Luyện thi TOCFL online từ vựng TOCFL Band A1 giáo trình chuẩn Bài 5

Luyện thi TOCFL online từ vựng TOCFL Band A1 giáo trình chuẩn TOCFL


Luyện thi TOCFL online từ vựng TOCFL Band A1 giáo trình chuẩn Bài 5 tiếp tục chương trình đào tạo giảng dạy lớp luyện thi TOCFL online Band A1 và Band A2 trong thời gian 3 tháng. Tiếp đó mục tiêu thứ 2 là Thầy Vũ sẽ luyện thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL cấp 4 cho bạn học viên Quỳnh Chi để đạt mục được mục tiêu đã đề ra, tạo tiền đề cho việc đi du học Đài Loan. Chương trình đào tạo chứng chỉ tiếng Trung TOCFL Thầy Vũ đi theo hệ thống giáo án bài giảng của bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Đây là bộ sách giáo trình Thầy Vũ viết và chủ biên chỉ được bán duy nhất và độc quyền bởi Trung tâm tiếng Trung TOCFL ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung TOCFL ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.



Trước khi học sang bài mới, các bạn học viên chú ý xem lại những cấu trúc ngữ pháp TOCFL, từ vựng TOCFL của bài giảng hôm trước tại link bên dưới nhé.

Luyện thi TOCFL online ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Bài 4

Bên dưới là chuyên mục tổng hợp tất cả giáo án giảng dạy các khóa luyện thi TOCFL online từ TOCFL cấp 1 đến TOCFL cấp 6 của Thầy Vũ, các bạn có thể tìm thất toàn bộ tài liệu luyện thi TOCFL online ngay trong link bên dưới nhé.

Chuyên mục luyện thi TOCFL online

Trước hết, các bạn cần nắm thật rõ và nắm chi tiết toàn bộ thông tin liên quan đến kỳ thi TOCFL trong bài chia sẻ bên dưới.

Giới thiệu kỳ thi TOCFL

Khóa học luyện thi TOCFL online từ trình độ TOCFL Band A1 đến trình độ TOCFL Band C2 các bạn muốn tham gia thì đăng ký theo khóa học tiếng Trung online qua Skype nhé. Thông tin chi tiết về lớp học tiếng Trung trực tuyến qua Skype lớp chỉ 1 học viên duy nhất trong 1 lớp các bạn xem tại link dưới.

Học tiếng Trung online qua Skype

Học từ vựng tiếng Trung TOCFL là nhiệm vụ quan trọng mỗi ngày của chúng ta, cách học từ vựng TOCFL nhanh nhất và hiệu quả nhất thì ngoài việc tập viết chữ Hán mỗi ngày ra, chúng ta cần luyện tập gõ tiếng Trung mỗi ngày trên máy tính theo hệ thống giáo án video giảng dạy của Thầy Vũ. Tốt nhất các bạn nên sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để hỗ trợ cho việc học tiếng Trung TOCFL online và luyện thi TOCFL online nhé. Bạn nào chưa có bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tải xuống tại link dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Kiến thức bài giảng lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL hôm nay rất quan ttrọng và thiết yếu, bạn nào học không kỹ bài giảng này là sẽ bị hổng kiến thức. Vì vậy các bạn hãy thật tập trung để lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trên lớp trong video này và ghi chép đầy đủ cấu trúc ngữ pháp TOCFL vào vở nhé. Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì có thể đăng câu hỏi lên chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster hoặc các bạn cũng có thể bình luận vào ngay bên dưới bài học này.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,735
Reaction score
243
Points
63
Age
51
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net

