Luyện thi TOCFL online ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Bài 4

Luyện thi TOCFL online ngữ pháp tiếng Trung cơ bản


Luyện thi TOCFL online ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Bài 4 tiếp tục giáo án chương trình luyện thi chứng chỉ tiếng Trung TOCFL online theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ chủ biên biên soạn. Các bạn học viên chuẩn bị sách vở đầy đủ chúng ta sẽ đi theo lộ trình và tiến độ bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ đã thiết kế sẵn bao gồm các cấu trúc câu tiếng Trung cố định, ngữ pháp tiếng Trung cơ bản, từ vựng tiếng Trung thiết yếu và những ghi chú quan trọng để học viên có thể vận dụng linh hoạt vào trong các tình huống giao tiếp thực tế. Hôm nay kiến thức mà Thầy Vũ đưa ra là rất quan trọng, nó sẽ là một nền tảng quan trọng để chúng ta tiếp tục học nâng cao lên các phần tiếp theo. Trước khi đi vào nội dung bài giảng số 4 hôm nay, các bạn học viên cần nhanh chóng ôn tập lại kiến thức quan trọng của bài học hôm trước ngay tại link bên dưới.

Luyện thi TOCFL online từ vựng tiếng Trung TOCFL bài 3




Trước khi vào làm các bài thi thử TOCFL online, chúng ta cần nắm rõ những thông tin chi tiết về kỳ thi TOCFL nhé, đặc biệt là cấu trúc bài thi TOCFL gồm những phần nào từ TOCFL cấp 1 đến TOCFL cấp 6 để học viên có thể nắm thế chủ động khi làm bài thi TOCFL online trên hệ thống máy chủ của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.

Thông tin kỳ thi TOCFL

Bên dưới là chuyên mục chúng tôi lưu trữ tất cả giáo án giảng dạy các lớp luyện thi TOCFL online từ các khóa trước cho đến khóa mới nhất hiện tại. Các bạn sẽ thấy một hệ thống giáo án dạy học tiếng Trung online miễn phí cực kỳ bài bản và chuyên nghiệp chỉ duy nhất có tại Trung tâm chuyên luyện thi TOCFL ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.

Chuyên mục luyện thi TOCFL online

Chúng ta đang sử dụng bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển làm tài liệu luyện thi TOCFL chính thức và đồng bộ cho cả Hệ thống ChineMaster, bạn nào chưa có bộ sách giáo trình này thì liên hệ Thầy Vũ đặt mua trực tuyến hoặc các bạn cũng có thể đến mua trực tiếp tại các cơ sở của ChineMaster nha.

Trong tất cả giáo án video giảng bài trực tuyến của ThS Nguyễn Minh Vũ, các bạn sẽ nhận ra một điều rằng Thầy Vũ chỉ sử dụng duy nhất bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin soạn giáo án bài giảng trên file word và phát trực tiếp thông qua kênh youtube học tiếng Trung online ChineMaster, bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho máy tính thì tải xuống theo link sau đây nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Các bạn chưa phải là học viên chính thức sau khi đã theo dõi Thầy Vũ dạy học tiếng Trung online miễn phí rồi chắc chắn sẽ cảm nhận được chất lượng nội dung giáo án bài giảng phải nói là quá tốt và cực kỳ chi tiết tường tận tỉ mỉ. Các bạn có thể đăng ký tham gia học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ lớp chỉ 1 học viên trong 1 lớp, thông tin chi tiết khóa học này các bạn xem hướng dẫn và giới thiệu ở ngay link dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype

Kiến thức buổi đào tạo hôm nay rất quan trọng, các bạn học viên chú ý lắng nghe và tập trung nghe giảng nhé, kiến thức của bài giảng này sẽ là tiền đề quan trọng để chúng ta tiếp tục nâng cao lên học bài tiếp theo.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,676
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Tài liệu luyện thi TOCFL online


Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục chương trình đào tạo chứng chỉ tiếng Trung TOCFL cấp 4 hay còn gọi là TOCFL Band B2. Bài giảng này Thầy Vũ sử dụng tài liệu giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển để hướng dẫn các bạn học viên học tiếng Trung online và luyện thi TOCFL online.

