Luyện thi TOCFL online theo giáo trình tiếng Trung ChineMaster bài 7

Lớp Luyện thi TOCFL online theo giáo trình tiếng Trung ChineMaster


Luyện thi TOCFL online theo giáo trình tiếng Trung ChineMaster bài 7 tiếp tục nội dung giáo án chương trình đào tạo và giảng dạy lớp luyện thi TOCFL online của Thầy Vũ. Tài liệu giảng dạy mà Thầy Vũ đang sử dụng chính là bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển hiện đang bán với phiên bản giới hạn. Bạn nào muốn mua bộ giáo trình Thầy Vũ viết sách và chủ biên thì liên hệ Thầy Vũ nhé. Các bạn cũng có thể đến mua trực tiếp để xem và cầm tận tay bộ giáo trình học tiếng Trung ChineMaster để cảm nhận và trải nghiệm thực tế nhé. Đây là kênh diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ chuyên sử dụng để đào tạo các khóa học tiếng Trung online cơ bản nâng cao bao gồm các lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao, các lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp, các lớp luyện thi HSKK sơ cấp, luyện thi HSKK trung cấp, luyện thi HSKK cao cấp, lớp tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao, lớp luyện thi TOCFL band A1 đến luyện thi TOCFL band C2. Các bạn hãy chia sẻ với các bạn khác forum học tiếng Trung online miễn phí này tới những người bạn xung quanh chúng ta nữa nhé. Hành động like và share của bạn tới người khác sẽ giúp cho xã hội của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn và phát triển hơn. Chúng ta hãy cùng chung tay xây dựng một xã hội lý tưởng nhé.



Hiện tại chỉ duy nhất Trung tâm tiếng Trung TOCFL ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung TOCFL ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn là đơn vị phân phối độc quyền bộ sách giáo trình giảng dạy tiếng Trung của ThS Nguyễn Minh Vũ các bạn nhé.

Trước khi đi vào bài mới hôm nay, các bạn cần nhanh chóng ôn tập nhanh lại những kiến thức đã học của bài giảng hôm trước tại link dưới.

Luyện thi TOCFL online tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung TOCFL Bài 6

Các bạn học viên chú ý cần phân bổ thời gian học bài sao cho hợp lý nhất, bởi vì số lượng từ vựng tiếng Trung TOCFL là tương đối nhiều đấy, nếu như bạn muốn thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL cấp 4 thì cần ít nhất nắm được 5000 từ vựng tiếng Trung cơ bản. Bạn nào vẫn chỉ ở dưới mức 5000 từ vựng tiếng Trung thì lúc thi TOCFL sẽ hơi chật vật đấy nhé. Các bạn hãy nhanh chóng học từ vựng tiếng Trung TOCFL mỗi ngày bằng sự trợ giúp của bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin dành cho các thiết bị máy tính sử dụng hệ điều hành windows nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Trước mắt Thầy Vũ chỉ nhận dạy và đào tạo qua hình thức học tiếng Trung trực tuyến qua Skype, nghĩa là tất cả các lớp trước kia đều học bằng ứng dụng Skype trên thiết bị di động và phần mềm Skype trên máy tính. Bạn nào chưa biết cách học tiếng Trung online qua Skype như thế nào cũng như muốn tìm hiểu thông tin chi tiết về lớp học tiếng Trung online qua Skype thì xem ngay tại link bên dưới nhé.

Khóa học tiếng Trung online qua Skype

Kiến thức bài giảng hôm nay trong video này cực kỳ quan trọng bao gồm cấu trúc ngữ pháp TOCFL, từ vựng TOCFL, mẫu câu tiếng Trung thông dụng trong các kỳ thi TOCFL. Các bạn chú ý tập trung lắng nghe Thầy Vũ giảng bài và ghi chép bài vở đầy đủ nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,676
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Lộ trình luyện thi TOCFL HSK online Thầy Vũ


