• Lịch khai giảng Tháng 9 & Tháng 10
    » Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu 246 khai giảng ngày 26/9/2022, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30.
    » Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu 357 khai giảng ngày 17/10/2022, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30.
    » Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Luyện thi TOCFL online tổng hợp ngữ pháp TOCFL từ vựng TOCFL bài 8

Giáo trình Luyện thi TOCFL online tổng hợp ngữ pháp TOCFL từ vựng TOCFL


Luyện thi TOCFL online tổng hợp ngữ pháp TOCFL từ vựng TOCFL bài 8 tiếp tục giáo án chương trình giảng dạy và đào tạo khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung TOCFL hay còn gọi là chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển là bộ sách học tiếng Trung tốt nhất hiện nay. Nếu như bạn đang tìm kiếm bấy lâu nay một bộ sách tài liệu học tiếng Trung cơ bản đến nâng cao chuyên nghiệp nhất và tốt nhất theo hệ thống giáo án bài giảng của chuyên gia giảng dạy tiếng Trung luyện thi TOCFL và luyện thi HSK thì đây chính là bộ giáo trình bạn nên mua càng sớm càng tốt. Các bạn có thể đặt mua bộ sách giáo trình này thông qua Thầy Vũ zalo 090 468 4983 hoặc các bạn có thể đến mua trực tiếp tại Trung tâm tiếng Trung luyện thi TOCFL ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội hoặc Trung tâm tiếng Trung TOCFL ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn. Đây là kênh diễn đàn tiếng Trung chuyên tổng hợp tất cả giáo án giảng dạy trực tuyến uy tín của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn thành viên có thể hỏi bài vở liên quan đến giáo trình tiếng Trung ChineMaster trên kênh này, Thầy Vũ sẽ hỗ trợ trực tuyến cho các bạn trong thời gian nhanh nhất và sớm nhất mà lại hoàn toàn miễn phí.



Trước khi chúng ta đi vào phần chính của bài học hôm nay, các bạn học viên cần xem nhanh lại kiến thức của bài giảng hôm trước tại link bên dưới.

Luyện thi TOCFL online theo giáo trình tiếng Trung ChineMaster bài 7

Các bạn nên tìm lại những bài giảng đầu tiên của khóa học luyện thi TOCFL online này trong chuyên mục bên dưới nhé.

Chuyên mục luyện thi TOCFL online

Bạn nào muốn tham gia khóa học luyện thi TOCFL online thì đăng ký theo khóa học tiếng Trung online qua Skype nhé.

Khóa học tiếng Trung qua Skype

Chương trình đào tạo chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL đòi hỏi chúng ta phải nắm vững một số lượng từ vựng tiếng Trung nhất định thì mới đủ vốn kiến thức làm các bộ đề luyện thi TOCFL cấp 1 đến TOCFL cấp 6. Tổng số lượng từ vựng TOCFL 6 cấp là hơn 11000 từ vựng tiếng Trung, nếu như các bạn không có lộ trình và phương pháp học tốt nhất thì rất dễ bị lạc lõng giữa một rừng từ vựng TOCFL. Thầy Vũ khuyến nghị các bạn nên sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để hỗ trợ tốt nhất cho việc học từ vựng tiếng Trung TOCFL.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Kiến thức ngữ pháp TOCFL hôm nay rất quan trọng liên quan đến bổ ngữ tiếng Trung và cách vận dụng chúng vào thực tế. Các bạn chú ý xem kỹ Thầy Vũ giảng bài trong video hôm nay nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
8,071
Reaction score
246
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Giáo trình luyện thi HSK 6 online ChineMaster