Các bạn chú ý học từ vựng tiếng Trung TOCFL mỗi ngày, cách tốt nhất và hiệu quả nhất để nhớ nhanh các từ vựng TOCFL chính là luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính. Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung cho máy tính tại link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung sogou
  1. 请问,卫生间在哪儿?qǐngwèn, wèishēngjiān zài nǎr
  2. 她很对不起你 tā hěn duì bù qǐ nǐ
  3. 你的商店在哪儿?nǐ de shāngdiàn zài nǎr
  4. 你去我的商店吧 nǐ qù wǒ de shāngdiàn ba
  5. 你的商店里边有什么?nǐ de shāngdiàn lǐbiān yǒu shénme
  6. 你的商店在什么地方? Nǐ de shāngdiàn zài shénme dìfāng
  7. 我的商店在前边 wǒ de shāngdiàn zài qiánbiān
  8. 前边是我的商店 qiánbiān shì wǒ de shāngdiàn
  9. 我要去看你的商店 wǒ yào qù kàn nǐ de shāngdiàn
  10. 我们去里边看吧 wǒmen qù lǐbiān kàn ba
  11. 我们去那儿看吧 wǒmen qù nàr kàn ba
  12. 卫生间在那儿 wèishēngjiān zài nàr
  13. 我的商店就在那儿 wǒ de shāngdiàn jiù zài nàr
  14. 她就是汉语老师 tā jiù shì hànyǔ lǎoshī
  15. 她就是英语老师 tā jiù shì yīngyǔ lǎoshī
  16. 饭馆就在超市里边 fànguǎn jiù zài chāoshì lǐbiān
  17. 卫生间就在商店里边 wèishēngjiān jiù zài shāngdiàn lǐbiān
  18. 银行里边有卫生间吗?yínháng lǐ biān yǒu wèishēngjiān ma
  19. 旁边 pángbiān
  20. 我的商店就在银行旁边 wǒ de shāngdiàn jiù zài yínháng pángbiān
  21. 后边 hòubiān
  22. 外边 wàibiān
  23. 左边 zuǒbiān
  24. 右边 yòubiān
  25. 上边 shàngbiān
  26. 下边 xiàbiān
  27. Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
  28. 前边的人 qiánbiān de rén
  29. 前边的人是我的老师 qiánbiān de rén shì wǒ de lǎoshī
  30. 你还要去哪儿? Nǐ hái yào qù nǎr
  31. 你还要学习什么? Nǐ hái yào xuéxí shénme
  32. 我们还要去超市 wǒmen hái yào qù chāoshì
  33. 今天 jīntiān
  34. 今天你的工作忙吗?jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma
  35. 今天我要去你的商店 jīntiān wǒ yào qù nǐ de shāngdiàn
  36. 今天几月?jīntiān jǐ yuè
  37. 今天九月 jīntiān jiǔ yuè
  38. 今天几日?jīntiān jǐ rì
  39. 今天几日几月?jīntiān jǐ rì jǐ yuè
  40. 今天十六日九月jīntiān shí liù rì jiǔ yuè
  41. 今天星期一 jīntiān xīngqī yī
  42. 今天不是星期二 jīntiān bú shì xīngqī èr
  43. 明天 míngtiān
  44. 明天星期三 míngtiān xīngqī sān
  45. 星期四你的工作忙吗?xīngqī sì nǐ de gōngzuò máng ma
  46. 星期五我的工作很忙 xīngqī wǔ wǒ de gōngzuò hěn máng
  47. 星期六我不工作 xīngqī liù wǒ bù gōngzuò
  48. 星期天我的工作不忙 xīngqī tiān wǒ de gōngzuò bù máng
  49. 星期天你去银行吗?xīngqī tiān nǐ qù yínháng ma
  50. 今天是谁的生日?jīntiān shì shuí de shēngrì
  51. 今天是我老师的生日 jīntiān shì wǒ lǎoshī de shēngrì
  52. 什么时候你们下课?shénme shíhou nǐmen xiàkè
  53. 以后你要做什么工作?yǐhòu nǐ yào zuò shénme gōngzuò
  54. 现在 xiànzài
  55. 现在我准备去银行xiànzài wǒ zhǔnbèi qù yínháng
  56. 现在老师要吃什么?xiànzài lǎoshī yào chī shénme
  57. 你请老师吃饭吧 nǐ qǐng lǎoshī chī fàn ba
  58. 现在我们准备去吃饭 xiànzài wǒmen zhǔnbèi qù chīfàn
  59. 今天二十九号 jīntiān èr shí jiǔ hào
  60. 对吗?duì ma
  61. 今天我们去吃饭,怎么样?jīntiān wǒmen qù chī fàn, zěnmeyàng
  62. 祝你工作好 zhù nǐ gōngzuò hǎo
  63. 我祝你工作快乐 wǒ zhù nǐ gōngzuò kuàilè
  64. 今天我们都很快乐 jīntiān wǒmen dōu hěn kuàilè
  65. 我祝你工作快乐 wǒ zhù nǐ gōngzuò kuàilè
  66. 这是谁的汉语书?zhè shì shuí de hànyǔ shū
  67. 这是老师的汉语书 zhè shì lǎoshī de hànyǔ shū
  68. 一本书 yì běn shū
  69. 一本汉语书 yì běn hànyǔ shū
  70. 一本英语书 yì běn yīngyǔ shū
  71. 你有几本英语书?nǐ yǒu jǐ běn yīngyǔ shū
  72. 我有两本汉语书 wǒ yǒu liǎng běn hànyǔ shū
  73. 一支笔 yì zhī bǐ
  74. 我有两支笔 wǒ yǒu liǎng zhī bǐ
  75. 你有几支笔?nǐ yǒu jǐ zhī bǐ
  76. 星期天你有时间吗?xīngqī tiān nǐ yǒu shíjiān ma
  77. 什么时候你有时间?shénme shíhou nǐ yǒu shíjiān
  78. 现在你有时间吗?xiànzài nǐ yǒu shíjiān ma
  79. 我的工作没问题 wǒ de gōngzuò méi wèntí
  80. 现在我没有时间 xiànzài wǒ méiyǒu shíjiān
  81. 她的工作有很多问题 tā de gōngzuò yǒu hěn duō wèntí
 