Xin chào các bạn học viên ChineMaster, kính chào quý vị khán giả độc giả thân mên, hôm nay trong bài giảng trực tuyến này Thầy Vũ tiếp tục lên sóng buổi học đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung HSK online và học tiếng Trung TOCFL online đi theo hệ thống giáo án giảng dạy trong bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Bạn nào chưa có bộ sách giáo trình này thì liên hệ Thầy Vũ để đặt mua trực tuyến nhé.
  1. 行李 xínglǐ
  2. 你准备一切行李吧 nǐ zhǔnbèi yíqiè xínglǐ ba
  3. 你综合一切资料吧 nǐ zōnghé yíqiè zīliào ba
  4. 你的公司的电子邮箱是什么?nǐ de gōngsī de diànzǐ yóuxiāng shì shénme
  5. 老师的问题难极了 lǎoshī de wèntí nán jíle
  6. 最近老师的情况怎么样?zuìjìn lǎoshī de qíngkuàng zěnmeyàng
  7. 最近公司的情况不太好 zuìjìn gōngsī de qíngkuàng bú tài hǎo
  8. 这几天公司的网络情况怎么样?zhè jǐ tiān gōngsī de wǎngluò qíngkuàng zěnmeyàng
  9. 公司的网络慢极了 gōngsī de wǎngluò màn jí le
  10. 好像今天公司没有网络 hǎoxiàng jīntiān gōngsī méiyǒu wǎngluò
  11. 好像老师很喜欢跟你去喝咖啡 hǎoxiàng lǎoshī hěn xǐhuān gēn nǐ qù hē kāfēi
  12. 老师就放心吧 lǎoshī jiù fàngxīn ba
  13. 放不了心 fàng bù liǎo xīn
  14. 放不下心 fàng bú xià xīn
  15. 你习不习惯新环境?nǐ xí bù xíguàn xīn huánjìng
  16. 我还没习惯新工作环境?wǒ hái méi xíguàn xīn gōngzuò huánjìng
  17. 你吃得惯这个菜吗?nǐ chī de guan zhège cài ma
  18. 我吃不惯你们的菜 wǒ chī bú guan nǐmen de cài
  19. 我觉得你的机会很可惜 wǒ juéde nǐ de jīhuì hěn kěxī
  20. 你参加不了这次会议,真的很可惜 nǐ cānjiā bù liǎo zhè cì huìyì, zhēn de hěn kěxī
  21. 祝你一天工作愉快 zhù nǐ yì tiān gōngzuò yúkuài
  22. 老师发给我很多笑脸 lǎoshī fā gěi wǒ hěn duō xiàoliǎn
  23. 你把声音放小一点吧 nǐ bǎ shēngyīn fàng xiǎo yì diǎn ba
  24. 你把声音放大一点吧 nǐ bǎ shēngyīn fàng dà yì diǎn ba
  25. 味道 wèidào
  26. 你闻到什么味道吗?nǐ wén dào shénme wèidào ma
  27. 老师很喜欢闻这个菜的香味 lǎoshī hěn xǐhuān wén zhège cài de xiāngwèi
  28. 我打算这个暑假回家乡休息 wǒ dǎsuàn zhège shǔjià huí jiāxiāng xiūxi
  29. 我家乡有很多好吃的菜 wǒ jiāxiāng yǒu hěn duō hǎochī de cài
  30. 老师会炒什么菜?lǎoshī huì chǎo shénme cài
  31. 蛋炒饭 dàn chǎofàn
  32. 老师会做蛋炒饭吗?lǎoshī huì zuò dànchǎofàn ma
  33. 搬家 bānjiā
  34. 西红柿炒鸡蛋 xīhóngshì chǎo jī dàn
  35. 明年我打算搬家到河内 míngnián wǒ dǎsuàn bān jiā dào hénèi
  36. 你把椅子搬到客厅吧nǐ bǎ yǐzi bān dào kètīng ba
  37. 你想知道老师的秘密吗?nǐ xiǎng zhīdào lǎoshī de mìmi ma
  38. 我刚发现秘书的秘密 wǒ gāng fāxiàn mìshū de mìmi
  39. 我觉得这个孩子很聪明 wǒ juéde zhège háizi hěn cōngmíng
  40. 我祝老师身体健康 wǒ zhù lǎoshī shēntǐ jiànkāng
  41. 越来越 yuèláiyuè
  42. 我觉得房间里越来越热 wǒ juéde fángjiān lǐ yuèláiyuè rè
  43. 这几天天气越来越冷 zhè jǐ tiān tiānqì yuèláiyuè lěng
  44. 她越说越流利 tā yuè shuō yuè liúlì
  45. 雪越下越大 xuě yuè xià yuè dà
  46. 雨越下越大 yǔ yuè xià yuè dà
  47. 她越做越高兴 tā yuè zuò yuè gāoxìng
  48. 小学生 xiǎoxuéshēng
  49. 这次考试你得了多少分?zhè cì kǎoshì nǐ dé le duōshǎo fēn
  50. 这次考试我得了八十六分 zhè cì kǎoshì wǒ dé le bā shí liù fēn
  51. 墙上挂着一张世界地图 qiáng shàng guà zhe yì zhāng shìjiè dìtú
  52. 现在轮到谁?xiànzài lún dào shuí
  53. 现在轮到你洗碗 xiànzài lún dào nǐ xǐwǎn
  54. 你别在这里烧垃圾 nǐ bié zài zhèlǐ shāo lājī
  55. 你别在房间里烧纸 nǐ bié zài fángjiān lǐ shāo zhǐ
  56. 晚上几点你洗澡?wǎnshàng jǐ diǎn nǐ xǐzǎo
  57. 晚上八点半我洗澡 wǎnshàng bā diǎn bàn wǒ xǐzǎo
  58. 大家在围着她 dàjiā zài wéi zhe tā
  59. 你给我拿来浴巾吧 nǐ gěi wǒ ná lái yùjīn ba
  60. 浴室里没放着浴巾 yùshì lǐ méi fàngzhe yùjīn
  61. 冲水 chōng shuǐ
  62. 点火 diǎn huǒ
  63. 打火机 dǎ huǒ jī
  64. 灭火 miè huǒ
  65. 出发以前我们要灭火 chūfā yǐqián wǒmen yào miè huǒ
  66. 我觉得她很讨厌 wǒ juéde tā hěn tǎoyàn
  67. 你在讨厌谁?nǐ zài tǎoyàn shuí
  68. 老师可以小声说话吗?lǎoshī kěyǐ xiǎoshēng shuō huà ma
  69. 今天老师给我一个巴掌 jīntiān lǎoshī gěi wǒ yí gè bāzhǎng
  70. 每次见面她都给我一个巴掌 měi cì jiànmiàn tā dōu gěi wǒ yí gè bāzhǎng
  71. 你敢请老师吃晚饭吗?nǐ gǎn qǐng lǎoshī chī wǎnfàn ma
  72. 你敢自己去玩吗?nǐ gǎn zìjǐ qù wán ma
  73. 你打算继续在这里工作吗?nǐ dǎsuàn jìxù zài zhèlǐ gōngzuò ma
  74. 你让她继续说吧 nǐ ràng tā jixù shuō ba
  75. 我们面前是超市 wǒmen miànqián shì chāoshì
  76. 你们面前是我的学校 nǐmen de miànqián shì wǒ de xuéxiào
  77. 埃及 āijí
  78. 埃及金字塔 āijí jīnzìtǎ
  79. 你还记得老师的名字吗?nǐ hái jìdé lǎoshī de míngzi ma
  80. 你去过埃及金字塔吗?nǐ qù guò āijí jīnzìtǎ ma
  81. 你还记得去银行的路吗?nǐ hái jìdé qù yínháng de lù ma