Hi các bạn học viên, xin chào các bạn độc giả và khán giả thân mến, trong video bài giảng hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục cùng Thầy Vũ bổ sung thêm kiến thức về ngữ pháp HSK cấp 6 và từ vựng HSK cấp 6 nhé. Trước hết, Thầy Vũ sẽ ôn tập lại một số từ vựng tiếng Trung và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trước khi đi vào phần chính của bài giảng này. Các bạn học viên chú ý theo dõi và tập trung lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trong video này nhé. Chỗ nào các bạn cần được giải đáp thì hãy đăng câu hỏi lên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé, tất cả các câu hỏi thắc mắc của học viên đều được hỗ trợ giải đáp trong chuyên mục đó của diễn đàn.
  1. 做梦 zuò mèng
  2. 最近你还常做梦吗?zuìjìn nǐ hái cháng zuò mèng ma
  3. 我常跟老师讲旧梦 wǒ cháng gēn lǎoshī jiǎng jiùmèng
  4. 闭眼 bìyǎn
  5. 眼睛 yǎnjìng
  6. 闭上眼睛 bì shàng yǎnjìng
  7. 关闭 guānbì
  8. 关闭电脑 guānbì diànnǎo
  9. 关闭电视 guānbì diànshì
  10. 关闭手机 guānbì shǒujī
  11. 你别跟她提到往事 nǐ bié gēn tā tí dào wǎngshì
  12. 这都是往事了 zhè dōu shì wǎngshì le
  13. 进入故事 jìnrù gùshi
  14. 进入梦里 jìnrù mèng lǐ
  15. 这一生你要做什么工作?zhè yì shēng nǐ yào zuò shénme gōngzuò
  16. 幸福 xìngfú
  17. 这一生她的生活很幸福 zhè yì shēng tā de shēnghuó hěn xìngfú
  18. 这一生她的生活中很幸福 zhè yì shēng zhōng tā de shēnghuó hěn xìngfú
  19. 在工作中她是很努力的人 zài gōngzuò zhōng tā shì hěn nǔlì de rén
  20. 印象 yìnxiàng
  21. 她给我很难忘的印象 tā gěi wǒ hěn nánwàng de yìnxiàng
  22. 她是我很难忘的人 tā shì wǒ hěn nánwàng de rén
  23. 一到老年的时候,她的身体就不太好 yí dào lǎonián de shíhou, tā de shēntǐ jiù bú tài hǎo
  24. 你快进入老年了nǐ kuài jìnrù lǎonián le
  25. 第一印象 dì yī yìnxiàng
  26. 她忘记对我的第一印象 tā wàngjì duì wǒ de dì yī yìnxiàng
  27. 你别忘记带上钱包 nǐ bié wàngjì dài shàng qiánbāo
  28. 昨天晚上同事给你打电话有事 zuótiān wǎnshàng tóngshì gěi nǐ dǎ diànhuà yǒu shì
  29. 你不应该跟同事去喝啤酒 nǐ bù yīnggāi gēn tóngshì qù hē píjiǔ
  30. 有时我上网看电影 yǒu shí wǒ shàng wǎng kàn diànyǐng
  31. 有时她忘记我的手机号 yǒu shí tā wàngjì wǒ de shǒujī hào
  32. 吃惊 chī jīng
  33. 老师的出现让学生吃了一惊 lǎoshī de chūxiàn ràng xuéshēng chī le yì jīng
  34. 有时候她出现在办公室 yǒu shíhou tā chūxiàn zài bàngōngshì
  35. A比B + adj
  36. 我的朋友比老师漂亮 wǒ de péngyǒu bǐ lǎoshī piàoliang
  37. 老师比我高 lǎoshī bǐ wǒ gāo
  38. 老师比我高五公分 lǎoshī bǐ wǒ gāo wǔ gōngfēn
  39. 这条裤子比那条长 zhè tiáo kùzi bǐ nà tiáo cháng
  40. 老师比我跑得快 lǎoshī bǐ wǒ pǎo de kuài
  41. 老师比你跑得快多了 lǎoshī bǐ nǐ pǎo de kuài duō le
  42. 今天老师比我来得早 jīntiān lǎoshī bǐ wǒ lái de zǎo