Last edited:

quynhchi77

Lính Dự bị
Joined
Sep 3, 2021
Messages
219
Reaction score
1
Points
18
  1. 请问,卫生间在哪儿?
  2. 她很对不起你
  3. 你的商店在哪儿?
  4. 你去我的商店吧
  5. 你的商店里边有什么?
  6. 你的商店在什么地方?
  7. 我的商店在前边
  8. 前边是我的商店
  9. 我要去看你的商店
  10. 我们去里边看吧
  11. 我们去那儿看吧
  12. 卫生间在那儿
  13. 我的商店就在那儿
  14. 她就是汉语老师
  15. 她就是英语老师
  16. 饭馆就在超市里边
  17. 卫生间就在商店里边
  18. 银行里边有卫生间吗?
  19. 旁边
  20. 我的商店就在银行旁边
  21. 后边
  22. 外边
  23. 左边
  24. 右边
  25. 上边
  26. 下边
  27. Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
  28. 前边的人
  29. 前边的人是我的老师
  30. 你还要去哪儿?
  31. 你还要学习什么?
  32. 我们还要去超市
  33. 今天
  34. 今天你的工作忙吗?
  35. 今天我要去你的商店
  36. 今天几月?
  37. 今天九月
  38. 今天几日?
  39. 今天几日几月?
  40. 今天十六日九月
  41. 今天星期一
  42. 今天不是星期二
  43. 明天
  44. 明天星期三
  45. 星期四你的工作忙吗?
  46. 星期五我的工作很忙
  47. 星期六我不工作
  48. 星期天我的工作不忙
  49. 星期天你去银行吗?
  50. 今天是谁的生日?
  51. 今天是我老师的生日
  52. 什么时候你们下课?
  53. 以后你要做什么工作?
  54. 现在 xiànzài
  55. 现在我准备去银行
  56. 现在老师要吃什么?
  57. 你请老师吃饭吧
  58. 现在我们准备去吃饭
  59. 今天二十九号
  60. 对吗?
  61. 今天我们去吃饭,怎么样?
  62. 祝你工作好
  63. 我祝你工作快乐
  64. 今天我们都很快乐
  65. 我祝你工作快乐
  66. 这是谁的汉语书?
  67. 这是老师的汉语书
  68. 一本书
  69. 一本汉语书
  70. 一本英语书
  71. 你有几本英语书?
  72. 我有两本汉语书
  73. 一支笔
  74. 我有两支笔
  75. 你有几支笔?
  76. 星期天你有时间吗?
  77. 什么时候你有时间?
  78. 现在你有时间吗?
  79. 我的工作没问题
  80. 现在我没有时间
  81. 她的工作有很多问题
o_O Em gửi thầy ạ
 