Lớp luyện thi TOCFL online TOCFL Band A2


Xin chào các bạn học viên, kính chào quý vị độc giả và quý vị khán giả thân mến. Hôm nay trong chương trình đào tạo trực tuyến TOCFL này, chúng ta sẽ tiếp tục cùng Thầy Vũ chinh phục thêm những cấu trúc ngữ pháp TOCFL, từ vựng TOCFL và các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng có trong kỳ tiếng Hoa TOCFL nhé. Giáo án bài giảng này Thầy Vũ đi theo nội dung bài giảng của bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Các bạn chú ý theo dõi kiến thức quan trọng của video bài học hôm nay nhé.
  1. 怎么样 zěnmeyàng
  2. 每天你的工作怎么样?měitiān nǐ de gōngzuò zěnmeyàng
  3. 每天你的工作忙吗?měitiān nǐ de gōngzuò máng ma
  4. 现在六点 xiànzài liù diǎn
  5. 现在几点?xiànzài jǐ diǎn
  6. 几点你去学校?jǐ diǎn nǐ qù xuéxiào
  7. 现在六点半 xiànzài liù diǎn bàn
  8. 每天七点半我去学校měitiān qī diǎn bàn wǒ qù xuéxiào
  9. 每天几点你起床? Měitiān jǐ diǎn nǐ qǐchuáng
  10. 每天六点半我起床 měitiān liù diǎn bàn wǒ qǐchuáng
  11. 老师先吃饭吧 lǎoshī xiān chī fàn ba
  12. 老师先喝茶吧 lǎoshī xiān hē chá ba
  13. 你先去学校吧 nǐ xiān qù xuéxiào ba
  14. 每天几点你洗澡?měitiān jǐ diǎn nǐ xǐzǎo
  15. 你常去哪儿洗澡?nǐ cháng qù nǎr xǐzǎo
  16. 我常去学校洗澡 wǒ cháng qù xuéxiào xǐzǎo
  17. 你常洗手吗? Nǐ cháng xǐ shǒu ma
  18. 你先洗手,然后去吃饭 nǐ xiān xǐ shǒu, ránhòu qù chī fàn
  19. 我常先吃饭,然后去喝咖啡 wǒ cháng xiān chī fàn, ránhòu qù hē kāfēi
  20. 你常几点吃早饭?nǐ cháng jǐ diǎn chī zǎofàn
  21. 每天你常去哪儿吃早饭?měitiān nǐ cháng qù nǎr chī zǎofàn
  22. 每天我常去学校吃早饭 měitiān wǒ cháng qù xuéxiào chī zǎofàn
  23. 现在九点差五分 xiànzài jiǔ diǎn chà wǔ fēn
  24. 现在十点差十分 xiànzài shí diǎn chà shí fēn
  25. 现在十点一刻 xiànzài shí diǎn yí kè
  26. 差一刻 chà yí kè
  27. 教室有多少学生?jiàoshì yǒu duōshǎo xuéshēng
  28. 什么时候老师开始工作?shénme shíhou lǎoshī kāishǐ gōngzuò
  29. 今天下午什么时候你开始工作?jīntiān xiàwǔ shénme shíhou nǐ kāishǐ gōngzuò
  30. 下午我常常去图书馆学习汉语 xiàwǔ wǒ cháng cháng qù túshūguǎn xuéxí hànyǔ
  31. 今天晚上你的工作忙吗?jīntiān wǎnshàng nǐ de gōngzuò máng ma
  32. 晚上有时候我喝咖啡 wǎnshàng yǒushíhou wǒ hē kāfēi
  33. 有时候我的工作很忙 yǒu shíhou wǒ de gōngzuò hěn máng
  34. 晚上我常看电视 wǎnhàng wǒ cháng kàn diànshì
  35. 晚上你常上网吗?wǎnshàng nǐ cháng shàngwǎng ma
  36. 你常上网看什么?nǐ cháng shàng wǎng kàn shénme
  37. 现在你在哪儿工作?xiànzài nǐ zài nǎr gōngzuò
  38. 现在我在学校工作 xiànzài wǒ zài xuéxiào gōngzuò
  39. 现在你有什么事?xiànzài nǐ yǒu shénme shì
  40. 今天我的工作有很多事 jīntiān wǒ de gōngzuò yǒu hěn duō shì
  41. 现在你们开书吧 xiànzài nǐmen kāi shū ba
  42. 你开门吧 nǐ kāi mén ba
  43. 你关门吧 nǐ guān mén ba
  44. 明天你有什么事吗?míngtiān nǐ yǒu shénme shì ma
  45. 明天我有很多事 míngtiān wǒ yǒu hěn duō shì
  46. 今天晚上你有什么安排吗?jīntiān wǎnshàng nǐ yǒu shénme ānpái ma
  47. 你安排今天晚上去学校吧 nǐ ānpái jīntiān wǎnshàng qù xuéxiào ba
  48. 今天上午你有什么事?jīntiān shàngwǔ nǐ yǒu shénme shì
  49. 她也是我的朋友 tā yě shì wǒ de péngyǒu
  50. 现在我们见面吧 xiànzài wǒmen jiànmiàn ba
  51. 什么时候他们见面?shénme shíhou tāmen jiànmiàn
  52. 晚上你常看什么电影?wǎnshang nǐ cháng kàn shénme diànyǐng
  53. 什么时候我们再见?shénme shíhou wǒmen zàijiàn
  54. 今天上午我去图书馆看书 jīntiān shàngwǔ wǒ qù túshūguǎn kàn shū
  55. 明天你来我家吃饭吧míngtiān nǐ lái wǒ jiā chī fàn ba
  56. 晚上你去我家看电影吧 wǎnshàng nǐ qù wǒ jiā kàn diànyǐng ba
  57. 来/去 + (O1) + V + O2
  58. 明天晚上我们去看电影吧 míngtiān wǎnshàng wǒmen qù kàn diànyǐng ba
  59. 今天早上我六点半起床 jīntiān zǎoshàng wǒ liù diǎn bàn qǐchuáng
  60. 电影两点开始 diàngyǐng liǎng diǎn kāishī
  61. 今天你有什么安排吗?jīntiān nǐ yǒu shénme ānpái ma
  62. 河内 hénèi
  63. 河内城市 hénèi chéngshì
  64. 公园在那里 gōngyuán zài nàlǐ
  65. 你要喝什么水? Nǐ yào hē shénme shuǐ
  66. 河内城市有很多树 hénèi chéngshì yǒu hěn duō shù
  67. 公园里有很多花 gōngyuán lǐ yǒu hěn duō huā
  68. 公园里有很多树 gōngyuán lǐ yǒu hěn duō shù
  69. 河内城市风景很漂亮 hénèi chéngshì fēngjǐng hěn piàoliang
  70. 我的老师非常漂亮 wǒ de lǎoshī fēicháng piàoliang

Khóa học tiếng Trung online TOCFL trực tuyến này các bạn có thể đăng ký theo hình thức lớp học tiếng Trung online qua Skype cùng Thầy Vũ.

Lọc tiếng Trung online qua Skype

Các bạn chú ý sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để học tiếng Trung TOCFL online cùng Thầy Vũ nha.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung sogou
 
Last edited:
Top