  43. 她来得比你早几分钟?tā lái de bǐ nǐ zǎo jǐ fēnzhōng
  44. 她来得比你早十分钟 tā lái de bǐ nǐ zǎo shí fēnzhōng
  45. 她来得比你早多了 tā lái de bǐ nǐ zǎo duō le
  46. 她跑得比你快多了 tā pǎo de bǐ nǐ kuài duō le
  47. A比B + V + 得 + adj
  48. A比B + V + O
  49. 她比你喜欢听音乐 tā bǐ nǐ xǐhuān tīng yīnyuè
  50. 老师比你喜欢去旅行 lǎoshī bǐ nǐ xǐhuān qù lǚxíng
  51. 她比你学得认真 tā bǐ nǐ xué de rènzhēn
  52. 她比你做得快 tā bǐ nǐ zuò de kuài
  53. 今天天气比昨天热 jīntiān tiānqì bǐ zuótiān rè
  54. 今天比昨天热几度?jīntiān bǐ zuótiān rè jǐ dù
  55. 今天比昨天热三度 jīntiān bǐ zuótiān rè sān dù
  56. A 不比B + adj
  57. 我不比她差 wǒ bù bǐ tā chà
  58. 她不比我聪明 tā bù bǐ wǒ cōngmíng
  59. 这个箱子比那个重一点 zhège xiāngzi bǐ nàge zhòng yì diǎn
  60. 她比我重两公斤 tā bǐ wǒ zhòng liǎng gōngjīn
  61. 她比我矮 tā bǐ wǒ ǎi
  62. 她比我矮三公分 tā bǐ wǒ ǎi sān gōngfēn
  63. 老师比我矮多了 lǎoshī bǐ wǒ ǎi duō le
  64. 你给老师买一双鞋 nǐ gěi lǎoshī mǎi yì shuāng xié ba
  65. 这双鞋多少钱?zhè shuāng xié duōshǎoqián
  66. 第一年级 dì yī niánjí
  67. 大学一年级 dàxué yì nián jí
  68. 今年老师多大年龄?jīnnián lǎoshī duō dà niánlíng
  69. 老师的年龄已经不小了 lǎoshī de niánlíng yǐjīng bù xiǎo le
  70. 你去领礼物吧 nǐ qù lǐng lǐwù ba
  71. 这个月你领了多少钱?zhège yuè nǐ lǐng le duōshǎo qián
  72. 你替我去领钱吧 nǐ tì wǒ qù lǐngqián ba
  73. 你帮我照顾老师吧 nǐ bāng wǒ zhàogù lǎoshī ba
  74. 我很感谢你的照顾 wǒ hěn gǎnxiè nǐ de zhàogù
  75. 你别拉她的手 nǐ bié lā tā de shǒu
  76. 老师拉着我的手去办公室 lǎoshī lā zhe wǒ de shǒu qù bàngōngshì
  77. 你使劲吧 nǐ shǐjìn ba
  78. 你使大一点劲吧 nǐ shǐ dà yì diǎn jìn ba
  79. 老师亲我一个 lǎoshī qīn wǒ yí gè
  80. 现在已经到告别的时候了xiànzài yǐjīng dào gàobié de shíhou le
  81. 老师给我一个飞吻 lǎoshī gěi wǒ yí gè fēiwěn
  82. 你刚刚跟谁聊天?nǐ gāng gāng gēn shuí liáotiān
  83. 我刚刚去银行领钱 wǒ gāng gāng qù yínháng lǐng qián
  84. 我跟感谢老师对我的爱情 wǒ hěn gǎnxiè lǎoshī duì wǒ de àiqíng
  85. 这是他们的爱情故事 zhè shì tāmen de àiqíng gùshi
  86. 我并不喜欢吃这个菜 wǒ bìng bù xǐhuān chī zhège cài
  87. 我对这个工作并没有兴趣 wǒ duì zhège gōngzuò bìng méiyǒu xìngqù
  88. 这是我和老师的初恋 zhè shì wǒ hé lǎoshī de chūliàn
  89. 你告诉我你的初恋吧 nǐ gàosu wǒ nǐ de chūliàn ba
  90. 这条鱼还活吗?zhè tiáo yú hái huó ma
  91. 最近他们活的怎么样?zuìjìn tāmen huó de zěnmeyàng
  92. 你要打听什么情况?nǐ yào dǎtīng shénme qíngkuàng
  93. 你去她的公司打听情况吧 nǐ qù tā de gōngsī dǎtīng qíngkuàng ba
  94. 你想打听谁的消息?nǐ xiǎng dǎtīng shuí de xiāoxī
  95. 你打听老师的消息吧 nǐ dǎtīng lǎoshī de xiāoxī ba
  96. 她比我努力 tā bǐ wǒ nǔlì
  97. 她比你努力多了 tā bǐ nǐ nǔlì duō le
  98. 老师唱得比我好听 lǎoshī chàng de bǐ wǒ hǎotīng
  99. 老师没有我高 lǎoshī méiyǒu wǒ gāo
  100. 她没有我聪明 tā méiyǒu wǒ cōngmíng
  101. 今天天气没有昨天冷 jīntiān tiānqì méiyǒu zuótiān lěng