ChineMaster

Học tiếng Trung online
Staff member
Joined
Oct 27, 2020
Messages
10,795
Reaction score
10,201
Points
10,112
Age
52
Location
TP HCM
Website
hoctiengtrungonline.com
  1. 请问,卫生间在哪儿?
  2. 她很对不起你
  3. 你的商店在哪儿?
  4. 你去我的商店吧
  5. 你的商店里边有什么?
  6. 你的商店在什么地方?
  7. 我的商店在前边
  8. 前边是我的商店
  9. 我要去看你的商店
  10. 我们去里边看吧
  11. 我们去那儿看吧
  12. 卫生间在那儿
  13. 我的商店就在那儿
  14. 她就是汉语老师
  15. 她就是英语老师
  16. 饭馆就在超市里边
  17. 卫生间就在商店里边
  18. 银行里边有卫生间吗?
  19. 旁边
  20. 我的商店就在银行旁边
  21. 后边
  22. 外边
  23. 左边
  24. 右边
  25. 上边
  26. 下边
  27. Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
  28. 前边的人
  29. 前边的人是我的老师
  30. 你还要去哪儿?
  31. 你还要学习什么?
  32. 我们还要去超市
  33. 今天
  34. 今天你的工作忙吗?
  35. 今天我要去你的商店
  36. 今天几月?
  37. 今天九月
  38. 今天几日?
  39. 今天几日几月?
  40. 今天十六日九月
  41. 今天星期一
  42. 今天不是星期二
  43. 明天
  44. 明天星期三
  45. 星期四你的工作忙吗?
  46. 星期五我的工作很忙
  47. 星期六我不工作
  48. 星期天我的工作不忙
  49. 星期天你去银行吗?
  50. 今天是谁的生日?
  51. 今天是我老师的生日
  52. 什么时候你们下课?
  53. 以后你要做什么工作?
  54. 现在 xiànzài
  55. 现在我准备去银行
  56. 现在老师要吃什么?
  57. 你请老师吃饭吧
  58. 现在我们准备去吃饭
  59. 今天二十九号
  60. 对吗?
  61. 今天我们去吃饭,怎么样?
  62. 祝你工作好
  63. 我祝你工作快乐
  64. 今天我们都很快乐
  65. 我祝你工作快乐
  66. 这是谁的汉语书?
  67. 这是老师的汉语书
  68. 一本书
  69. 一本汉语书
  70. 一本英语书
  71. 你有几本英语书?
  72. 我有两本汉语书
  73. 一支笔
  74. 我有两支笔
  75. 你有几支笔?
  76. 星期天你有时间吗?
  77. 什么时候你有时间?
  78. 现在你有时间吗?
  79. 我的工作没问题
  80. 现在我没有时间
  81. 她的工作有很多问题
o_O Em gửi thầy ạ
Em Quỳnh Chi làm bài tập đúng rồi, em cố gắng học để thi TOCFL điểm cao nhé.
 
Top