Chương trình giảng dạy tiếng Trung TOCFL online và luyện thi HSK online liên tục được phát sóng trực tiếp mỗi ngày qua kênh youtube học tiếng Trung online và fanpage Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM Sài Gòn các bạn nhé.

Các bạn đăng ký lớp tiếng Trung giao tiếp online cùng Thầy Vũ theo hướng dẫn bên dưới nhé.

Lớp học tiếng Trung online qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ cách đăng ký như thế nào? Các bạn hãy add zalo Thầy Vũ 090 468 4983 để được hướng dẫn chi tiết cách đăng ký nhé.

Các bạn học viên chú ý cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính windows để có thể học tiếng Trung online miễn phí mỗi ngày cùng Thầy Vũ.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin
 
Last edited:

nguyễn minh hiếu

Lính Dự bị
Joined
May 11, 2021
Messages
476
Reaction score
2
Points
18
你准备一切行李吧
你综合一切资料吧
你的公司的电子邮箱是什么
老师的问题湳极了
最近老师的情况怎么样
最近公司的情况不太好
这几天公司的网络情况怎么样
公司的网络慢极了
好像今天公司没有网络
好像老师很喜欢跟你去喝咖啡
老师就放心吧
你习不习惯新环境
我还没习惯新工作环境
你吃得惯这个菜吗
我吃不惯你们的菜
我觉得
 

nguyễn minh hiếu

Lính Dự bị
Joined
May 11, 2021
Messages
476
Reaction score
2
Points
18
老师发给我很多笑脸
你把声音放大一点吧
你问道什么味道吗
老师很习惯闻这个菜的香味
我打算这个暑假回家想休息
我家乡有很多好值得菜
老师会炒什么菜
老师会做蛋炒饭吗
你想知道老师的秘密吗
我刚发现秘书的秘密
我觉得这个孩子很聪明
我祝老师这个健康
我觉得房间里越来越热
这几天天气越来越冷
雪越下越大
雨越下越大
她越醉越高兴
 

nguyễn minh hiếu

Lính Dự bị
Joined
May 11, 2021
Messages
476
Reaction score
2
Points
18
现在轮到谁
你别在房间里烧纸
晚上几点你洗澡
晚上八点半我洗澡
大家在围着她
你给我拿来浴巾吧
浴室里没放着浴巾
出发以前我们要灭火
我觉得她很讨厌
你在讨厌谁
老师可以收花吗
今天老师给我一个巴掌
 
Top