Bạn nào cần học tiếng Trung trực tuyến lớp chỉ 1 học viên trong 1 lớp giáo viên 1 kèm 1 thì đăng ký theo khóa học tiếng Trung online qua Skype nhé.

Khóa học tiếng Trung qua Skype

Học từ vựng tiếng Trung HSK là công việc và nhiệm vụ mỗi ngày của chúng ta, các bạn cần hoàn thành tốt nhiệm vụ này thì mới có thể thi chứng chỉ tiếng Trung TOCFL nhé. Công cụ tốt nhất để hỗ trợ chúng ta trong việc học từ vựng tiếng Trung chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Download bộ gõ tiếng Trung sogou
 
Last edited:

nguyễn minh hiếu

Lính Dự bị
Joined
May 11, 2021
Messages
1,110
Reaction score
2
Points
38
我常跟老师讲旧梦
你别跟她提到往事
这都是往事了
这一生你要做什么工作
这一生他的生活很幸福
在工作中他是很努力的人
她给我很难忘的印象
他是我很难忘的人
一到老年的时候她的身体不太好
你快进入老年了
你别忘记带上钱包
你不因该跟同事去喝啤酒
我是我上网看电影
有时她忘记我的手机号
 

nguyễn minh hiếu

Lính Dự bị
Joined
May 11, 2021
Messages
1,110
Reaction score
2
Points
38
有时候她出现在办公室
我的朋友比老师漂亮
老师比我高
老师比我高五公分
老师比你跑的快多了
今天老师比我来得早
她来得比你早几分钟
她来得比你早十分钟
他来得比你早多了
她跑的比例快多了
她比你喜欢听音乐
老师比你喜欢去旅行
她比你做得快
今天天气比昨天热
今天比昨天热三度
我不比她赞
 

nguyễn minh hiếu

Lính Dự bị
Joined
May 11, 2021
Messages
1,110
Reaction score
2
Points
38
有时候她出现在办公室
我的朋友比老师漂亮
老师比我高
老师比我高五公分
老师比你跑的快多了
今天老师比我来得早
她来得比你早几分钟
她来得比你早十分钟
他来得比你早多了
她跑的比例快多了
她比你喜欢听音乐
老师比你喜欢去旅行
她比你做得快
今天天气比昨天热
今天比昨天热三度
我不比她can
 

nguyễn minh hiếu

Lính Dự bị
Joined
May 11, 2021
Messages
1,110
Reaction score
2
Points
38
她不比我聪明
这个箱子比哪个重一点
她比我重两公斤
她比我矮三公分
老师比我矮多了
你给老师买一双鞋吧
这双鞋多少钱
今年老师多大年龄
老师的年龄已经不小了
你去领礼物吧
这个月你领了多少钱
你替我去领钱吧
你帮我照顾老师吧
我很感谢你的照顾
你别拉她的手
老师拉着我的手去办公室
 

nguyễn minh hiếu

Lính Dự bị
Joined
May 11, 2021
Messages
1,110
Reaction score
2
Points
38
你是大一点劲吧
老师亲我一个
这是他们的爱情哭时
我并不喜欢吃这个菜
我对这个工作并没有兴趣
这是我和老师的初恋
你告诉你的初恋吧
最近他们后的怎么样
 
Top