公室吧 dào shíhou nǐ lái wǒ de bàngōngshì ba
  20. 你想在哪儿照相?nǐ xiǎng zài nǎr zhào xiàng
  21. 一张相 yì zhāng xiàng
  22. 你可以帮我照一张相吗?nǐ kěyǐ bāng wǒ zhào yì zhāng xiàng ma
  23. 你有老师的照片吗?nǐ yǒu lǎoshī de zhàopiàn ma
  24. 你们的照片很有意思 nǐmen de zhàopiàn hěn yǒu yìsi
  25. 这个工作一定很有意思 zhège gōngzuò yídìng hěn yǒu yìsi
  26. 在河内你有亲戚吗?zài hénèi nǐ yǒu qīnqī ma
  27. 我不想麻烦老师 wǒ bù xiǎng máfan lǎoshī
  28. 她常给我很多麻烦 tā cháng gěi wǒ hěn duō māfan
  29. 你常给她多少钱?nǐ cháng gěi tā duōshǎo qián
  30. 你们的问题很简单 nǐmen de wèntí hěn jiǎndān
  31. 这么简单的问题你不会做吗?zhème jiǎndān de wèntí nǐ bú huì zuò ma
  32. 你们的办法是什么?nǐmen de bànfǎ shì shénme
  33. 你可以给我一个好办法吗?nǐ kěyǐ gěi wǒ yí gè hǎo bànfǎ ma
  34. 过节日 guò jiérì
  35. 你们喜欢过什么节日?nǐmen xǐhuān guò shénme jiérì
  36. 越南有多少节日?yuènán yǒu duōshǎo jiérì
  37. 你给我带一本汉语书吧 nǐ gěi wǒ dài yì běn hànyǔ shū ba
  38. 你带她到我的办公室吧 nǐ dài tā dào wǒ de bàngōngshì ba
  39. 你送老师一束鲜花吧 nǐ sòng lǎoshī yí shù xiānhuā ba
  40. 你觉得这个菜好吃吗?nǐ juéde zhège cài hǎochī ma
  41. 这个菜很好吃 zhège cài hěn hǎochī
  42. 婚礼我们常喝酒 hūnlǐ wǒmen cháng hē jiǔ
  43. 你的老师能喝酒吗?nǐ de lǎoshī néng hē jiǔ ma
  44. 当然他们很喜欢喝酒 dāngrán tāmen hěn xǐhuān hē jiǔ
  45. 什么时候你们来我家做客?shénme shíhou nǐmen lái wǒ jiā zuò kè
  46. 她是我的爱人 tā shì wǒ de àiren
  47. 你可以教我什么?nǐ kěyǐ jiāo wǒ shénme
  48. 你教她汉语吧 nǐ jiāo tā hànyǔ ba
  49. 你的老师教什么?nǐ de lǎoshī jiāo shénme
  50. 你们会包饺子吗?nǐmen huì bāo jiǎozi ma
  51. 吃饭的时候我常喝葡萄酒 chī fàn de shíhou wǒ cháng hē pútao jiǔ
  52. 喝葡萄酒对身体好吗?hē pútaojiǔ duì shēntǐ hǎo ma
  53. 我们的老师常跟学生喝啤酒 wǒmen de lǎoshī cháng gēn xuéshēng hē píjiǔ
  54. 为什么现在老师才到学校?wèishénme xiànzài lǎoshī cái dào xuéxiào
  55. 为什么现在你才告诉我这个事情?wèishénme xiànzài nǐ cái gàosu wǒ zhège wèntí
  56. 公司里大家都很热闹 gōngsī lǐ dàjiā dōu hěn rènao
  57. 你们在热闹什么事情?nǐmen zài rènao shénme shìqíng
  58. 一瓶葡萄酒 yì píng pútaojiǔ
  59. 你要买几瓶葡萄酒?nǐ yào mǎi jǐ píng pútaojiǔ
  60. 最近你的工作还忙吗?zuìjìn nǐ de gōngzuò hái máng ma
  61. 最近老师的工作怎么样?zuìjìn lǎoshī de gōngzuò zěnmeyàng
  62. 办公室里你们不能说话 bàngōngshì lǐ nǐmen bù néng shuō huà
  63. 这是第一天我去工作 zhè shì dì yì tiān wǒ qù gōngzuò
  64. 这次你要做什么工作?zhè cì nǐ yào zuò shénme gōngzuò
  65. 一天你去几次?yì tiān nǐ qù jǐ cì
  66. 汉语难学吗?hànyǔ nán xué ma
  67. 这个工作难做吗?zhège gōngzuò nán zuò ma
  68. 准备这个工作很麻烦 zhǔnbèi zhège gōngzuò hěn máfan
  69. 最近你们有很多进步 zuìjìn nǐmen yǒu hěn duō jìnbù
  70. 她进步很快 tā jìnbù hěn kuài
  71. 她很努力学习 tā hěn nǔlì xuéxí
  72. 每天我们都努力学汉语 měitiān wǒmen dōu nǔlì xué hànyǔ
  73. 老师的发音很准 lǎoshī de fāyīn hěn zhǔn
  74. 你常练习口语吗?nǐ cháng liànxí kǒuyǔ ma
  75. 每天我们都练习听力?měitiān wǒmen dōu liànxí tīnglì
  76. 老师要写什么书?lǎoshī yào xiě shénme shū
  77. 你们常练习声调吗?nǐmen cháng liànxí shēngdiào ma
  78. 越南有几个声调?yuènán yǒu jǐ gè shēngdiào
  79. 星期天我总是在家工作 xīngqītiān wǒ zǒngshì zài jiā gōngzuò
  80. 你觉得汉语应该怎么学?nǐ juéde hànyǔ yīnggāi zěnme xué
  81. 现在你要办什么事?xiànzài nǐ yào bàn shénme shì
Các bạn nên tranh thủ thêm thời gian để trang bị thêm kiến thức của khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc và khóa học order taobao 1688 tmall pinduoduo để phục vụ tốt nhất cho công việc kinh doanh bán hàng của bạn sau này.

Khóa học order taobao 1688 tmall

Các bạn chú ý theo dõi và bám sát chương trình giảng dạy trực tuyến của Thầy Vũ nhé.
 
Last edited:
Top